Điều 24. Tổ chức thực hiện
1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Thông tư này.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ TNMT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị trực thuộc Bộ; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Công báo; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ TN&MT; - Lưu: VT, PC, ĐCKS (300) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Quý Kiên
Mẫu số 01. Báo cáo thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. Thông tin chung về khu vực khai thác khoáng sản
1. Tên tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản: ………………………………………
2. Địa chỉ/điện thoại/fax: ………………………………………………………………………………..
3. Email: …………………………………………..……………………………………………………..
Đang khai thác khoáng sản tại: …………………………………………..…………………………… theo Giấy phép khai thác khoáng sản số: ..../....... ngày....tháng...năm 20.... do Bộ Tài nguyên và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh ... cấp.
4. Diện tích khu vực đang khai thác trong kỳ lập báo cáo/tổng diện tích khu vực khai thác khoáng sản (ghi trong Giấy phép khai thác khoáng sản).
5. Phương pháp khai thác thực tế: lộ thiên/hầm lò.
II. Kết quả xác định trữ lượng khoáng sản đã khai thác
1. Số lượng moong/vị trí đang khai thác: hoặc số lượng lò chợ đang khai thác:...
2. Tổng khối lượng khoáng sản nguyên khai trong kỳ báo cáo (mới đưa ra khỏi trạng thái tự nhiên, trước khi vận chuyển về kho bãi tại của mỏ hoặc về khu vực tuyển tách/phân loại/làm giàu khoáng sản): ……………………… tấn, m3, kg....
- Tỷ lệ tổn thất khoáng sản thực tế (%): ………………….
- Tỷ lệ làm nghèo khoáng sản thực tế (%): ……………….
- Hàm lượng trung bình thực tế của thành phần có ích (tính theo khoáng sản được phép khai thác) trong kỳ báo cáo: …………………… %, g/m3, kg/m3...
3. Tổng khối lượng khoáng sản thu hồi được sau tuyển tách/phân loại/làm giàu khoáng sản trong kỳ báo cáo:………… tấn, m3, kg....
- Hệ số thực thu trong quá trình tuyển tách/phân loại/làm giàu
4. Tổng khối lượng đất đá thải trong kỳ báo cáo:.... m3, tấn
5. Hệ số bóc trung bình thực tế: …………tấn/m3, m3/m3, tấn/tấn...
III. Thông tin thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản (nếu có)
1. Tổng số hào: ... /... m3/cái.
2. Tổng số giếng: .../... m/cái.
3. Tổng số lỗ khoan: …/… m/lk.
4. Các loại mẫu đã lấy: ... mẫu trọng sa, ... mẫu hóa cơ bản, ... mẫu nung luyện, ... mẫu HTNT,...
5. Kết quả phân tích mẫu bổ sung (nếu có, kể cả mẫu thăm dò nâng cấp).
- Số lượng ... mẫu,
- Các vị trí đã lấy mẫu:... (trong/ngoài thân khoáng, vách, trụ, bãi thải...).
- Kết quả phân tích (ghi theo phiếu kết quả của Phòng thí nghiệm).
IV. Kết quả thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản đã khai thác, trữ lượng khoáng sản còn lại (Bảng số 01, 02)
1. Tổng trữ lượng khoáng sản đã khai thác (được quy đổi từ khối lượng khoáng sản nguyên khai đã khai thác trong năm báo cáo về trữ lượng khoáng sản địa chất): ……….. tấn, m3, kg..../ Khoáng sản đi kèm (nếu có)... m3, tấn, kg.
2. Thông tin thay đổi (tăng/giảm) trữ lượng khoáng sản theo kết quả thăm dò nâng cấp trữ lượng tính đến thời điểm thống kê, kiểm kê/hoặc số liệu thực tế khai thác tại mỏ trong kỳ báo cáo: ………tấn, m3, kg..../ Khoáng sản đi kèm (nếu có)... m3, tấn, kg.
