Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết và định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông khóa III, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính; NN&PTNT; KHĐT; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu quốc hội tỉnh; - Các Ban đảng Tỉnh ủy; Trường Chính trị tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; c ác đ ại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Đắk Nông, Đài PT&TH tỉnh; - Công báo tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh; - Trung tâm lưu trữ tỉnh; - Lưu: VT, TH, HC-TC-QT, HSKH. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Y Quang BKrông
PHỤ LỤC 1
QUY ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: /2020/NQ-HĐND ngày /12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông)
| TT | Địa bàn | Khu vực không được phép chăn nuôi |
||||
| 1 | Huyện Cư Jút | - Thị trấn Ea Tling: Tổ dân phố 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. - Xã Tâm Thắng: Thôn 3, 6. - Xã Nam Dong: Thôn Trung tâm, thôn 14. |
| 2 | Huyện Krông Nô | Thị trấn Đắk Mâm: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4. |
| 3 | Huyện Đắk Mil | - Toàn bộ thị trấn Đắk Mil theo quy hoạch thành lập thị xã Đức Lập. - Xã Thuận An: Thôn Thuận Hạnh. - Xã Đắk Lao: Thôn Đắc Thủy. - Xã Đức Minh: Thôn Xuân Trang. - Xã Đức Mạnh: Thôn Đức Ái. - Xã Đắk Sắk: Thôn Thổ Hoàng 2. - Xã Long Sơn: Thôn Tây Sơn. - Xã Đắk Ndrot: Bon Đắk Me. - Xã Đắk Rla: Thôn 3. - Xã Đắk Gằn: Thôn Tân Lập. |
| 4 | Huyện Đắk Song | - Thị trấn Đức An: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 6. Tổ dân phố 8: Khu vực quy hoạch khu dân cư. - Xã Nam Bình: Thôn 10. - Xã Thuận Hà: Bản Đầm Giỏ. - Xã Đắk Ndrung: Bon Bu Boong. - Xã Đắk Hòa: Thôn Rừng Lạnh. - Xã Đắk Mol: Bon Bu Jri. - Xã Nâm Njang: Thôn 2, 6. - Xã Thuận Hạnh: Thôn Thuận Lợi. - Xã Trường Xuân: Bon Jâng Plây 3. |
| 5 | Huyện Đắk Glong | - Xã Quảng Khê: Khu quy hoạch trung tâm thị trấn gồm các thôn, bon: Thôn 1 (Bon Ka La Dơng). Thôn 3 (Bon Ka Nur). Thôn 4 (Bon Ka La Dạ). Thôn 5 (Bon Sar Diêng). Thôn 6 (Bon Ka La Yu). Thôn 10 (Bon R’Dạ). - Xã Quảng Sơn: Thôn Quảng Hợp. |
| 6 | Huyện Đắk Rlấp | - Thị trấn Kiến Đức: Tổ 1, 2, 3, 5, 6. - Xã Nhân Cơ: Thôn 3. - Xã Kiến Thành: Thôn 6. |
| 7 | Huyện Tuy Đức | - Xã Đắk Buk So: Thôn 1, 2, 3, 4. - Xã Quảng Trực: Bon Bu Dăr. |
