Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá hình thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 14 tháng 12 năm 2020./.
Nơi nhận: - VPQH; VPCP (HN - TP. HCM); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TT: TU, HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP Tỉnh ủy, các Ban Đảng; - VP Đoàn ĐBQH, VP. HĐND tỉnh; - UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Huyến
DANH MỤC
NHIỆM VỤ ƯU TIÊN (Đính kèm theo Nghị quyết số: 20/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ 19)
| TT | Tên nhiệm vụ | Mục tiêu | Thời gian thực hiện | Nội dung thực hiện | Cơ quan chủ trì thực hiện | Cơ quan phối hợp thực hiện | Nguồn kinh phí (nghìn đồng) | | | | Tổng (nghìn đồng) |
|||||||||||||
| | | | | | | | Ngân sách địa phương | | Trung ương | Xã hội hóa | |
| | | | | | | | Đầu tư phát triển | Thường xuyên | | | |
| A | Giai đoạn 2021 - 2025 | | | | | | 76.154.880 | 138.664.080 | 51.900.000 | 1.356.750.000 | 1.623.468.960 |
| I | Chương trình nâng cao nhận thức cộng đồng về quản trị CTRSH, chất thải chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản và bao gói thuốc BVTV sau sử dụng, bảo vệ cảnh quan môi trường | | | | | | - | 19.404.500 | - | - | 19.404.500 |
| 1 | Các hoạt động tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng về quản lý CTRSH, chất thải chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản và bao gói thuốc BVTV sau sử dụng, bảo vệ cảnh quan môi trường | Nâng cao nhận thức và thay đổi hành vi cộng đồng về quản lý CTRSH, chất thải chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản, bao gói thuốc BVTV sau sử dụng và bảo vệ, cải tạo cảnh quan môi trường | 2021-2022 | Biên soạn, in ấn liệu tuyên truyền: 336.450 tờ bướm: - Tài liệu về quản lý CTRSH: 202.680 tờ bướm. - Tài liệu về quản lý chất thải chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, bao gói thuốc BVTV sau sử dụng: 133.770 tờ bướm. | Sở TN&MT | - Sở TT&TT; - Các Sở, ngành có liên quan; - UBND cấp huyện. | | 3.364.500 | | | 19.404.500 |
| | | | 2021 | Tổ chức 05 lớp tập huấn nâng cao kiến thức và kỹ năng cho cán bộ làm công tác tuyên truyền về bảo vệ môi trường của các cấp, các ngành (01 lớp cho các sở, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã; 01 lớp cho MTTQ các cấp; 01 lớp cho Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp; 01 lớp cho Hội nông dân các cấp; 01 lớp cho Đoàn thành niên các cấp). | Sở TN&MT | - Các Sở, ngành có liên quan; - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể tỉnh; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã. | | 100.000 | | | |
| | | | 2011-2025 | Lắp đặt pano tuyên truyền (1 bảng/ấp,khu vực x 525 ấp, khu vực = 525 pano). | Sở TN&MT | - Sở TT&TT; Sở GTVT; Sở VHTT&DL; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã. | | 1.575.000 | | | |
| | | | 2021-2025 | Xây dựng chuyên đề phát trên các phương tiện thông tin đại chúng (4 chuyên đề/năm x 5 năm = 20 chuyên đề) | Sở TN&MT | - Sở TT&TT; - Đài PTTH Hậu Giang. | | 1.000.000 | | | |
| | | | 2021-2025 | Tổ chức tập huấn nâng cao nhận thức và ý thức cho người dân (202.680 hộ x 80% là hội viên các tổ chức đoàn thể x 1 lớp/200 hộ = 811 lớp) | MTTQVN & các tổ chức đoàn thể tỉnh | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; - UBND cấp huyện; - UBND cấp xã. | | 12.165.000 | | | |
| | | | 2021-2025 | Phát thông điệp về bảo vệ môi trường hàng ngày trên đài PTTH Hậu Giang (thời lượng phát 30 giây đến 1 phút/ngày; phát 5 năm liên tục) | Đài PTTH Hậu Giang | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; - Cơ quan, đơn vị có liên quan. | | 1.200.000 | | | |
