Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 10 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Xây dựng; Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố; - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành
PHỤ BIỂU: DANH MỤC DỰ ÁN CÓ THAY ĐỔI TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016-2020) TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2020/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Loại đất | Dự án đề nghị cập nhật, bổ sung vào quy hoạch sử dụng đất | | | | | Dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất | | | | |
|||||||||||||
| | | Tổng diện tích (ha) | Tên dự án bổ sung vào quy hoạch sử dụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa điểm thực hiện (xứ đồng, thôn, xóm) | (xã, phường, thị trấn) | Tổng diện tích (ha) | Tên dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa điểm thực hiện (xứ đồng, thôn, xóm) | Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn) |
| I | Đất khu công nghiệp | 655,80 | | | | | 655,80 | | | | |
| | | 500,64 | Huyện Thái Thụy | | | | 351,80 | Huyện Thái Thụy | | | |
| | | | Khu công nghiệp Liên Hà Thái | 500,64 | | Thụy Liên, TT Diêm Điền | | Khu công nghiệp Thụy Trường | 111,80 | | Thụy Trường |
| | | | | | | | | Khu công nghiệp Thái Thượng | 100,00 | | Thái Thượng |
| | | | | | | | | Khu công nghiệp Xuân Hải | 140 | | Thụy Xuân, Thụy Hải |
| | | 135,16 | Huyện Tiền Hải | | | | 284 | Huyện Quỳnh Phụ | | | |
| | | | Khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ Hải Long | 135,16 | | Đông Trà | | Khu công nghiệp chuyên nông nghiệp | 284 | | Quỳnh Thọ, An Hiệp, An Đồng |
| | | 20,0 | Huyện Vũ Thư | | | | 20,0 | Huyện Tiền H ả i | | | |
| | | | Khu công nghiệp Sông Trà | 20,0 | | Tân Phong | | Khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ Hải Long | 20 | | Đông Trà |
| II | Đất ở tại nông thôn | 5,58 | | | | | 5,58 | | | | |
| | | 5,04 | Thành phố Thái B ì nh | | | | 5,04 | Thành phố Thái Bình | | | |
| | | | Quy hoạch đất ở | 5,04 | thôn Tây Sơn | Vũ Chính | | Khu nhà ở thương mại nhà ở xã hội xã Phú Xuân (tổng quy hoạch 11,78 ha) | 5,04 | thôn Nghĩa Chính | Phú Xuân |
| | | 0,54 | Huyện Tiền Hải | | | | 0,54 | Huyện Tiền Hải | | | |
| | | | Quy hoạch dân cư (khu trường tiểu học cũ) | 0,54 | thôn Hải Nhuận | Đông Quý | | Quy hoạch dân cư | 0,54 | thôn Trà Lý | Đông Quý |
| III | Đất giao thông | 32,08 | | | | | 32,08 | | | | |
| | | 9,02 | Huyện Tiền Hải | | | | 9,02 | Huyện Tiền Hải | | | |
| | | | Dự án tuyến đường bộ ven biển (đất hành lang an toàn giao thông) | 1,45 | | Đông Lâm | | Công trình giao thông | 0,9 | | Đông Ho à ng |
| | | | | 1,97 | | Nam Cư ờ ng | | Công trình giao thông | 0,8 | | Đông Minh |
| | | | | | | | | Công trình giao thông | 0,9 | | Đông Trung |
| | | | | 2,4 | | Nam Phú | | Công trình giao thông | 0,6 | | Tây Phong |