Đánh giá, giải trình làm rõ thông tin về sự tăng/giảm trữ lượng khoáng sản: do ... (chiều dày thân khoáng tăng/giảm; hàm lượng có ích cao/thấp hơn so với kỳ báo cáo trước hoặc so với dự án khai thác). Xác định rõ trữ lượng khoáng sản đã thay đổi (tăng/giảm) so với trữ lượng khoáng sản được phép khai thác.
3. Kết quả thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản trong kỳ lập báo cáo:
3.1. Thống kê
3.2. Kiểm kê
Ghi chú:
1. Đối với hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông, cát nhiễm mặn ngập nước; khai thác tận thu khoáng sản; khai thác khoáng sản của hộ kinh doanh (trừ trường hợp thời hạn cấp phép khai thác dưới 12 tháng), tài liệu kèm theo báo cáo hiện trạng gồm:
a) Bản đồ khu vực khai thác có cập nhật hiện trạng vị trí khai thác (moong hoặc sơ đồ đường lò và số hiệu), diện lộ thân khoáng, vị trí các công trình giếng, khoan thăm dò và số hiệu;
b) Sổ theo dõi công trình thăm dò nâng cấp (nếu có);
c) Sổ theo dõi công tác mẫu, kết quả phân tích mẫu (nếu có)
2. Ngoài các thông tin chung về khu vực khai thác khoáng sản, đối với hoạt động khai thác nước khoáng, nước nóng thiên nhiên trong báo cáo thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản cần làm rõ theo các nội dung sau:
2.1. Thông tin hiện trạng khai thác
a) Số hiệu lỗ khoan khai thác, lỗ khoan quan trắc.
b) Vị trí tọa độ lỗ khoan khai thác, lỗ khoan quan trắc.
c) Chiều sâu lỗ khoan khai thác, lỗ khoan quan trắc.
d) Chiều sâu vách, trụ tầng nước đang khai thác (nếu có).
đ) Chiều cao mực nước tĩnh; mực nước của phễu hạ thấp theo dự án đầu tư và thực tế quan trắc theo tần suất trong dự án đầu tư hoặc báo cáo Đánh giá tác động môi trường hoặc Bản cam kết bảo vệ môi trường.
2.2. Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản đã khai thác, trữ lượng khoáng sản còn lại
- Sản lượng khai thác m3.
+ Năm...
+ Năm...
- Tổng sản lượng đã khai thác tính đến năm ....
- Trữ lượng hoặc tài nguyên còn lại cấp B ………..; cấp C1 ....
- Đánh giá tính ổn định, khả năng biến động của lưu lượng, nhiệt độ, chất lượng nguồn nước.
- Nội dung thống kê, kiểm kê khoáng sản được thể hiện tại Phụ lục số ... kèm theo.
(Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản) cam đoan các thông tin, số liệu nêu trên là phản ánh trung thực, đúng với thực tế hoạt động khai thác của mỏ và chịu trách nhiệm trước cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trước pháp luật về tính đúng đắn của các thông tin, số liệu đã nêu trong báo cáo./.
………., ngày tháng năm ..…. GIÁM ĐỐC CÔNG TY (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Bảng số 01. Kết quả thống kê, kiểm kê trữ lượng mỏ..., xã..., huyện..., tỉnh... (tên khoáng sản và địa danh mỏ) trữ lượng khoáng sản tính đến ngày... tháng... năm... Giấy phép khai thác số: .../GP-... ngày... của....