| II | Chương trình nâng cao nguồn lực thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH, bao gói thuốc BVTV sau sử dụng | | | | | | 24.254.880 | 2.073.000 | - | 1.356.550.000 | 1.382.877.880 |
| 1 | Thí điểm các mô hình về phân loại, thu gom vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt ở khu vực đô thị và nông thôn | Thí điểm, lựa chọn được mô hình về phân loại, thu gom vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt ở khu vực đô thị và nông thôn phù hợp, có hiệu quả nhằm nâng cao tỷ lệ thu gom CTRSH ở đô thị và nông thôn | 2021 | Thí điểm các mô hình về phân loại, thu gom vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt ở khu vực đô thị và nông thôn; đánh giá và chuyển giao để nhân rộng mô hình có hiệu quả. - Mô hình ở khu vực đô thị tại một phường khoảng 2.500 hộ). - Mô hình ở khu vực nông thôn tại một xã khoảng 1.000 hộ ở khu vực chưa có tuyến thu gom. + xử lý bằng biogas tập trung (1 biogas/100 hộ x 500 hộ = 5 biogas) + xử lý bằng ủ phân compost tập trung (1 hầm ủ/100 hộ x 500 hộ = 5 hầm ủ). - Đánh giá các mô hình đang triển khai, đề xuất nhân rộng mô hình có hiệu quả. | Sở TN&MT | - Sở KH&CN; - UBND thành phố Vị Thanh; UBND thành phố Ngã Bảy; - Cơ quan, đơn vị có liên quan. | | 2.073.000 | | | 2.073.000 |
| 2 | Đầu tư xe thu gom CTRSH và bao gói thuốc BVTV sau sử dụng; thùng rác tạo cảnh quan môi trường tại khu vực công cộng | - Nâng cao tỷ lệ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH, bao gói thuốc BVTV sau sử dụng - Cải thiện và nâng cao cảnh quan môi trường khu vực công cộng | 2022-2025 | Hỗ trợ xe đẩy tay thu gom rác cho Tổ vệ sinh môi trường được thành lập ở ấp, khu vực (cho ấp, khu vực còn tuyến đường chưa được thu gom của công trình đô thị): - Phường, thị trấn: 133 ấp, khu vực x 1 tổ/ấp, khu vực x 2 xe/tổ = 266 xe. - Xã: 391 Ấp x 01 tổ/ấp x 2 xe/tổ = 782 xe. | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể huyện. | 3.144.000 | | | | 7.168.000 |
| | | | 2022-2025 | Đầu tư xe kéo, ke đẩy tay chuyên dụng thu gom bao gói thuốc BVTV sau sử dụng cho Tổ vệ sinh môi trường được thành lập ở ấp, khu vực (cho ấp, khu vực có sản xuất nông nghiệp): 511 Ấp, khu vực x 1 tổ/ấp, khu vực x 1 xe/tổ = 511 xe. | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể huyện. | 2.044.000 | | | | |
| | | | 2022-2025 | Lắp đặt thùng rác tạo cảnh quan môi trường tại trục lộ giao thông có bờ kè, công viên ở các trung tâm đô thị: 132.000m x 1 thùng/100m = 1.320 thùng. | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể huyện. | 1.980.000 | | | | |
| 3 | Đầu tư xây dựng bể chứa bao gói thuốc BVTV sau sử dụng | - Nâng cao tỷ lệ thu gom, lưu trữ, vận chuyển, xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng | 2022-2025 | Xây dựng bổ sung bể chứa bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng đáp ứng với khối lượng phát sinh tại các khu vực sản xuất nông nghiệp của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh: 2.566 bể (Tp. Vị Thanh 97 bể; Tp. Ngã Bảy 100 bể; Tx. Long Mỹ 257 bể; huyện Châu Thành 231 bể; huyện Châu Thành A 261 bể; huyện Long Mỹ 456 bể; huyện Phụng Hiệp 791 bể; huyện Vị Thủy 373 bể). | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể huyện. | 10.264.000 | | | | 10.264.000 |
