Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 10; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ: - UBND và Sở GTVT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ GTVT (Bộ trưởng, các Thứ trưởng); - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Trang thông tin điện tử Bộ GTVT; Báo GT, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, VP. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Đông
Phụ lục 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục 21
Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Lào
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ: ..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…. | Hà Nội, ngày...tháng.... năm...
BÁO CÁO KẾT QUẢ
HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM - LÀO
(Thời gian từ ngày …/…/… đến ngày…/…/…)
Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải
Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo kết quả hoạt động vận tải đường bộ Việt Nam - Lào như sau:
1. Kết quả hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam - Lào:
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
2. Những khó khăn, vướng mắc (nếu có), kiến nghị đề xuất liên quan đến việc thực hiện Hiệp định để tạo thuận lợi cho hoạt động vận tải liên vận Việt Nam - Lào:
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT | TỔNG CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục 21
Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Campuchia
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ: ..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…. | Hà Nội, ngày...tháng.... năm...
BÁO CÁO KẾT QỦA
HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM - CAMPUCHIA
(Thời gian từ ngày …/…/… đến ngày .../.../...)
Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải
Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo kết quả hoạt động vận tải đường bộ Việt Nam - Campuchia như sau:
1. Kết quả hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam - Campuchia:
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
2. Những khó khăn, vướng mắc (nếu có), kiến nghị đề xuất liên quan đến việc thực hiện Hiệp định để tạo thuận lợi cho hoạt động vận tải liên vận Việt Nam - Campuchia:
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………….
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT | TỔNG CỤC TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC 22
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ: ..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…. | …………., ngày...tháng.... năm...
BÁO CÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI THÔNG QUA DỮ LIỆU TỪ THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Kính gửi:.......
Thực hiện chế độ báo cáo quy định tại Thông tư…………… ,………………. (tên cơ quan, đơn vị)……….. báo cáo tình hình vi phạm trong hoạt động kinh doanh vận tải thông qua dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình của địa phương như sau:
| STT | Sở GTVT | Tổng số xe | Kết quả xử lý vi phạm tháng | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Thu hồi phù hiệu 01 tháng (xe) | Xử phạt vi phạm hành chính (xe) | Cộng | |
| | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - .... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC 23
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ: ..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…. | ……….., ngày...tháng.... năm...
BÁO CÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI THÔNG QUA DỮ LIỆU TỪ THIẾT BỊ GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH
Kính gửi: ......
Thực hiện chế độ báo cáo quy định tại Thông tư................. , ...... (tên cơ quan, đơn vị)...... báo cáo kết quả xử lý vi phạm của địa phương và đơn vị kinh doanh vận tải như sau:
| TT | Sở GTVT | Tổng số xe | Vi phạm tốc độ tháng | | | | Kết quả xử lý vi phạm tháng | | Luỹ kế đến hết tháng | | | | Lũy kế xử lý vi phạm đến hết tháng | |
||||||||||||||||
| | | | Số lần Vi phạm | Số phương tiện vi phạm tốc độ trên 5 lần /1000km | Số lần vi phạm /1000 Km | -/+ so với tháng | Thu hồi cấp phù hiệu (xe) | Xử phạt vi phạm hành chính (xe) | Số lần Vi phạm | Số phương tiện vi phạm tốc độ trên 5 lần /1000km | Số lần vi phạm /1000 Km | -/+ so với lũy kế tháng | Thu hồi cấp phù hiệu (xe) | Xử phạt vi phạm hành chính (xe) |
| | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; -...; | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2020/TT-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phụ lục
Báo cáo công tác phòng, chống thiên tai
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ: ..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…. | ………….., ngày...tháng.... năm...
BÁO CÁO KINH PHÍ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI BĐGT BƯỚC 1 TRÊN HỆ THỐNG QUỐC LỘ NĂM ...
Kính gửi: ......
Thực hiện chế độ báo cáo quy định tại Thông tư.............., ………….. (tên cơ quan, đơn vị)……….. báo cáo công tác phòng, chống thiên tai như sau:
| TT | Quốc lộ | Địa phận tỉnh | Kinh phí khắc phục | Ghi chú |
||||||
| 1 | QL.1 | | | |
| 2 | QL.2 | | | |
| 3 | … | | | |
| | | | | |
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký tên) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)