Điều 4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết số 116/2020/QH14 có hiệu lực thi hành và áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
Phụ lục
(Kèm theo Nghị định số: 114/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC GIẢM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 116/2020/QH14 NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2020
[01] Kỳ tính thuế:
□ Từng lần phát sinh: Ngày................. tháng.......... năm............
□ Năm 2020
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung □ lần thứ: ...
[04] Tên người nộp thuế:..............................................................................................
| [05] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
[06] Địa chỉ:..................................................................................................................
[07] Số điện thoại:........................................................................................................
[08] Tên đại lý thuế (nếu có): ….....................................................................................
| [09] Mã số thuế: | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền |
|||||
| 1. | Tổng số thuế TNDN phải nộp | [10] | |
| | Trong đó | | |
| 1.1. | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất, kinh doanh | [11] | |
| 1.2. | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [12] | |
| 1.3. | Thuế TNDN phải nộp khác | [13] | |
| 2. | Số thuế TNDN được giảm | [14] | |
| | Trong đó | | |
| 2.1. | Thuế TNDN được giảm của hoạt động sản xuất, kinh doanh | [15] | |
| 2.2. | Thuế TNDN được giảm của hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [16] | |
| 2.3. | Thuế TNDN được giảm khác | [17] | |
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ...... Chứng chỉ hành nghề số:...... | Ngày....tháng....năm..... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký , ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
_________________________
Ghi chú:
1. Chỉ tiêu [15] - Số thuế TNDN được giảm của hoạt động sản xuất, kinh doanh tại Phụ lục này được kê khai trên chỉ tiêu [C14] của tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu số 03/TNDN áp dụng với người nộp thuế tính thuế TNDN theo phương pháp doanh thu - chi phí hoặc được kê khai giảm trực tiếp trên chỉ tiêu Tổng số thuế TNDN phải nộp tại cột 11 của tờ khai thuế TNDN mẫu số 04/TNDN áp dụng với người nộp thuế tính thuế TNDN theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu.
2. Chỉ tiêu [16] - Số thuế TNDN được giảm của hoạt động chuyển nhượng bất động sản tại Phụ lục này được kê khai giảm trực tiếp trên chỉ tiêu [D2] của tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu số 03/TNDN hoặc được kê khai giảm trực tiếp trên chỉ tiêu [35] của tờ khai thuế TNDN mẫu số 02/TNDN.
3. Chỉ tiêu [17] - Số thuế TNDN được giảm khác tại Phụ lục này được kê khai giảm trực tiếp trên chỉ tiêu [D3] của tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu số 03/TNDN.