| 4 | Trồng bổ sung cây xanh tại các trục lộ giao thông và khu vực công cộng | Cải thiện và nâng cấp cảnh quan môi trường khu vực công cộng | 2022 - 2025 | Trồng bổ sung cây xanh tại đoạn đường quốc lộ, tỉnh lộ, nội ô đô thị chưa có cây xanh bóng mát (108 km x 10m/01 cây = 10.800 cây). | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; Sở XD; Sở GTVT; - UBND cấp xã. | 3.780.000 | | | | 6.822.880 |
| | | | 2022 - 2025 | Trồng bổ sung cây xanh tại đoạn đường ngoại ô đô thị, nông thôn chưa có cây xanh bóng mát (715,22 km x 01 cây/10m = 71.522 cây). | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; Sở XD; Sở GTVT; - UBND cấp xã. | 2.860.880 | | | | |
| | | | 2022 - 2025 | Trồng bổ sung cây xanh trong khu vực công cộng còn thiếu cây xanh bóng mát (10.408 m 2 x 01 cây/20m 2 ) = 520 cây. | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; Sở XD; Sở GTVT; - UBND cấp xã. | 182.000 | | | | |
| 5 | Hỗ trợ kinh phí cho Tổ vệ sinh môi trường ở địa phương thực hiện thu gom, vận chuyển CTRSH, bao gói thuốc BVTV sau sử dụng | Nâng cao tỷ lệ thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH, bao gói thuốc BVTV sau sử dụng | 2021 - 2025 | Hỗ trợ kinh phí cho hoạt động thu gom rác (sau phân loại) từ hộ gia đình đến điểm tập kết giao vận chuyển, xử lý: 524 Ấp, khu vực x 1 tổ/ấp, khu vực x 5 năm = 2.620 tổ. | UBND các phường, thị trấn | - Phòng TN&MT cấp huyện; - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể xã; - Người dân. | | | | 31.440.000 | 36.550.000 |
| | | | 2021 - 2025 | Hỗ trợ kinh phí cho hoạt động thu gom, vận chuyển bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng từ bể chứa đến điểm tập kết giao vận chuyển xử lý: 511 Ấp, khu vực x 1 Tổ/ấp, khu vực x 5 người/tổ x 2 lần thu gom, vận chuyển/năm x 5 năm = 25.550 lượt người. | UBND huyện, thị xã, thành phố | - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể huyện; - UBND cấp xã; - Người dân. | | | | 5.110.000 | |
| 6 | Hoàn thành nhà máy điện rác | Xử lý CTRSH trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | 2021-2025 | Hoàn thành xây dựng nhà máy điện rác đảm bảo đi vào hoạt động để xử lý rác sinh hoạt của tỉnh. | Chủ đầu tư | - Các sở, ngành có liên quan; - UBND huyện Phụng Hiệp. | | | | 1.320.000.000 | 1.320.000.000 |
| III | Xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gói thuốc BVTV sau sử dụng đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường và đúng quy định | | | | | | - | 117.186.580 | - | 200.000 | 117.386.580 |
| 1 | Chi phí xử lý CTRSH tại nhà máy điện rác | Xử lý CTRSH trên địa bàn tỉnh đáp ứng yêu cầu BVMT | 2022-2025 | Năm 2022: 210 tấn/ngày x 365 ngày/năm = 76.650 tấn | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở TC; Sở XD; - Đơn vị thu gom CTRSH. | | 114.475.680 | | | 114.475.680 |
| | | | | Năm 2023 : 214 tấn/ngày x 365 ngày/năm = 78.110 tấn | | | | | | | |
| | | | | Năm 2024: 218 tấn/ngày x 365 ngày/năm = 79.570 tấn | | | | | | | |
| | | | | Năm 2025: 222 tấn/ngày x 365 ngày/năm = 81.030 tấn | | | | | | | |
| 2 | Chi phí xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng | Xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng đúng quy định | 2021-2025 | Thuê xử lý Năm 2021 (đạt 10% khối lượng phát sinh): 9.703kg | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể huyện; - UBND cấp xã; - Doanh nghiệp, người dân. | | 2.710.900 | | 200.000 | 2.910.900 |
| | | | | Thuê xử lý Năm 2022 (đạt 20% khối lượng phát sinh): 19.406kg | | | | | | | |
| | | | | Thuê xử lý Năm 2023 (đạt 30% khối lượng phát sinh): 29.109kg | | | | | | | |
