Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, Kỳ họp thứ 16, thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020./.
Nơi nhận: - Uỷ ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; VP Chủ tịch nước; - Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Thành ủy; - Các cơ quan tham mưu giúp việc của Thành ủy; - Đại biểu HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố; - UBND, UBMTTQ Việt Nam thành phố; - VP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Quận, Huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam các quận, huyện; HĐND, UBND phường, xã; - Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Lương Nguyễn Minh Triết
PHỤ LỤC I
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH ÁP DỤNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG, XÃ (Kèm theo Nghị quyết số: 341/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND thành phố quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
(Đơn vị tính: đồng)
| STT | Nội dung | Mức thu |
||||
| 01 | Khai sinh | |
| | Đăng ký khai sinh đúng hạn | Miễn thu |
| | Đăng ký khai sinh không đúng hạn | 5.000 |
| | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 8.000 |
| | Đăng ký lại khai sinh | 8.000 |
| 02 | Khai tử | |
| | Đăng ký khai tử đúng hạn | Miễn thu |
| | Đăng ký khai tử không đúng hạn | 5.000 |
| | Đăng ký lại khai tử | 5.000 |
| 03 | Kết hôn | |
| | Đăng ký kết hôn | Miễn thu |
| | Đăng ký lại kết hôn | 30.000 |
| 04 | Nhận cha, mẹ, con | 15.000 |
| 05 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước | 15.000 |
| 06 | Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 15.000 |
| 07 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 15.000/bản |
| 08 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | 5.000 |
| 09 | Giám hộ | |
| | Đăng ký giám hộ | Miễn thu |
| | Đăng ký thay đổi giám hộ | Miễn thu |
| | Đăng ký chấm dứt giám hộ | Miễn thu |
| | Đăng ký giám sát việc giám hộ | Miễn thu |
| 10 | Đăng ký hộ tịch khác | 5.000 |
PHỤ LỤC II
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH ÁP DỤNG TẠI ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN (Kèm theo Nghị quyết số: 341/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của HĐND thành phố quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
(Đơn vị tính: đồng)
| STT | Nội dung | Mức thu |
||||
| I | ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI | |
| 01 | Khai sinh | |
| | Đăng ký khai sinh trường hợp cha, mẹ chọn quốc tịch Việt Nam cho trẻ | Miễn thu |
| | Đăng ký khai sinh trường hợp cha, mẹ chọn quốc tịch nước ngoài cho trẻ | 50.000 |
| | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài) | 75.000 |
| | Đăng ký lại khai sinh | 75.000 |
| 02 | Khai tử | |
| | Đăng ký khai tử | 50.000 |
| | Đăng ký lại khai tử | 50.000 |
| 03 | Kết hôn | |
| | Đăng ký kết hôn | 1.500.000 |
| | Đăng ký lại kết hôn | 1.500.000 |
| 04 | Nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 |
| 05 | Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch | 25.000 |
| 06 | Bổ sung hộ tịch | 25.000 |
| 07 | Xác định lại dân tộc | 25.000 |
| 08 | Giám hộ | |
| | Đăng ký giám hộ | 50.000 |
| | Đăng ký thay đổi giám hộ | 50.000 |
| | Đăng ký chấm dứt giám hộ | 50.000 |
| 09 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 50.000 |
| 10 | Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài khác | 50.000 |
| II | ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH ĐỐI VỚI CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TRONG NƯỚC | |
| 01 | Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước | 25.000 |
| 02 | Xác định lại dân tộc | 25.000 |