Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và Sở Giao thông vận tải - Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Ủy ban ATGTQG; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, HTQT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2020/TT-BGTVT ngày 17 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XI
Mẫu đề cương báo cáo kết quả hoạt động vận tải hành khách giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
Tên doanh nghiệp, HTX: ...... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… | ……..., ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH GIỮA CÁC NƯỚC CAMPUCHIA - LÀO - VIỆT NAM
(Thời gian từ ................................. đến ........................... )
Kính gửi: | - Tổng cục Đường bộ Việt Nam ; - Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông vận tải - Xây dựng) ..............................
1. Tên doanh nghiệp, HTX: .................................................................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................................
3. Số điện thoại: ............................................. Số Fax: ........................................................
4. Địa chỉ Email: ....................................................................................................................
5. Kết quả hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô theo hợp đồng, bằng xe du lịch giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số tuyến tham gia khai thác | tuyến | | |
| 2 | Số phương tiện được cấp phép | xe | | |
| 3 | Số chuyến xe thực hiện | chuyến | | |
| 3.1 | Tháng.... Xe... Xe... ... | chuyến chuyến chuyến | | |
| 3.2 | Tháng... Xe... Xe... … | chuyến chuyến chuyến | | |
| 4 | Sản lượng khách vận chuyển | hành khách | | |
6. Kết quả hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng hoặc bằng xe du lịch giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số phương tiện được cấp phép | xe | | |
| 2 | Số chuyến xe thực hiện | chuyến | | |
| 2.1 | Tháng.... Xe... Xe... … | chuyến chuyến chuyến | | |
| 2.2 | Tháng ... Xe... Xe ... … | chuyến chuyến chuyến | | |
| 3 | Sản lượng khách vận chuyển | hành khách | | |
8. Đề xuất, kiến nghị:
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Đại diện doanh nghiệp, HTX (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2020/TT-BGTVT ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XII
Mẫu đề cương báo cáo kết quả hoạt động vận tải hàng hóa giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
Tên doanh nghiệp, HTX: ...... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… | ……..., ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA GIỮA CÁC NƯỚC CAMPUCHIA - LÀO - VIỆT NAM (Thời gian từ ............................đến..................................... )
Kính gửi: | - Tổng cục Đường bộ Việt Nam ; - Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông vận tải - Xây dựng) ..............................
1. Tên doanh nghiệp, HTX: .................................................................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................................
3. Số điện thoại: ............................................. Số Fax: ........................................................
4. Địa chỉ Email: ....................................................................................................................
5. Kết quả hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
| TT | Nội dung | Đơn vị | số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số phương tiện được cấp phép | xe | | |
| 2 | Số chuyến xe thực hiện | chuyến xe | | |
| 3 | Sản lượng hàng hóa vận chuyển | tấn | | |
3. Đề xuất, kiến nghị
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Đại diện doanh nghiệp, HTX (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2020/TT-BGTVT ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XIII
Mẫu đề cương báo cáo kết quả hoạt động vận tải giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
Sở GTVT ................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...…/…… | ……..., ngày … tháng … năm ....…
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI GIỮA CÁC NƯỚC CAMPUCHIA - LÀO - VIỆT NAM (Thời gian từ ....................... đến ..................................)
Kính gửi: Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Sở Giao thông vận tải ................................. báo cáo kết quả hoạt động vận tải giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam trên địa bàn ............................................... như sau:
1. Kết quả hoạt động vận tải đường bộ giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
a) Kết quả hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số đơn vị vận tải tham gia khai thác | đơn vị | | |
| 2 | Số tuyến tham gia khai thác | tuyến | | |
| 3 | Số phương tiện được cấp phép | xe | | |
| 4 | Số chuyến xe thực hiện | chuyến | | |
| 5 | Sản lượng khách vận chuyển | hành khách | | |
b) Kết quả hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng hoặc bằng xe du lịch giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số đơn vị vận tải tham gia khai thác | đơn vị | | |
| 2 | Số phương tiện được cấp phép | xe | | |
| 3 | Số chuyến xe thực hiện | chuyến | | |
| 4 | Sản lượng khách vận chuyển | hành khách | | |
c) Kết quả hoạt động vận chuyển hàng hóa giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số đơn vị vận tải tham gia khai thác | đơn vị | | |
| 2 | Số phương tiện được cấp phép | xe | | |
| 3 | Số chuyến xe thực hiện | chuyến | | |
| 4 | Sản lượng hàng hóa vận chuyển | tấn | | |
2. Kết quả cấp Giấy phép liên vận phi thương mại giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Số cơ quan, đơn vị, cá nhân được cấp giấy phép | đơn vị | | |
| 2 | Số phương tiện được cấp phép | xe | | |
| 3 | Số lượng cấp Giấy phép liên vận | giấy phép | | |
3. Những khó khăn, vướng mắc (nếu có), kiến nghị đề xuất liên quan đến việc thực hiện Hiệp định để tạo thuận lợi cho hoạt động vận tải liên vận giữa các nước Campuchia - Lào - Việt Nam (CLV) ...........................................................................................................................................................
Lãnh đạo Sở GTVT........... (Ký tên, đóng dấu)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2020
PHIẾU KẾT QUẢ RÀ SOÁT VĂN BẢN QPPL LẦN CUỐI
Kính trình: Thứ trưởng
* Cơ quan chủ trì rà soát: Vụ Pháp chế
* Cơ quan phối hợp: Vụ Hợp tác quốc tế
* Chuyên viên rà soát: Nguyễn Thị Trang
* Tên văn bản: Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ
* Cơ quan chủ trì soạn thảo: Tổng cục Đường bộ Việt Nam
* Cơ quan tham mưu trình: Vụ Hợp tác quốc tế
* Kết quả rà soát:
√ Dự thảo văn bản đủ điều kiện trình Bộ trưởng ký ban hành (Thứ trưởng ký ban hành theo ủy quyền của Bộ trưởng).
□ Dự thảo văn bản chưa đủ điều kiện trình Bộ trưởng ký ban hành (Thứ trưởng ký ban hành theo ủy quyền của Bộ trưởng).
□ Dự thảo văn bản còn có ý kiến khác: dự thảo vẫn còn nội dung cần xin ý kiến Thứ trưởng xem xét, quyết định.
* Lãnh đạo Vụ Pháp chế:
- Họ tên: Trịnh Thị Hằng Nga Chữ ký:
- Chức danh: Vụ trưởng
Ý kiến giải quyết của Thứ trưởng