Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa IX, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 68/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (Sở Tư pháp); - CV phòng TH, phòng HC-TC-QT; - TT Công báo, Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương; - Lưu: VT, Phương. | CHỦ TỊCH Võ Văn Minh
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2020/NQ-HĐND ngày tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (Đồng) | |
||||||
| | | | Hộ gia đình, cá nhân | Tổ chức |
| I | Cấp Giấy chứng nhận | | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 520.000 | 870.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận đối với tài sản | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 600.000 | 850.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 760.000 | 1.110.000 |
| II | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | | | |
| 1 | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 390.000 | 600.000 |
| 2 | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với tài sản | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 350.000 | 570.000 |
| 3 | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 480.000 | 770.000 |
| III | Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp | | | |
| 1 | Chứng nhận biến động đối với quyền sử dụng đất vào giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 350.000 | 640.000 |
| 2 | Chứng nhận biến động đối với tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 400.000 | 630.000 |
| 3 | Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản vào giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ/Giấy chứng nhận | 500.000 | 810.000 |
Ghi chú:
(1) Mức thu trên áp dụng cho trường hợp thẩm định một hồ sơ, khi trả kết quả một giấy chứng nhận (GCN).
(2) Trường hợp thẩm định một hồ sơ cấp giấy chứng nhận, khi trả kết quả gồm nhiều giấy chứng nhận (trừ trường hợp tại nội dung ghi chú số (3)), mức áp dụng đối với từng trường hợp (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) như sau:
- Từ 02 GCN đến dưới 05 GCN: Mức cho một GCN tính bằng 0,80 mức quy định;
- Từ 05 GCN đến 10 GCN: Mức cho một GCN tính bằng 0,65 mức quy định;
- Trên 10 GCN đến 100 GCN: Mức thu cho một GCN tính bằng 0,50 mức thu quy định;
- Trên 100 GCN: Mức thu cho một GCN tính bằng 0,45 mức thu quy định.
(3) Trường hợp thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có nhiều người chung quyền sử dụng đất, nhiều người sở hữu chung nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và cấp cho mỗi người một giấy chứng nhận thì mức thu như hồ sơ khi trả kết quả có một giấy chứng nhận.
(4) Mức thu bằng 50% mức thu Chứng nhận biến động đối với quyền sử dụng đất vào giấy chứng nhận đã cấp (Khoản 1 Mục III Bảng mức thu) đối với trường hợp: Đính chính nội dung thông tin trên giấy chứng nhận hoặc trong hồ sơ địa chính do có sai sót, nhầm lẫn; xác nhận thay đổi số Giấy chứng minh nhân dân, số thẻ Căn cước công dân, địa chỉ, thay đổi từ số Giấy chứng minh nhân dân sang số thẻ Căn cước công dân./.