Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2020.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - TT HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Lưu: VT, VP ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Tâm
PHỤ LỤC
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THI SÁNG TẠO KỸ THUẬT CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN CỦA HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số ………/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ngày …… tháng 12 năm 2020)
ĐVT: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| I | Cuộc thi cấp tỉnh | | | |
| 1 | Ban Tổ chức cuộc thi | | | Quy định theo thành phần tổ chức cuộc thi |
| 1.1 | Trưởng ban và các Phó trưởng ban | Người/ngày | 150 | |
| 1.2 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 100 | |
| 2 | Ban giám khảo thẩm định | | | |
| 2.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 250 | |
| 2.2 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 150 | |
| 3 | Hỗ trợ cho các tác giả đoạt giải đi nhận giải thưởng | | Chi theo chế độ công tác phí và hội nghị | |
| 4 | Chi giải thưởng | | | |
| 4.1 | Giải toàn cuộc thi cấp trung học phổ thông | | | |
| 4.1.1 | Giải nhất | Giải | 1.800 | |
| 4.1.2 | Giải nhì | Giải | 1.500 | |
| 4.1.3 | Giải ba | Giải | 1.200 | |
| 4.1.4 | Giải khuyến khích | Giải | 700 | |
| 4.2 | Giải toàn cuộc thi cấp trung học cơ sở | | | |
| 4.2.1 | Giải nhất | Giải | 1.500 | |
| 4.2.2 | Giải nhì | Giải | 1.200 | |
| 4.2.3 | Giải ba | Giải | 900 | |
| 4.2.4 | Giải khuyến khích | Giải | 500 | |
| 5 | Các khoản chi khác | | | |
| 5.1 | Văn phòng phẩm, cơ sở vật chất, hội trường, phục vụ hội thi | | Thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được duyệt | |
| 5.2 | Nước uống | | Chi theo chế độ công tác phí và hội nghị | |
| II | Cuộc thi cấp huyện | | | |
| 1 | Ban Tổ chức cuộc thi | | | Quy định theo thành phần tổ chức cuộc thi |
| 1.1 | Trưởng ban và các Phó trưởng ban | Người/ngày | 100 | |
| 1.2 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 80 | |
| 2 | Ban giám khảo thẩm định | | | |
| 2.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 100 | |
| 2.2 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 80 | |
| 3 | Hỗ trợ cho các tác giả đoạt giải đi nhận giải thưởng | | Chi theo chế độ công tác phí và hội nghị | |
| 4 | Chi giải thưởng toàn cuộc thi cấp huyện | | | |
| 4.1 | Giải nhất | giải | 1.000 | |
| 4.2 | Giải nhì | giải | 800 | |
| 4.3 | Giải ba | giải | 600 | |
| 4.4 | Giải khuyến khích | giải | 300 | |
| 5 | Các khoản chi khác | | | |
| 5.1 | Văn phòng phẩm, cơ sở vật chất, hội trường, phục vụ hội thi | | Thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được duyệt | |
| 5.2 | Nước uống | | Chi theo chế độ công tác phí và hội nghị | |