Điều 15. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như khoản 3 Điều 13; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ GTVT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, MT(10 b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Anh Tuấn
PHỤ LỤC. BÁO CÁO PHÁT THẢI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2020/TT-BGTVT ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quản lý nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO2 từ tàu bay trong hoạt động hàng không dân dụng)
1. Báo cáo phát thải của các chuyến bay quốc tế
1.1. Báo cáo phát thải của Người khai thác tàu bay theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 thông tư này.
| Mục | Nội dung | Chi tiết |
||||
| 1 | Thông tin người khai thác tàu bay | 1.a. Tên người khai thác tàu bay 1.b. Chi tiết các thông tin liên lạc của người khai thác tàu bay 1.c. Tên đầu mối liên lạc 1.d. Quốc gia |
| 2 | Chi tiết tham chiếu Kế hoạch giám sát nhiên liệu | 2. Tham chiếu của Kế hoạch giám sát nhiên liệu làm cơ sở cho giám sát nhiên liệu của năm |
| 3 | Thông tin về tổ chức xác minh và báo cáo xác minh | 3.a. Thông tin về tên và liên lạc của tổ chức xác minh 3.b. Báo cáo xác minh được tách rời với báo cáo phát thải của người khai thác tàu bay |
| 4 | Năm báo cáo | 4. Năm thực hiện giám sát nhiên liệu |
| 5 | Loại và khối lượng nhiên liệu tiêu thụ | 5.a. Tổng lượng nhiên liệu tiêu thụ theo từng loại: - JETA (tấn) - JET A 1 (tấn) - JETB (tấn) - AvGas (tấn) Chú ý: - Nhiên liệu trên bao gằm cả nhiên liệu sinh học - Người khai thác tàu bay sử dụng CERT không báo cáo mục này. |
| .... | .... | 6.a. Tổng số chuyến bay quốc tế trong giai đoạn báo cáo Chú ý: Tổng (cộng các giá trị tại mục 7) |
| .... | .... | 7.a. Số chuyến bay quốc tế theo cặp quốc gia 7.b. Số chuyến bay quốc tế theo cặp thành phố |
| 8 | Phát thải khí CO 2 theo theo cặp quốc gia hoặc cặp thành phố | 8.a. Phát thải khí CO 2 của các chuyến bay quốc tế theo cặp quốc gia 8.b. Phát thải khí CO 2 của các chuyến bay quốc tế theo cặp thành phố |
| 9 | Độ lớn của dữ liệu thiếu hụt (khoảng trống dữ liệu) | 9.a. % khoảng trống dữ liệu (làm tròn tới 0,1%) 9.b. Lý do nếu % khoảng trống dữ liệu vượt quá mức cho phép |
| 10 | Thông tin tàu bay | 10.a. Danh sách loại tàu bay 10.b. Nhận diện tàu bay theo mục 7 kế hoạch bay không lưu cho các chuyến bay quốc tế. Chỉ sử dụng mã định danh tàu bay của ICAO. 10.c. Thông tin về tàu bay thuê 10.d. Nhiên liệu tiêu thụ trung bình (AFBR) cho mỗi loại tàu bay tại danh sách 10.a (tấn/giờ lấy 03 (ba) số sau dấu thập phân) Chú ý: 10.d chỉ yêu cầu khi sử dụng phương pháp nhiên liệu tiêu thụ phân bổ theo giờ bay |
| 11 | Đủ điều kiện và sử dụng công cụ báo cáo và ước tính phát thải (CERT) | 11.a. Phiên bản CERT đã dùng 11.b. Phạm vi sử dụng CERT |
| 12 | Khai báo nhiên liệu sinh học | 12.a. Loại nhiên liệu sinh học 12.b. Tổng toàn bộ nhiên liệu sinh học khai báo theo loại nhiên liệu |
| | Thông tin về phát thải của loại nhiên liệu | 12.c. Giá trị vòng đời phát thải được phê chuẩn 12.d. Lượng phát thải giảm được do dùng nhiên liệu sinh học |
| | Tổng lượng phát thải giảm được | 12.e. Tổng lượng phát thải giảm được do sử dụng nhiên liệu sinh học Chú ý: Từ 12.a đến 12.e không cần thực hiện trong giai đoạn 2020 - 2026 hoặc đến khi Việt Nam có thông báo tham gia bù đắp CO 2 |
| 13 | Tổng phát thải CO 2 | 13.a. Tổng phát thải CO 2 (trên cơ sở tổng nhiên liệu báo cáo tại mục 5, báo cáo theo đơn vị tấn) 13.b. Tổng phát thải CO 2 để tính bù đắp 13.c. Tổng phát thải CO 2 từ các chuyến bay quốc tế không yêu cầu tính bù đắp |
1.2. Báo cáo phát thải của Người khai thác tàu bay theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 thông tư này.
Báo cáo phát thải của các chuyến bay quốc tế không yêu cầu xác minh
| Mục | Nội dung | Chi tiết |
||||
| 1 | Năm báo cáo | 1. Năm thực hiện giám sát phát thải |
| 2 | Thông tin người khai thác tàu bay | 1.a. Tên người khai thác tàu bay 1.b. Chi tiết các thông tin liên lạc của người khai thác tàu bay 1.c. Tên đầu mối liên lạc |
| 3 | Loại, khối lượng nhiên liệu tiêu thụ và phát thải | 3.a. Tổng lượng nhiên liệu tiêu thụ theo từng loại: - JETA (tấn) - JET A 1 (tấn) - JET B (tấn) - AvGas (tấn) - Loại khác nếu có 3.b. Lượng phát thải theo từng loại nhiên liệu 3.c. Tổng phát thải năm báo cáo |
| 4 | Chi tiết nhiên liệu tiêu thụ | 4.a. Loại tàu bay (ICAO) 4.b. Cặp sân bay (ICAO) 4.c. Số chuyến bay 4.d. Loại nhiên liệu sử dụng cho loại máy bay theo chặng bay 4.đ. Nhiên liệu tiêu thụ 4.e. % nhiên liệu sinh học (nếu có) 4.g. Tổng nhiên liệu sử dụng |
2. Báo cáo phát thải của các chuyến bay nội địa
| Mục | Nội dung | Chi tiết |
||||
| 1 | Năm báo cáo | 1. Năm thực hiện giám sát nhiên liệu |
| 2 | Thông tin người khai thác tàu bay | 1.a. Tên người khai thác tàu bay 1.b. Chi tiết các thông tin liên lạc của người khai thác tàu bay 1.c. Tên đầu mối liên lạc |
| 3 | Loại, khối lượng nhiên liệu tiêu thụ | 3.a. Tổng lượng nhiên liệu tiêu thụ theo từng loại: - JETA (tấn) - JET A 1 (tấn) - JETB (tấn) - AvGas (tấn) - Loại khác nếu có 3.b. Lượng phát thải theo từng loại nhiên liệu 3.c. Tổng phát thải năm báo cáo |
| 4 | Chi tiết nhiên liệu tiêu thụ | 4.a. Loại tàu bay (ICAO) 4.b. Số chuyến bay 4.c. Loại nhiên liệu sử dụng cho loại máy bay theo chặng bay 4.d. Nhiên liệu tiêu thụ 4.đ. % nhiên liệu sinh học (nếu có) 4.e. Tổng nhiên liệu sử dụng |