| | | | Dự án tuyến đường bộ ven biển | 3,2 | | Các xã thuộc phạm vi Dự án | | Công trình giao thông | 0,8 | | Tây Tiến |
| | | | | | | | | Công trì nh giao thông | 0,8 | | Vũ Lăng |
| | | | | | | | | Công trình giao thông | 1,02 | | Phương Công |
| | | | | | | | | Công trình giao thông | 1,5 | | Nam Hồng |
| | | | | | | | | Công trình giao thông | 0,8 | | Nam Thắng |
| | | | | | | | | Công trình giao thông | 0,9 | | Tây Lương |
| | | 23,06 | Huyện Thái Thụy | | | | 23,06 | Huyện Thái Thụy | | | |
| | | | Dự án tuyến đường bộ ven biển | 14,05 | | Các xã thuộc phạm vi Dự án | | Giao thông nông thôn | 1,50 | | Hồng Dũng |
| | | | Dự án tuyến đường bộ ven biển (đất Hành lang an toàn giao thông) | 4,02 | | Thái Đô | | Giao thông nông thôn | 1,50 | | Dương Hồng Thủy |
| | | | | 2,10 | | TT Diêm Điền | | Giao thông nông thôn | 3,00 | | Thái Giang |
| | | | | 2,89 | | Th á i Nguyên | | Giao thông nông thôn | 2,60 | | Dương Hồng Thủy |
| | | | | | | | | Giao thông nông thôn | 3,0 | | Thái Nguyên |
| | | | | | | | | Giao thông nông thôn | 3,00 | | Th á i Tân |
| | | | | | | | | Giao th ô ng nông thôn | 3,00 | | Thuần Thành |
| | | | | | | | | Giao thông nông thôn | 3,20 | | Thái Thọ |
| | | | | | | | | Đường ĐT219 | 2,26 | | Thái Hưng, Dương Hồng Thủy |
| IV | Đất thủy lợi | 0,80 | | | | | 0,80 | | | | |
| | | 0,80 | Huyện Tiền Hải | | | | 0,80 | Huyện Tiền Hải | | | |
| | | | Xử lý cấp bách kè Nam Hồng đoạn từ K7+600 đến K8+470 đê cửa sông Tả Hồng Hà | 0,80 | | Nam Hồng, Nam Hưng | | Dự án nâng cấp đê biển kết hợp giao thông | 0,80 | | Một số xã thực hiện Dự án |
| V | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,32 | | | | | 0,32 | | | | |
| | | 0,20 | Huyện Vũ Thư | | | | 0,02 | Huyện Vũ Thư | | | |
| | | | Dự án nhà bia tưởng niệm liệt sỹ | 0,02 | thôn Bộ La | Vũ Vinh | | Dự án đài tưởng niệm liệt sỹ | 0,20 | thôn Hương | Xuân Hòa |
| | | 0,12 | Huyện Quỳnh Phụ | | | | 0,12 | Huyện Quỳnh Phụ | | | |
| | | | Quy hoạch nhà bia tưởng niệm đại tướng Hùng Quang Cảo | 0,12 | thôn Thượng Thọ | Châu Sơn | | Quy hoạch đất cơ sở văn hóa | 0,12 | thôn Ngọc Tiến | Quỳnh Lâm |
| VI | Đất thương mại dịch vụ | 1,52 | | | | | 1,52 | | | | |
| | | 1,52 | Huyện Kiến Xương | | | | 1,52 | Huyện Kiến Xương | | | |
| | | | Trung tâm Đăng kiểm | 1,52 | khu vực đường tránh | TT Kiến Xương | | Quỹ đất dành cho quy hoạch đất thương mại, dịch vụ toàn huyện | 0,30 | | Đình Phùng |
| | | | | | | | | | 0,04 | | Bình Thanh |
| | | | | | | | | | 0,42 | | Vũ Bình |
| | | | | | | | | | 0,4 | | Vũ Hòa |
| VII | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 1,02 | | | | | 1,02 | | | | |
| | | | Huyện Quỳnh Phụ | | | | | Huyện Quỳnh Phụ | | | |
| | | 1,02 | Quy hoạch đền Năm Thôn | 1,02 | thôn An Khoái | Châu Sơn | 1,02 | Quy hoạch khu lưu niệm Nguyễn Du | 1,02 | Thôn Hải An, Trình Uyên | Quỳnh Nguyên |