Điều 6. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Cảng vụ hàng hải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ trưởng Bộ GTVT (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, VP (5b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Đông
PHỤ LỤC 1
(Kèm theo Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC 1
MẪU ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÀO TẠO VÀ CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ TÀU BIỂN
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……-……. | ……., ngày …… tháng …… năm ……
BÁO CÁO
Kết quả đào tạo và chứng nhận đối với nhân viên đại lý tàu biển
Kính gửi: ...(3)…
Thực hiện quy định tại Thông tư số .../2020/TT-BGTVT ngày... tháng... năm 2020 của Bộ Giao thông vận tải về sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải. ...(1)... kính báo cáo ...(3)...báo cáo kết quả đào tạo và chứng nhận đối với nhân viên đại lý tàu biển...(2)... như sau:
1. Kết quả đào tạo nhân viên đại lý tàu biển
2. Tổng số giấy nhận đa cấp cho nhân viên đại lý tàu biển
Nơi nhận: - ……….; - ……….; - Lưu: VT,……. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký, của người có thẩm quyền, dấu, chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Họ và tên
Ghi chú:
(1). Tên Cục Hàng hải Việt Nam. Cảng vụ hàng hải khu vực hoặc doanh nghiệp cảng biển;
(2). Năm báo cáo;
(3). Tên cơ quan tiếp nhận báo cáo.
PHỤ LỤC 2
(Kèm theo Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 3
Mẫu đề cương báo cáo kết quả thực hiện bảo trì và sự an toàn của công trình hàng hải
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ……., ngày …… tháng …… năm ……
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN BẢO TRÌ VÀ SỰ AN TOÀN CỦA CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI
Kính gửi:……
Thực hiện quy định tại Thông tư số .../2020/TT-BGTVT ngày... tháng... năm 2020 của Bộ Giao thông vận tải về sửa đổi, bổ sung chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực hàng hải, ......kính báo cáo……. kết quả thực hiện việc bảo trì và sự an toàn của công trình hàng năm của như sau:
| STT | Hạng mục công việc | Thời gian thực hiện | Phương thức thực hiện | Điều chỉnh so với kế hoạch | Mức độ hoàn thành (%) | Đánh giá sự an toàn của cầu/bến cảng | Ghi chú |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú: Sự an toàn của công trình hàng hải, đánh giá sự an toàn của công trình bến/cầu cảng so với công bố (đủ an toàn công trình để khai thác theo công bố và hạn chế (nếu có)): Đánh giá sự an toàn của công trình bến/cầu cảng tiếp nhận tàu lớn hơn so với công bố (nếu có).
Nơi nhận: - ………..; - ……......; - Lưu: VT,…….. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký, của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Họ và tên
PHỤ LỤC 3
(Kèm theo Thông tư số 34/2020/TT-BGTVT ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mẫu số 4
Mẫu đề cương báo cáo tình hình quản lý thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……-……. | ……., ngày …… tháng …… năm ……
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN LÝ THU GOM VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI TỪ TÀU THUYỀN
Kính gửi: …………………..
Thực hiện quy định tại Thông tư số .../2017/TT-BGTVT ngày... tháng... năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý tiếp nhận và xử lý chất thải phát sinh từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển, …………. kính báo cáo…………… tình hình quản lý tiếp nhận chất thải từ tàu thuyền tại…………… như sau:
1. Tổng hợp kết quả thực hiện
| STT | Loại chất thải thu gom (*) | Khối lượng chất thải thu gom | | Tổ chức, cá nhân thu gom và xử lý | Ghi chú |
|||||||
| | | m 3 | kg | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
(*) Loại chất thải được liệt kê theo phân loại chất thải tại Điều 3 của Thông tư 41/2017/TT-BGTVT ngày 14/11/2017.
2. Thông tin về sự không phù hợp của dịch vụ thu gom và xử lý chất thải từ tàu thuyền trong vùng nước cảng biển quản lý:
……………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………….
Nơi nhận: - ………………..; - …………………; - Lưu: VT, ……. | CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, đơn vị) Họ và tên