Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ mười bảy thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2020./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBTVQH, CP, Ban CTĐBQH; - Cục kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT/TU, UBND, UBMTTQVN Tỉnh; - UBKT Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH Tỉnh; - Các Sở, ban, ngành Tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu: VT, KT-NS. | CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
BIỂU DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 381/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Sử dụng từ các loại đất | | | | | | | | | | | | | Địa điểm (đến cấp xã) | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Đất lúa | Đất cây lâu năm | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | Đất rừng phòng hộ | Đất ở tại đô thị | Đất ở tại nông thôn | Đất trụ sở cơ quan | đất thủy lợi | đất nghĩa trang, nghĩa địa | Đất giao thông | Đất phi nông nghiệp khác | | |
| I | Huyện Cao Lãnh | 1,0000 | 0,0000 | 1,0000 | 1,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất thương mại, dịch vụ (Cửa hàng bán lẻ xăng dầu bà Võ Thị Diệu Chi) | 0,4000 | | 0,4000 | 0,4000 | | | | | | | | | | | | Phương Thịnh | |
| 2 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất thương mại, dịch vụ (Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Phạm Vinh Sử) | 0,1600 | | 0,1600 | 0,1600 | | | | | | | | | | | | Tân Nghĩa | |
| 3 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất thương mại, dịch vụ (Cửa hàng bán lẻ xăng dầu ông Nguyễn Thanh Hải) | 0,3000 | | 0,3000 | 0,3000 | | | | | | | | | | | | Ba Sao | |
| 4 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất thương mại, dịch vụ (Cửa hàng bán lẻ xăng dầu ông Lê Văn Mười Hai) | 0,1400 | | 0,1400 | 0,1400 | | | | | | | | | | | | Tân Nghĩa | |
| II | Huyện Lấp Vò | 11,3700 | 0,0000 | 11,3700 | 9,7400 | 1,5800 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0500 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Bến bãi, kho dự trữ, mặt bằng kinh doanh) | 2,0000 | | 2,0000 | 2,0000 | | | | | | | | | | | | Tân Mỹ | |
| 2 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Nguyễn Trung Chánh) | 2,0000 | | 2,0000 | 2,0000 | | | | | | | | | | | | Bình Thạnh Trung | |
| 3 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Nguyễn Dương Quốc Minh) | 1,2300 | | 1,2300 | 1,2300 | | | | | | | | | | | | Bình Thành | |
| 4 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Dự án nhà xưởng Mương Điều của Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Bất động sản Cỏ May Construction)) | 2,4200 | | 2,4200 | 0,7900 | 1,5800 | | | | | 0,0500 | | | | | | Tân Khánh Trung | |
| 5 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Cửa hàng VLXD Hai Chăng - Bến bãi chứa cát) | 0,2600 | | 0,2600 | 0,2600 | | | | | | | | | | | | Tân Khánh Trung | |
| 6 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Nguyễn Dương Quốc Minh) | 0,8800 | | 0,8800 | 0,8800 | | | | | | | | | | | | Bình Thành | |
| 7 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Lê Phát Long) | 2,5800 | | 2,5800 | 2,5800 | | | | | | | | | | | | Bình Thạnh Trung | |
| III | Huyện Tân Hồng | 0,9600 | 0,0000 | 0,9600 | 0,9600 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất thương mại dịch vụ (Nhà hàng tiệc cưới Thu Hạnh) | 0,9600 | | 0,9600 | 0,9600 | | | | | | | | | | | | Thị trấn Sa Rài | |
| IV | Huyện Hồng Ngự | 0,4000 | 0,0000 | 0,4000 | 0,4000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất thương mại, dịch vụ (Tân Thoại Hương) | 0,1300 | | 0,1300 | 0,1300 | | | | | | | | | | | | Phú Thuận B | |
| 2 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất thương mại, dịch vụ (Nguyễn Văn Minh) | 0,2700 | | 0,2700 | 0,2700 | | | | | | | | | | | | Thường Phước 1 | |
| V | Huyện Lai Vung | 0,2000 | 0,0000 | 0,2000 | 0,0500 | 0,1500 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích đất trồng lúa sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,2000 | | 0,2000 | 0,0500 | 0,1500 | | | | | | | | | | | Phong Hòa | |
| VI | Thành phố Hồng Ngự | 0,7330 | 0,0000 | 0,7330 | 0,6290 | 0,0000 | 0,1040 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mở rộng Công ty may Khang Thịnh) | 0,3330 | | 0,3330 | 0,2290 | | 0,1040 | | | | | | | | | | phường An Bình A | |
| 2 | Chuyển mục đích đất lúa sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Cơ sở sản xuất kinh doanh Lò đường phèn) | 0,4000 | | 0,4000 | 0,4000 | | | | | | | | | | | | phường An Bình B | |
| VII | Huyện Thanh Bình | 0,1000 | 0,0000 | 0,1000 | 0,1000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |
| 1 | Chuyển mục đích đất trồng lúa sang đất thương mại dịch vụ (Cửa hàng bán lẻ xăng dầu) | 0,1000 | | 0,1000 | 0,1000 | | | | | | | | | | | | Tân Phú | |
| Tổng | | 14,7630 | 0,0000 | 14,7630 | 12,8790 | 1,7300 | 0,1040 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0500 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | | |