Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia thực hiện, giám sát Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thư ờ ng vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh và các đoàn thể; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân tỉnh; - VP. HĐND tỉnh, VP. UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành của tỉnh; - TT. HĐND, UBND cấp huyện; - Cổng Thông tin điện t ử tỉnh; - Báo Đồng Nai, Đài PTTH Đồng Nai; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
PHỤ LỤC I
MỨC THƯỞNG ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI, GIẢI THỂ THAO, HỘI THAO TOÀN QUỐC (Kèm theo Nghị quyết số 38/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Ngàn đồng/người
| S ố TT | Tên cuộc th i | Mức thưởng | | | |
|||||||
| | | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng | Phá kỷ lục |
| I | Đại hộ i thể thao toàn quốc | 20.000 | 10.000 | 6.500 | + 6.500 |
| II | Giải vô địch toàn quốc từng môn; giải tập thể, cá nhân xuất sắc | 14.000 | 7.000 | 4.600 | + 4.600 |
| III | Giải cúp, giải câu lạc bộ | 7.000 | 3.500 | 2.300 | + 2.300 |
| IV | Giải vô địch trẻ toàn quốc | | | | |
| 1 | Lứa tuổi dưới 12 tuổi | 2.800 | 1.400 | 900 | + 900 |
| 2 | Lứa tuổi từ 12 - dưới 16 tuổi | 4.200 | 2.100 | 1.400 | + 1.400 |
| 3 | Lứa tuổi từ 16 - dưới 18 tuổi | 5.600 | 2.800 | 1.800 | + 1.800 |
| 4 | Lứa tuổi từ 18 - dưới 21 tuổi | 7.000 | 3.500 | 2.300 | + 2.300 |
PHỤ LỤC II
MỨC THƯỞNG ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN LẬP THÀNH TÍCH TẠI CÁC ĐẠI HỘI, GIẢI THỂ THAO TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 38/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: Ngàn đồng/người
| TT | Tên cuộc th i | Mức thưởng | | |
||||||
| | | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng |
| I | Đại hội Thể dục thể thao tỉnh | 1.200 | 600 | 450 |
| II | Giải vô địch tỉnh từng môn, giải thể thao người khuyết tật | 1.000 | 500 | 400 |
| III | Giải cúp, giả i câu lạc bộ | 600 | 300 | 240 |
| IV | Giải vô địch trẻ tỉnh | | | |
| 1 | Lứa tuổi dưới 12 tuổi | 200 | 100 | 80 |
| 2 | Lứa tuổi từ 12 - dưới 16 tuổi | 300 | 150 | 120 |
| 3 | Lứa tuổi từ 16 - dưới 18 tuổi | 400 | 200 | 160 |
| 4 | Lứa tuổi từ 18 tuổi dưới 21 tuổi | 500 | 250 | 200 |