| 8 | Thành phố Gia Nghĩa | - Toàn bộ phường Nghĩa Thành. - Phường Nghĩa Đức: Toàn bộ Tổ dân phố 1, 2, 4; Tổ dân phố 3 (trừ khu vực từ Hội trường Tổ dân phố 3 vào xã Đắk Ha); Tổ dân phố 5: Khu dân cư Phương Thảo. - Phường Nghĩa Trung: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5. - Phường Nghĩa Phú: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6. - Phường Nghĩa Tân: Tổ dân phố 1, 2, 3, khu tái định cư Sùng Đức, khu tái định cư Ngân hàng, khu tái định cư Công an. - Phường Quảng Thành: Tổ dân phố Tân Tiến: Cụm dân cư 1, 2, 3, 4, 5; Tổ dân phố Tân Thịnh: Cụm dân cư 1, 2, 3. - Xã Đắk Nia: Thôn Nam Rạ, khu dân cư thuộc dự án Làng Quân nhân; bon NJiêng. - Xã Đắk Rmoan: Khu dân cư thôn Tân Hòa; Khu Tái định cư thủy điện Đắk Rtih. |
PHỤ LỤC 2
DỰ KIẾN KINH PHÍ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ (Kèm theo Nghị quyết số: /2020/NQ-HĐND, ngày /12/2020 của HĐND tỉnh Đắk Nông)
I. Hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất
| TT | Nội dung | Số lượng (Cơ sở chăn nuôi) | Định mức (Lao động) | Số tiền (đồng) | Thành tiền (đồng) |
|||||||
| Đối với các cơ sở chăn nuôi nằm trong khu vực không được phép chăn nuôi có quy mô thường xuyên từ 01 đơn vị vật nuôi trở lên khi chấm dứt hoạt động chăn nuôi hoặc tự di dời cơ sở đến khu vực được phép chăn nuôi thì được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 06 tháng. Mức hỗ trợ tương đương 30 kg gạo/01tháng | | | | | 4.973.400.000 |
| 1 | Chăn nuôi nông hộ từ 01 đến dưới 05 đơn vị vật nuôi ((01 đơn vị vật nuôi tương đương 500kg khối lượng vật nuôi sống; 966 là số lượng cơ sở chăn nuôi từ 01 đến dưới 05 đơn vị vật nuôi * 01 lao động (cơ sở chăn nuôi từ 01 đến 05 đơn vị vật nuôi phải sử dụng 01 nhân công lao động )). | 966 | 01 | 2.700.000 | 2.608.200.000 |
| 2 | Chăn nuôi nông hộ từ 05 đến dưới 10 đơn vị vật nuôi (cơ sở chăn nuôi từ 05 đến dưới 10 đơn vị vật nuôi phải sử dụng 02 nhân công lao động). | 195 | 02 | 2.700.000 | 1.053.000.000 |
| 3 | Trang trại quy mô nhỏ (Từ 10 đến dưới 30 đơn vị vật nuôi) | 98 | 03 | 2.700.000 | 793.800.000 |
| 4 | Trang trại quy mô vừa (Từ 30 đến dưới 300 đơn vị vật nuôi) | 48 | 04 | 2.700.000 | 518.400.000 |
Ghi chú: số tiền 2.700.000 đồng là dự tính (30kg gạo/tháng * 15.000 đồng/kg) * 06 tháng = 2.700.000 đồng
II. Hỗ trợ chi phí di dời cơ sở chăn nuôi cũ ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi
| TT | Nội dung | Số lượng (Cơ sở chăn nuôi) | Số tiền hỗ trợ (đồng) | Thành tiền (đồng) |
||||||
| 1 | Chăn nuôi nông hộ từ 01 đến dưới 05 đơn vị vật nuôi | 966 | 2.000.000 | 1.932.000.000 |
| 2 | Chăn nuôi nông hộ từ 05 đến dưới 10 đơn vị vật nuôi | 195 | 5.000.000 | 975.000.000 |
| 3 | Trang trại quy mô nhỏ (Từ 10 đến dưới 30 đơn vị vật nuôi) | 98 | 10.000.000 | 980.000.000 |
| 4 | Trang trại quy mô vừa (Từ 30 đến dưới 300 đơn vị vật nuôi) | 48 | 20.000.000 | 960.000.000 |
| Tổng (1+2+3+4): | | 1.307 | | 4.847.000.000 |
Ghi chú: Số tiền hỗ trợ căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương để hỗ trợ.
III. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề
| TT | Nội dung | Số lượng (cơ sở) | Định mức | | Thành tiền (đồng) |
|||||||
| | | | Số lao động/cơ sở | Số tiền (đồng) | |
| | Hỗ trợ học phí | | | | |
| 1 | Chăn nuôi nông hộ từ 01 đến dưới 05 đơn vị vật nuôi | 966 | 1 | 3.000.000 | 2.898.000.000 |
| 2 | Chăn nuôi nông hộ từ 05 đến dưới 10 đơn vị vật nuôi | 195 | 2 | 3.000.000 | 1.170.000.000 |
| 3 | Trang trại quy mô nhỏ (Từ 10 đến dưới 30 đơn vị vật nuôi) | 98 | 3 | 3.000.000 | 882.000.000 |
| 4 | Trang trại quy mô vừa (Từ 30 đến dưới 300 đơn vị vật nuôi) | 48 | 4 | 3.000.000 | 576.000.000 |
| Tổng (1+2+3+4): | | 1.307 | | | 5.525.000.000 |
PHỤ LỤC 3
BẢNG TỔNG HỢP DỰ KIẾN KINH PHÍ HỖ TRỢ KHI DI DỜI CƠ SỞ CHĂN NUÔI RA KHỎI KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI (Kèm theo Nghị quyết số: /2020/NQ-HĐND, ngày /12/2020 của HĐND tỉnh Đắk Nông)
| TT | Nội dung | Số tiền (đồng) |
||||
| 1 | Rà soát, thống kê các cơ sở chăn nuôi thuộc diện di dời | 120.000.000 |
| 2 | Hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất | 4.973.400.000 |
| 3 | Hỗ trợ chi phí di dời cơ sở chăn nuôi cũ ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi | 4.847.000.000 |
| 4 | Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề | 5.525.000.000 |
| Tổng cộng: | | 15.466.400.000 |
PHỤ LỤC 4
DỰ KIẾN PHÂN KỲ KINH PHÍ HỖ TRỢ (Kèm theo Nghị quyết số: /2020/NQ-HĐND, ngày /12/2020 của HĐND tỉnh Đắk Nông)
| TT | Nội dung | Số tiền (đồng) |
||||
| 01 | Năm 2021: - Rà soát, thống kê các cơ sở chăn nuôi thuộc diện di dời - Kinh phí hỗ trợ | 3.956.600.000 120.000.000 3.836.600.000 |
| 02 | Năm 2022: Kinh phí hỗ trợ | 3.836.600.000 |
| 03 | Năm 2023: Kinh phí hỗ trợ | 3.836.600.000 |
| 04 | Năm 2024: Kinh phí hỗ trợ | 3.836.600.000 |
| Tổng: | | 15.466.400.000 |
PHỤ LỤC 5
QUY MÔ CHĂN NUÔI (Kèm theo Nghị quyết số: /2020/NQ-HĐND, ngày /12/2020 của HĐND tỉnh Đắk Nông)
1. Bảng quy đổi quy mô chăn nuôi dưới đây chỉ áp dụng trong trường hợp cơ sở chăn nuôi chỉ nuôi 01 loại vật nuôi.
2. Đối với cơ sở chăn nuôi nuôi nhiều loại vật nuôi thì đơn vị vật nuôi là đơn vị quy đổi của gia súc gia cầm theo khối lượng sống, không phụ thuộc vào giống, tuổi, giới tính.
- Mỗi đơn vị vật nuôi tương đương với 500kg khối lượng vật nuôi sống.
- Chăn nuôi nông hộ: dưới 10 đơn vị vật nuôi.
- Trang trại quy mô nhỏ: từ 10 đến dưới 30 đơn vị vật nuôi.
- Trang trại quy mô vừa: từ 30 đến dưới 300 đơn vị vật nuôi.
- Trang trại quy mô lớn: từ 300 đơn vị vật nuôi trở lên.
