Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 17 tháng 9 năm 2020./.
Nơi nhận: 1 - UBTVQH; - VP: QH, CTN, CP; - Ban CTĐB-UBTVQH; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp; - BTVTU, TT HĐND, UBND tỉnh; - UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; - UBND các huyện, thị xã, thành phố; - TTXVN tại Quảng Nam; - Báo Quảng Nam, Đài PT-TH tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - VP HĐND tỉnh: CPVP, các phòng; - Lưu: VT, TH (Minh). | CHỦ TỊCH Phan Việt Cường
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DI TÍCH ĐƯA RA VÀ BỔ SUNG TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 161/2015/NQ-HĐND VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2019/NQ-HĐND (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên di tích | Địa điểm | Nguồn vốn NS tỉnh điều chỉnh, bổ sung (tăng +, giảm -) |
|||||
| I | Đưa ra di tích Quốc gia | | - 1.000 |
| 1 | Dinh trấn Thanh Chiêm | Xã Điện Phương, thị xã Điện Bàn | - 1.000 |
| II | Bổ sung tu bổ di tích cấp tỉnh | | 900 |
| 1 | Di tích mộ Nguyễn Liệu | Xã Tam Hòa, huyện Núi Thành | 300 |
| 2 | Di tích Đình Bảo An | Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn | 600 |
| | Tổng cộng | | - 100 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DI TÍCH GIÃN THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ BỔ SUNG MỚI ĐẾN NĂM 2021 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số TT | Danh mục | Địa điểm | Ngân sách tỉnh | | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Kế hoạch | Kinh phí thực hiện | | | |
| | | | | Tổng cộng | Giai đoạn | | |
| | | | | | Năm 2016-2020 (đã cấp) | Năm 2021 | |
| 1 | 2 | 3 | 5 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9 |
| | Tổng cộng | | 39.725 | 39.725 | 12.372 | 27.353 | |
| I | Di tích cấp Quốc gia | | 38.825 | 38.825 | 12.372 | 26.453 | |
| I.1 | Dự án chuyển tiếp | | 15.325 | 15.325 | 12.372 | 2.953 | |
| 1 | Bảo tồn, tu bổ, phục hồi Tháp Bắc và Tháp Giữa thuộc Khu di tích Tháp Chăm Khương Mỹ. | Xã Tam Xuân 1, huyện Núi Thành | 11.925 | 11.925 | 10.272 | 1.653 | |
| 2 | Bảo tồn và phát huy giá trị di tích Căn cứ Tỉnh ủy Quảng Nam. | Xã Tiên Sơn, huyện Tiên Phước | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 300 | |
| 3 | Trùng tu tôn tạo di tích Đình Chiên Đàn. | Xã Tam Đàn, huyện Phú Ninh | 1.400 | 1.400 | 400 | 1.000 | |
| I.2 | Dự án khởi công mới năm 2021 | | 23.500 | 23.500 | 0 | 23.500 | |
| 1 | Bảo tồn, tu bổ, phục hồi tháp Nam thuộc Khu di tích Tháp Chăm Khương Mỹ. | Xã Tam Xuân 1, huyện Núi Thành | 6.000 | 6.000 | | 6.000 | |
| 2 | Bảo tồn phát huy giá trị di tích Phật viện Đồng Dương, hạng mục thám sát khảo cổ học (giai đoạn 2). | Xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình | 500 | 500 | | 500 | |
| 3 | Bảo tồn và phát huy giá trị di tích Phật viện Đồng Dương, hạng mục Xây dựng nhà trưng bày tại chỗ (giai đoạn 2). | Xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình | 2.000 | 2.000 | | 2.000 | |
| 4 | Bảo tồn và phát huy giá trị di tích thành Trà Kiệu. | Xã Duy Sơn, huyện Duy Xuyên | 2.500 | 2.500 | | 2.500 | |
| 5 | Tu bổ tháp Chăm Chiên Đàn. | Xã Tam An, huyện Phú Ninh | 5.500 | 5.500 | | 5.500 | |
| 6 | Tu bổ tháp Chăm Bằng An. | Phường Điện An, thị xã Điện Bàn | 6.000 | 6.000 | | 6.000 | |
| 7 | Di tích Giếng Nhà Nhì. | Phường Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn | 1.000 | 1.000 | | 1.000 | |
| II | Di tích cấp tỉnh | | 900 | 900 | 0 | 900 | |
| | Dự án khởi công mới năm 2021 | | 900 | 900 | 0 | 900 | |
| 1 | Tu bổ mộ Nguyễn Liệu. | Xã Tam Hòa, huyện Núi Thành | 300 | 300 | 0 | 300 | |
| 2 | Tu bổ Đình làng Bảo An. | Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn | 600 | 600 | 0 | 600 | |
1 Gửi qua trục văn bản liên thông.