Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Các nội dung liên quan đến mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quy định tại Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Mười chín thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2020./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính; - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; - TTr Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TTr.HĐND và UBND huyện, thị xã, thành phố; - Website HĐND tỉnh; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Báo Bà Rịa - Vũng Tàu, Đài PT-TH tỉnh; - Lưu: VT, STNMT, TH. | CHỦ TỌA Mai Ngọc Thuận (Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân)
PHỤ LỤC I
PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU (DẠNG RIÊNG LẺ) ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
| STT | Loại hồ sơ | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
||||||
| | | | Khu vực đô thị (1) | Khu vực nông thôn (2) |
| I | Cấp lần đầu giấy chứng nhận | | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 670.000 | 560.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 730.000 | 620.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 940.000 | 790.000 |
| II | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 540.000 | 450.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 550.000 | 460.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 760.000 | 640.000 |
| III | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp | | | |
| 1 | Chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 340.000 | 280.000 |
| 2 | Chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 360.000 | 300.000 |
| 3 | Chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 430.000 | 360.000 |
| 4 | Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) | Giấy chứng nhận | 170.000 | 150.000 |
Ghi chú:
(1) Khu vực đô thị: gồm phường, thị trấn, thị xã thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
(2) Khu vực nông thôn: gồm các khu vực còn lại thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Trường hợp hồ sơ có nhiều hơn một chủ sử dụng trên cùng thửa đất (phải cấp thêm giấy chứng nhận), thì được miễn thu phí từ giấy chứng nhận thứ hai
PHỤ LỤC II
PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU (DẠNG RIÊNG LẺ) ĐỐI VỚI TỔ CHỨC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
| STT | Danh mục thu phí | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | Cấp lần đầu giấy chứng nhận | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 1.000.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 1.150.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 1.550.000 |
| II | Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 700.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 700.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 900.000 |
| III | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp | | |
| 1 | Chứng nhận về quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận | 700.000 |
| 2 | Chứng nhận về tài sản | Giấy chứng nhận | 700.000 |
| 3 | Chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận | 900.000 |
| 4 | Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) | Giấy chứng nhận | 300.000 |
Ghi chú: Trường hợp hồ sơ có nhiều hơn một chủ sử dụng trên cùng thửa đất (phải cấp thêm giấy chứng nhận), thì được miễn thu phí từ giấy chứng nhận thứ hai.