Điều 6. Số điểm và tổng số vốn cân đối cho các huyện, thị xã, thành phố
1. Số điểm của mỗi huyện, thị xã, thành phố là tổng số điểm về tiêu chí dân số; tiêu chí về trình độ phát triển; tiêu chí diện tích đất tự nhiên; tiêu chí tỷ lệ diện tích đất trồng lúa trên tổng diện tích đất tự nhiên; tiêu chí về đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn; tiêu chí bổ sung.
2. Tổng số vốn cân đối cho mỗi huyện, thị xã, thành phố được tính như sau:
Tổng số vốn cân đối cho mỗi Huyện, TX, TP | = | Tổng số vốn đầu tư phân cấp cho huyện, TX, TP theo tỷ lệ | x | Số điểm của mỗi huyện, TX, TP
Tổng số điểm các huyện, TX, TP
(Đính kèm phụ lục các tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025).
PHỤ LỤC
CÁC TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH VĨNH LONG GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Kèm theo Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021 - 2025)
| STT | Tiêu chí | Đơn vị tính | Toàn tỉnh | Các huyện, thị, thành phố | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | | | Thành phố Vĩnh Long | Thị xã Bình Minh | Huyện Long Hồ | Huyện Mang Thít | Huyện Vũng Liêm | Huyện Trà Ôn | Huyện Tam Bình | Huyện Bình Tân |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| A | TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ | | | | | | | | | | |
| I | Tiêu chí dân số, dân tộc | Điểm | | 36,13 | 36,68 | 37,07 | 30,30 | 37,04 | 39,34 | 40,88 | 30,30 |
| 1 | Dân số (theo niên giám thống kê 2019) | 1.000 người | 1.022,619 | 137,90 | 94,87 | 167,69 | 96,13 | 149,31 | 129,54 | 151,48 | 95,71 |
| | - Đến 100.000 dân tính 30 điểm | điểm | | 30,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 |
| | - Từ trên 100.000 dân số, cứ 10.000 dân tăng thêm cộng thêm 1 điểm (phần số lẻ dân số sẽ tính thêm điểm lẻ) | điểm | | 3,79 | 0,00 | 6,77 | 0,00 | 4,93 | 2,95 | 5,15 | 0,00 |
| 2 | Dân tộc thiểu số | Người | | 2.338 | 6.682 | 615 | 315 | 2.112 | 6.386 | 5.734 | 414 |
| | - Cứ 1.000 người tính 1 điểm (phần số lẻ dân số sẽ tính thêm điểm lẻ) | Điểm | | 2,34 | 6,68 | - | - | 2,11 | 6,39 | 5,73 | - |
| | - Trên 100 người đến dưới 1.000 người cộng 0,3 điểm | Điểm | | - | - | 0,30 | 0,30 | - | - | - | 0,30 |
| II | Tiêu chí về trình độ phát triển | Điểm | | 121,11 | 29,42 | 41,39 | 23,43 | 28,08 | 22,17 | 30,62 | 26,36 |
| 1 | Thu nội địa | Tỷ đồng | 1.348,93 | 575,56 | 117,10 | 176,93 | 87,17 | 105,36 | 69,07 | 115,93 | 101,82 |
| | - Đến 20 tỷ đồng tính 10 điểm | Điểm | | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 |
| | - Cứ 5 tỷ đồng tăng thêm, cộng thêm 1 điểm | Điểm | | 111,11 | 19,42 | 31,39 | 13,43 | 17,07 | 9,81 | 19,19 | 16,36 |
| 2 | Tỷ lệ hộ nghèo | % | | 0,60 | 1,49 | 1,43 | 1,05 | 2,01 | 3,36 | 2,43 | 1,51 |
| | - Đến 2% được tính 1 điểm | Điểm | | - | - | - | - | 1,00 | 1,00 | 1,00 | - |
| | - Từ 2% trở lên, cứ tăng 1% được cộng 1 điểm | Điểm | | - | - | - | - | 0,01 | 1,36 | 0,43 | - |
| III | Tiêu chí diện tích tự nhiên | Điểm | | 6,89 | 8,31 | 11,39 | 10,38 | 14,79 | 13,51 | 14,22 | 10,24 |