| TT | Loại vật nuôi | Khối lượng hơi trung bình (kg) | Chăn nuôi nông hộ (từ 01 đến dưới 05) | Chăn nuôi nông hộ (từ 05 đến dưới 10) | Trang trại quy mô nhỏ (con) | Trang trại quy mô vừa (con) | Trang trại quy mô lớn (con) |
|||||||||
| I | Lợn: | | | | | | |
| 1 | Lợn dưới 28 ngày tuổi | 8 | 63-311 | 312-624 | 625 -1.874 | 1.875-18.749 | 18.750 |
| 2 | Lợn thịt: | | | | | | |
| | Lợn nội | 80 | 06-31 | 32-62 | 63-187 | 188-1.874 | 1.875 |
| | Lợn ngoại | 100 | 05-24 | 25-49 | 50-149 | 150-1449 | 1.500 |
| 3 | Lợn nái: | | | | | | |
| | Lợn nội | 200 | 03-12 | 13-24 | 25-74 | 75-749 | 750 |
| | Lợn ngoại | 250 | 02-09 | 10-19 | 20-59 | 60-599 | 600 |
| 4 | Lợn đực: | 300 | 02-08 | 09-16 | 17-49 | 50-499 | 500 |
| II | Gia cầm: | | | | | | |
| 5 | Gà: | | | | | | |
| 5.1 | Gà nội | 1,5 | 333-1.666 | 1.667-3.332 | 3.333-9.999 | 10.000-99.999 | 100.000 |
| 5.2 | Gà công nghiệp: | | | | | | |
| | Gà hướng thịt | 2,5 | 200-999 | 1.000-1.999 | 2.000-5.999 | 6.000-59.999 | 60.000 |
| | Gà hướng trứng | 1,8 | 277-1.387 | 1.388-2.777 | 2.778-8.332 | 8.333-83.332 | 83.333 |
| 6 | Vịt: | | | | | | |
| 6.1 | Vịt hướng thịt: | | | | | | |
| | Vịt nội | 1,8 | 277-1.388 | 1.389-2.777 | 2.778-8.332 | 8.333-83.332 | 83.333 |
| | Vịt ngoại | 2,5 | 200--999 | 1.000-1.999 | 2.000-5.999 | 6.000-59.999 | 60.000 |
| 6.2 | Vịt hướng trứng: | 1,5 | 333-1.666 | 333-3.332 | 3.333-9.999 | 10.000-99.999 | 100.000 |
| 7 | Ngan | 2,8 | 178-891 | 892-1.785 | 1.786-5.356 | 5.357-53.570 | 53.571 |
| 8 | Ngỗng | 4 | 125-624 | 625-1.249 | 1.250-3.749 | 3.750-37.490 | 37.500 |
| 9 | Chim cút | 0,15 | 3.333-16.665 | 16.666-33.332 | 33.333-99.999 | 100.000-999.999 | 1.000.000 |
| 10 | Bồ câu | 0,6 | 833-4.165 | 4.166-8.332 | 8.333-24.999 | 25.000-249.999 | 250.000 |
| 11 | Đà điểu | 80 | 06-30 | 31-62 | 63-187 | 188-1.874 | 1.875 |
| III | Bò: | | | | | | |
| 12 | Bê dưới 6 tháng tuổi | 100 | 05-24 | 25-49 | 50-149 | 150-1.449 | 1.500 |
| 13 | Bò thịt: | | | | | | |
| | Bò nội | 170 | 03-13 | 14-28 | 29-87 | 88-881 | 882 |
| | Bò ngoại, bò lai | 350 | 02-06 | 07-13 | 14-42 | 43-428 | 429 |
| 14 | Bò sữa | 500 | 01-04 | 05-09 | 10-29 | 30-299 | 300 |
| IV | Trâu | | | | | | |
| 15 | Nghé dưới 6 tháng tuổi | 120 | 04-19 | 20-41 | 42-124 | 125-1.249 | 1.250 |
| 16 | Trâu | 350 | 02-06 | 07-13 | 14-42 | 43-428 | 429 |
| V | Gia súc khác | | | | | | |
| 17 | Ngựa | 200 | 03-11 | 12-24 | 25-74 | 75-749 | 750 |
| 18 | Dê | 25 | 20-99 | 100-199 | 200-599 | 600-5.999 | 6.000 |
| 19 | Cừu | 30 | 17-82 | 83-166 | 167-499 | 500-4.999 | 5.000 |
| 20 | Thỏ | 2,5 | 200-999 | 1.000-1.999 | 2.000-5.999 | 6.000-59.999 | 60.000 |
| VI | Hươu sao | 50 | 10-49 | 50-99 | 100-299 | 300-2.999 | 3.000 |