Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 8; - Văn phòng Chính phủ; - Cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, VP(KSTTHC-05). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Đông
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2020/TT-BGTVT ngày 16 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XII
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM TRA XE
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM: ………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM TRA XE
(Từ ngày .... đến ngày ….)
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam
1. Công tác kiểm tra:
| TT | Thu 100% giá kiểm tra | | Thu 25%-50% giá kiểm tra | | Không thu | |
||||||||
| | Số lượt | Giá kiểm tra | Số lượt | Giá kiểm tra | Số lượt | Giá kiểm tra |
| | | | | | | |
- Tổng số lượt đạt tiêu chuẩn: ……….; - Tổng số lượt không đạt tiêu chuẩn: ……..- Tổng số đã kiểm tra: ………;
2. Sử dụng phôi Giấy chứng nhận an toàn và Tem lưu hành:
| Nhận mới trong kỳ (từ ngày .... Đến ngày...) | Sử dụng | Hư hỏng | Còn tồn | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (Lãnh đạo ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2020/TT-BGTVT ngày 16 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XII
MẪU BÁO CÁO SỐ LƯỢT KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN PHÂN THEO LOẠI HÌNH
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM: ………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO SỐ LƯỢT KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHÂN THEO LOẠI HÌNH
(Từ ngày … tháng … đến ngày … tháng … năm ….)
| Loại hình kiểm tra | Tháng XX | Tháng XX+1 | Tỷ lệ đạt tháng XX+1 so với tháng XX (%) | Tồn tại, hạn chế Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế | Đề xuất, kiến nghị |
|||||||
| Kiểm tra đóng mới | | | | | |
| Kiểm tra lần đầu | | | | | |
| Kiểm tra định kỳ | | | | | |
| Kiểm tra hàng năm | | | | | |
| Kiểm tra trên đà | | | | | |
| Kiểm tra bất thường | | | | | |
| Tổng số lượt kiểm tra | | | | | |
…., ngày … tháng … năm … ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (Lãnh đạo ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2020/TT-BGTVT ngày 16 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XI
MẪU BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM TRA XE
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM: ………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM TRA XE
(Từ ngày .... đến ngày …)
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam
1. Công tác kiểm tra:
| TT | Thu 100% giá kiểm tra | | Thu 25%-50% giá kiểm tra | | Không thu | |
||||||||
| | Số lượt | Giá kiểm tra | Số lượt | Giá kiểm tra | Số lượt | Giá kiểm tra |
| | | | | | | |
- Tổng số lượt đạt tiêu chuẩn: ……….; - Tổng số lượt không đạt tiêu chuẩn: ……..- Tổng số đã kiểm tra: ………;
2. Sử dụng phôi Giấy chứng nhận an toàn và Tem lưu hành:
| Nhận mới trong kỳ (từ ngày .... Đến ngày....) | Sử dụng | Hư hỏng | Còn tồn | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM (Lãnh đạo ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2020/TT-BGTVT ngày 16 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XI
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP
Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 11 năm ...
| STT | Nội dung | Số liệu năm trước | Năm báo cáo |
|||||
| I | Số lượng doanh nghiệp | | |
| I.1 | - Doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp có vốn đầu tư nước ngoài | | |
| I.2 | - Doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp trong nước | | |
| II | Tình hình cấp giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại | | |
| II.1 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại cho đối tượng (I.1) | | |
| II.2 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại cho đối tượng (I.2) | | |
| III | Số lượng xe sản xuất, lắp ráp | | |
| III.1 | Số lượng xe do đối tượng I.1 sản xuất, lắp ráp | | |
| III.2 | Số lượng xe do đối tượng I.2 sản xuất, lắp ráp | | |
…., ngày … tháng … năm … THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký và đóng dấu)