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Theo giấy phép/báo cáo kết quả thăm dò | Theo thực tế tại mỏ | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Chỉ tiêu tính trữ lượng | | | | |
| | Hàm lượng biên | | | | |
| | Hàm lượng công nghiệp tối thiểu | | | | |
| | Chiều dày thân khoáng tối thiểu | | | | |
| | Chiều dày lớp kẹp | | | | |
| | Hệ số bốc đất | | | | |
| | ... | | | | |
| 2 | Phương pháp tính trữ lượng | | | | |
| 3 | Kết quả tính trữ lượng | | | | |
| 3.1 | Khối (số hiệu khối)-121 | | | | |
| | Hàm lượng trung bình | | | | |
| | Chiều dày thân khoáng trung bình | | | | |
| | Chiều dày lớp kẹp trung bình | | | | |
| | Hệ số bốc đất | | | | |
| | … | | | | |
| | Trữ lượng còn lại cấp 121 | | | | |
| 3.2 | Khối (số hiệu khối)-122 | | | | |
| | Hàm lượng trung bình | | | | |
| | Chiều dày thân khoáng trung bình | | | | |
| | Chiều dày lớp kẹp trung bình | | | | |
| | Hệ số bốc đất | | | | |
| | ... | | | | |
| | Trữ lượng còn lại cấp 122 | | | | |
| 3.3 | Khối... | | | | |
| ... | … | | | | |
| | Tổng trữ lượng (1+2+3+...) | | | | |
| 4 | Sản lượng khai thác năm ... | | | | |
| 5 | Trữ lượng đã khai thác (quy đổi) năm .... | | | | |
| 6 | Tỷ lệ tổn thất trung bình năm ... | | | | |
| 7 | Tổng sản lượng đã khai thác tính đến năm .... | | | | |
| 8 | Tổng trữ lượng (quy đổi) đã khai thác tính đến năm ... | | | | |
| 9 | Tỷ lệ tổn thất chung | | | | |
| 10 | Tổng trữ lượng (quy đổi) đã khai thác tính đến năm ... | | | | |
| 11 | Tổng trữ lượng còn lại tính đến năm… | | | | |
Bảng số 02. Kết quả thống kê, kiểm kê trữ lượng nước khoáng (nước nóng thiên nhiên) mỏ...., xã..., huyện...., tỉnh... (tên khoáng sản và địa danh mỏ) trữ lượng khoáng sản tính đến ngày ... tháng ... năm ... Giấy phép khai thác số: .../GP-BTNMT ngày của Bộ Tài nguyên và Môi trường
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Theo giấy phép | Theo thực tế tại mỏ | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Trữ lượng cấp B | | | | |
| 2 | Trữ lượng cấp C1 | | | | |
| 3 | Sản lượng khai thác | | | | |
| 3.1 | Năm... | | | | |
| 3.2 | Năm... | | | | |
| 3.3 | Năm... | | | | |
| 3.4 | Năm... | | | | |
| 4 | Tổng sản lượng đã khai thác tính đến năm .... | | | | |
__________________
1 Yêu cầu:
- Báo cáo được lập riêng cho các giấy phép khai thác khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp; riêng cho các giấy phép khai thác do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp.
- 01 báo cáo có thể lập cho nhiều giấy phép.
Mẫu số 02. Kết quả nghiệm thu khối lượng khoáng sản theo các tầng khai thác bằng phương pháp lộ thiên
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Tầng khai thác thực tế | Hộ số bóc đất, đá trung bình năm (m 3 /tấn) | Khối lượng đất, đá bốc xúc (m 3 ) | | Khối lượng khoáng sản khai thác thực tế (nguyên khai) | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Thống kê | Đo đạc | Thống kê | Đo đạc | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
Ghi chú: Đối với hộ kinh doanh, khai thác cát, sỏi lòng sông; thu hồi cát từ các dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch, không phải ghi các cột số (2) số (3); không ghi cột (4), cột (5) nếu không có công việc này.
NGƯỜI LẬP (Ký và ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03. Kết quả nghiệm thu khối lượng khoáng sản theo công nghệ khai thác đối với khai thác bằng phương pháp hầm lò
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Lò khai thác, thu hồi thực tế | Tầng khai thác thực tế | Hệ số mét lò đào trung bình tháng, năm (m.lò/tấn) | Khối lượng mét lò (m) | | Khối lượng khoáng sản khai thác thực tế (nguyên khai) | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Thống kê | Đo đạc | Thống kê | Đo đạc | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký và ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04. Báo cáo khối lượng khoáng sản khai thác thực tế, chế biến, tiêu thụ, tồn kho năm...