| | - Diện tích các loại đất | 1.000 ha | 152,57 | 4,78 | 9,36 | 19,63 | 16,25 | 30,96 | 26,71 | 29,07 | 15,81 |
| | - Dưới 1.000 ha được tính 5 điểm | Điểm | | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| | - Từ 1.000 ha đến dưới 5.000 ha, cứ 1.000 ha được cộng 0,5 điểm | Điểm | | 1,89 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| | - Từ 5.000 ha trở lên, cứ 1.000 ha được cộng 0,3 điểm | Điểm | | - | 1,31 | 4,39 | 3,38 | 7,79 | 6,51 | 7,22 | 3,24 |
| IV | Tiêu chí tỷ lệ diện tích (DT) đất trồng lúa/ tổng diện tích đất tự nhiên | Điểm | | 4,70 | 55,27 | 56,69 | 62,80 | 63,45 | 58,84 | 68,85 | 51,64 |
| | - DT trồng lúa cả năm | 1000 ha | 155,41 | 0,75 | 7,15 | 16,38 | 18,53 | 36,31 | 25,16 | 41,94 | 9,20 |
| | - Tỷ lệ DT đất trồng lúa/DT đất tự nhiên | % | | 15,68 | 76,35 | 83,47 | 114,02 | 117,26 | 94,18 | 144,27 | 58,20 |
| | - Đến 30%, cứ 1% được tính 0,3 điểm | Điểm | | 4,70 | 30,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 |
| | - Trên 30% đến 50%, cứ 1% tăng thêm 1 điểm | Điểm | | - | 20,00 | 20,00 | 20,00 | 20,00 | 20,00 | 20,00 | 20,00 |
| | - Trên 50%, cứ 1% tăng thêm 0,2 điểm | Điểm | | - | 5,27 | 6,69 | 12,80 | 13,45 | 8,84 | 18,85 | 1,64 |
| V | Tiêu chí về đơn vị hành chính | Điểm | | 11,50 | 10,00 | 17,50 | 13,00 | 25,00 | 16,00 | 20,50 | 10,00 |
| | - Số xã, phường, thị trấn | Xã | 107,00 | 11,00 | 8,00 | 15,00 | 12,00 | 20,00 | 14,00 | 17,00 | 10,00 |
| | - Đến 10 đơn vị tính 10 điểm | Điểm | | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 |
| | - Từ 11 đơn vị trở lên, cứ tăng 1 đơn vị được cộng thêm 1,5 điểm | Điểm | | 1,50 | - | 7,50 | 3,00 | 15,00 | 6,00 | 10,50 | - |
| VI | Tiêu chí bổ sung | Điểm | | 100,00 | 50,00 | 20,00 | 20,00 | 30,00 | 30,00 | 20,00 | 40,00 |
| 1 | Đô thị loại II | Điểm | | 100,00 | | | | | | | |
| 2 | Đô thị loại III | Điểm | | | 50,00 | | | | | | |
| 3 | Đô thị loại IV và V* | Điểm | | | | 20,00 | 20,00 | 30,00 | 30,00 | 20,00 | 20,00 |
| 4 | Đối với huyện mới chia tách (huyện Bình Tân) | Điểm | | | | | | | | | 20,00 |
| B | TỔNG VỐN ĐẦU TƯ CÂN ĐỐI CHO MỖI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ | | | | | | | | | | |
| 1 | Tổng vốn đầu tư phân bổ cho huyện, thị xã, thành phố | Tr.đồng | 145.200 | | | | | | | | |
| 2 | Tổng số điểm từng huyện, thị xã, thành phố** | Điểm | 1.555,81 | 280,33 | 189,68 | 184,04 | 159,91 | 198,37 | 179,86 | 195,07 | 168,55 |
| 3 | Số vốn bình quân cho 1 điểm | Nghìn đồng | 93.327,77 | | | | | | | | |
| 4 | Số vốn cân đối cho từng huyện, thị xã, thành phố*** | Tr.đồng | 145.200 | 26.163 | 17.702 | 17.176 | 14.924 | 18.513 | 16.786 | 18.206 | 15.730 |
*: Mục tiêu đến năm 2025, huyện Vũng Liêm và huyện Trà Ôn đạt tiêu chí đô thị loại IV theo CTHĐ của Tỉnh ủy nên đề xuất mỗi địa phương là 30 điểm để có điều kiện đầu tư thực hiện các tiêu chí đạt đô thị loại IV.
**: Số điểm từng huyện, thị xã, thành phố làm tròn đến 02 số lẻ.
***: Số vốn cân đối cho từng huyện, thị xã, thành phố được làm tròn đến đơn vị triệu đồng, không tính phần lẻ trăm nghìn đồng.