| | | | | Thuê xử lý năm 2024 (đạt 40% khối lượng phát sinh): 38.812kg | | | | | | | |
| | | | | Thuê xử lý năm 2025 (đạt 50% khối lượng phát sinh): 48.515kg | | | | | | | |
| IV | Cải tạo, khắc phục ô nhiễm môi trường các bãi rác hiện hữu | | | | | | 51.900.000 | | 51.900.000 | - | 103.800.000 |
| 1 | Cải tạo, khắc phục ô nhiễm môi trường bãi rác Tân Tiến | Khắc phục ô nhiễm bãi rác Tân Tiến | 2023-2025 | Thực hiện các hạng mục đóng cửa, cải tạo, khắc phục ô nhiễm bãi rác Tân Tiến (Diện tích: 11.152 m 2 ). | Chủ đầu tư | Sở TN&MT; Sở XD; Sở KH&ĐT; Sở TC. | 23.400.000 | | 23.400.000 | | 46.800.000 |
| 2 | Cải tạo, khắc phục ô nhiễm môi trường bãi rác Long Mỹ | Khắc phục ô nhiễm bãi rác Long Mỹ | 2023-2025 | Thực hiện các hạng mục đóng cửa, cải tạo, khắc phục ô nhiễm bãi rác Long Mỹ (Diện tích 13.349 m 2 ). | Chủ đầu tư | Sở TN&MT; Sở XD; Sở KH&ĐT; Sở TC. | 28.500.000 | | 28.500.000 | | 57.000.000 |
| B | Giai đoạn 2026-2030 | | | | | | - | 286.601.900 | - | 36.950.000 | 323.551.900 |
| 1 | Tuyên truyền về bảo vệ môi trường trên phương tiện thông tin đại chúng | Nâng cao nhận thức và trách nhiệm bảo vệ môi trường của người dân | 2026 -2030 | Xây dựng chuyên đề phát trên các phương tiện thông tin đại chúng (4 chuyên đề /năm x 5 năm = 20 chuyên đề). | Sở TN&MT | - Sở TT&TT; - Đài PTTH Hậu Giang. | | 1.000.000 | | | 1.000.000 |
| 2 | Hỗ trợ kinh phí cho Tổ vệ sinh môi trường ở địa phương thực hiện thu gom, vận chuyển CTRSH, bao gói thuốc BVTV sau sử dụng | Duy trì hoạt động Tổ thu gom để thu gom, vận chuyển CTRSH và bao gói thuốc BVTV để chuyển giao vận chuyển, xử lý | 2026-2030 | Hỗ trợ kinh phí cho hoạt động thu gom rác (sau phân loại) từ hộ gia đình đến điểm tập kết giao vận chuyển, xử lý: 524 Ấp, khu vực x 1 tổ/ấp, khu vực x 5 năm = 2.620 tổ. | UBND các phường, thị trấn | - Phòng TN&MT cấp huyện; - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể xã; - Người dân. | | | | 31.440.000 | 36.550.000 |
| | | | 2026-2030 | Hỗ trợ kinh phí cho hoạt động thu gom, vận chuyển bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng từ bể chứa đến điểm tập kết giao vận chuyển xử lý: 511 Ấp, khu vực x 1 Tổ/ấp, khu vực x 5 người/tổ x 2 lần thu gom, vận chuyển/năm x 5 năm = 25.550 lượt người. | UBND huyện, thị xã, thành phố | - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể huyện; - UBND cấp xã; - Người dân. | | | | 5.110.000 | |
| 3 | Chi phí xử lý CTRSH tại nhà máy điện rác | Xử lý CTRSH trên địa bàn tỉnh đáp ứng yêu cầu BVMT | 2026-2030 | Xử lý rác tại nhà máy điện rác từ năm 2026 - 2030: 420 tấn/ngày x 365 ngày/năm x 5 năm = 766.550 tấn. | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở TC; Sở XD; - Đơn vị thu gom CTRSH. | | 278.239.500 | | | 278.239.500 |
| 4 | Chi phí xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng | Xử lý bao gói thuốc BVTV sau sử dụng đúng quy định | 2026-2030 | Thuê xử lý Năm 2026 (đạt 60% khối lượng phát sinh): 9.703kg | UBND huyện, thị xã, thành phố | - Sở TN&MT; Sở NN&PTNT; - MTTQVN & các tổ chức đoàn thể huyện; - UBND cấp xã; - Doanh nghiệp, người dân. | | 7.362.400 | | 400.000 | 7.762.400 |
| | | | | Thuê xử lý Năm 2027 (đạt 70% khối lượng phát sinh): 67.921kg | | | | | | | |
| | | | | Thuê xử lý Năm 2028 (đạt 80% khối lượng phát sinh): 77.624kg | | | | | | | |
| | | | | Thuê xử lý năm 2029 (đạt 90% khối lượng phát sinh): 87.327kg | | | | | | | |
| | | | | Thuê xử lý năm 2030 (đạt 100% khối lượng phát sinh): 97.030kg | | | | | | | |
* Ghi chú: Đề án kèm theo.