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Loại khoáng sản được khai thác/chế biến | Tên/loại sản phẩm được tiêu thụ | Khối lượng khoáng sản nguyên khai và sản phẩm đã chế biến tồn đầu kỳ (tấn, m 3 ) | Khối lượng khoáng sản nguyên khai khai thác trong kỳ (tấn, m 3 ) | Khối lượng sản phẩm chế biến trong kỳ (tấn, m 3 ) | Khối lượng tiêu thụ (khoáng sản nguyên khai và sản phẩm đã chế biến) trong kỳ (tấn, m 3 ) | Khối lượng hao hụt trong các khâu lưu kho, bốc xúc, vận chuyển... (tấn, m 3 ) | Khối lượng khoáng sản nguyên khai và sản phẩm đã chế biến tồn cuối kỳ (tấn, m 3 ) |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | |
Ghi chú: Nếu sản phẩm sau khai thác, chế biến có nhiều loại (kể cả khoáng sản chính và khoáng sản đi kèm) đều thống kê đầy đủ. Khối lượng từng loại sản phẩm tồn được thống kê đầy đủ và không được tính vào sản lượng khai thác của năm tiếp theo.
NGƯỜI LẬP (Ký và ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 05. Thống kê khối lượng khoáng sản nguyên khai qua trạm cân
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| STT | Số phiếu | Giờ vào, ngày vào | Giờ ra, ngày ra | Biển số xe | Khối lượng tổng (tấn) | Khối lượng phương tiện (tấn) | Khối lượng khoáng sản (tấn) |
|||||||||
| (1) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
Ghi chú: Bảng này được dùng để ghi trong sổ ghi chép khối lượng khoáng sản nguyên khai qua trạm cân (không áp dụng đối với khoáng sản là cát, sỏi khai thác theo quy định tại Nghị định số 23/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý cát, sỏi lòng sông và bảo vệ lòng, bờ, bãi sông). Trên cơ sở kết quả ghi chép khối lượng khoáng sản nguyên khai qua trạm cân hàng ngày, tổng hợp vào khối lượng hàng tháng để thống kê, tổng hợp khối lượng khoáng sản nguyên khai qua trạm cân của năm tính toán.
NGƯỜI LẬP (Ký và ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 06. Biểu tổng hợp thống kê sản lượng khoáng sản khai thác thực tế hàng năm tính theo các bản đồ, mặt cắt hiện trạng mỏ; theo thống kê trạm cân và hóa đơn, chứng từ
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Năm:...
| Năm | Khối lượng khoáng sản nguyên khai xác định khi đo vẽ bản đồ, mặt cắt hiện trạng mỏ (m 3 , tấn) | Khối lượng khoáng sản nguyên khai thống kê qua trạm cân (m 3 , tấn) | Khối lượng khoáng sản nguyên khai/sản phẩm tiêu thụ thống kê theo hóa đơn VAT (m 3 , tấn) | Khối lượng khoáng nguyên khai/sản phẩm chế biến thống kê để nộp thuế tài nguyên (m 3 , tấn) | Ghi chú |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| Tổng | | | | | |
Ghi chú: Đối với hộ kinh doanh; khai thác cát, sỏi; thu hồi cát từ các dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch, không phải ghi các cột số (2), (3)
NGƯỜI LẬP (Ký và ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 07: Thống kê một số chỉ tiêu chủ yếu trong khai thác khoáng sản
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Theo Dự án đã cấp phép khai thác | Số liệu báo cáo thực hiện trong kỳ | Chênh lệch DA-TH | Ghi chú |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I | Đối với khai thác bằng phương pháp lộ thiên | | | | | |
| 1 | Tổng khối lượng đất đá bóc | | | | | |
| 2 | Hệ số bóc trung bình toàn mỏ | | | | | |
| 3 | Tổn thất trung bình toàn mỏ | | | | | |
| 4 | Sản lượng khoáng sản khai thác | | | | | |
| II | Đối với khai thác bằng phương pháp hầm lò | | | | | |
| 1 | Chiều dày trung bình thân/vỉa khoáng sản | | | | | |
| 2 | Thể trọng trung bình của khoáng sản/đất đá | | | | | |
| 3 | Tổn thất trung bình toàn mỏ | | | | | |
| 4 | Sản lượng khoáng sản khai thác | | | | | |
DA: Số liệu theo Dự án đầu tư/thiết kế mỏ
TH: Số liệu thực hiện trong thực tế
NGƯỜI LẬP (Ký và ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên)