Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ nguồn ngân sách trung ương giao cân đối ngân sách địa phương của kế hoạch trung hạn và hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch phân bổ cho các công trình và vốn phân cấp cho các huyện, thành phố trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định vào kỳ họp cuối năm.
2. Hội đồng nhân dân cấp huyện, thành phố căn cứ vào nguồn vốn được tỉnh phân bổ, xem xét quyết định phân bổ cho các công trình, dự án thuộc cấp mình quản lý vào kỳ họp cuối năm.
3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khóa XVII. Kỳ họp thứ 16 thông qua và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. Bãi bỏ Nghị quyết số 200/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang ngày 10 tháng 12 năm 2015 ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Hà Giang./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban công tác đại biểu, UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TTr. Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh khóa XIV; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVII; - Các sở, ban, ngành; tổ chức CT - XH cấp tỉnh; - TTr HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Hà Giang; Đài PT - TH tỉnh; - Trung tâm Thông tin - Công báo; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, HĐND (1b). | CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC
TÍNH ĐIỂM THEO TIÊU CHÍ CỦA TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên tiêu chí | | Tổng cộng (toàn t ỉ nh) | Thành ph ố Hà Giang | Bắc Quang | Quảng Bình | Vị Xuyên | B ắ c Mê | Hoàng Su Ph ì | X í n Mần | Quản Bạ | Yên Minh | Đồng Văn | Mèo Vạc | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | Tổng điểm phân bổ vốn (I+II+III) | Số điểm | 356 | 28 | 31 | 25 | 43 | 29 | 37 | 32 | 27 | 32 | 35 | 37 | |
| I | Các tiêu chí chung | Số điểm | 247 | 15 | 27 | 20 | 32 | 23 | 23 | 21 | 18 | 21 | 21 | 26 | |
| 1 | Dân số | Số điểm | 21 | 1,2 | 2,8 | 1,5 | 2,7 | 1,4 | 1,7 | 1,7 | 1,3 | 2,5 | 2,1 | 2,2 | |
| | Dân số trung bình | SL (người) | 864.963 | 56.119 | 119.395 | 62.246 | 112.273 | 55.380 | 67.432 | 68.686 | 54.114 | 99.108 | 83.148 | 87.062 | |
| | | Số điểm | 17,3 | 1,1 | 2,4 | 1,2 | 2,2 | 1,1 | 1,3 | 1,4 | 1.1 | 2,0 | 1,7 | 1,7 | |
| | Số người DTTS | SL (người) | 758.216 | 22.404 | 88.214 | 57.163 | 93.983 | 53.044 | 64.455 | 66.205 | 51.474 | 95.691 | 81.152 | 84.431 | |
| | | Số điểm | 3,8 | 0,1 | 0,4 | 0,3 | 0,5 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,5 | 0,4 | 0,4 | |
| 2 | Tr ì nh độ phát triển | Số điểm | 71 | 6,6 | 5,1 | 4,7 | 8,2 | 9,3 | 4,7 | 5,8 | 5,4 | 4,8 | 5,8 | 10,7 | |
| | T ỷ lệ hộ nghèo | SL (%) | 26,7 | 0,36 | 6,42 | 17,00 | 19,36 | 29,89 | 36,57 | 38,00 | 33,52 | 37,86 | 48,25 | 43,66 | |
| | | Số điếm | 31 | 0,04 | 0,64 | 1,70 | 1,94 | 2,99 | 3,66 | 3,80 | 3,35 | 3,79 | 4,83 | 4,37 | |
| | Thu NSNN | SL (tỷ đồng) | 975,722 | 171,530 | 97,802 | 69,690 | 156,304 | 156,624 | 25,438 | 46,236 | 50,357 | 24,233 | 16,046 | 161,462 | |
| | | Số điểm | 40,0 | 6,6 | 4,5 | 3,0 | 6,3 | 6,3 | 1,0 | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 6,3 | |
| 3 | Tiêu chí diện tích | Số điểm | 59 | 2,7 | 7,5 | 6,0 | 9,4 | 6,3 | 5,2 | 4,9 | 4,7 | 4,9 | 3,3 | 3,9 | |
| | Diện tích đất tự nhiên | SL (Km2) | 7.929,483 | 133,459 | 1.105 , 644 | 791 , 783 | 1.478,409 | 856,065 | 632 , 381 | 587,022 | 542 , 238 | 776,588 | 451 , 712 | 574,182 | |
| | | Số điểm | 40 | 0,7 | 5,5 | 4,0 | 7,4 | 4,3 | 3,2 | 2,9 | 2,7 | 3,9 | 2,3 | 2,9 | |
| | T ỷ lệ che phủ rừng | % | 58 | 69,9 | 66,3 | 68,6 | 70,3 | 62,0 | 53,5 | 51,7 | 60,0 | 39,3 | 40,6 | 35,2 | |
| | | Số điểm | 19 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | |
| 4 | Số đơn vị hành chính cấp xã | SL (xã) | 193 | 8 | 23 | 15 | 24 | 13 | 24 | 18 | 13 | 18 | 19 | 18 | |
| | | Số điểm | 97 | 4,0 | 11,5 | 7,5 | 12,0 | 6,5 | 12,0 | 9,0 | 6,5 | 9,0 | 9,5 | 9,0 | |
| II | Tiêu chí bổ sung | Số điểm | 99 | 3 | 5 | 5 | 11 | 6 | 14 | 11 | 10 | 11 | 14 | 11 | |
| 1 | Số xã biên gi ới | SL (xã) | 34 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 4 | 4 | 5 | 4 | 9 | 3 | |
| | | Số điểm | 17 | | | | 2,5 | | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,0 | 4,5 | 1,5 | |
| 2 | Số xã 135 | SL (xã) | 134 | 0 | 3 | 8 | 15 | 9 | 22 | 15 | 12 | 16 | 17 | 17 | |
| | | Số điểm | 67 | | 1,5 | 4,0 | 7,5 | 4,5 | 11,0 | 7,5 | 6,0 | 8,0 | 8,5 | 8,5 | |
| 3 | Cấp đô thị | Số điểm | 15 | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| | Đô thị loại 3 | Số điểm | 3 | 3 | | | | | | | | | | | |
| | Đô thị loại 4 | Số điểm | 2 | | 2 | | | | | | | | | | |
| | Đô thị loại 5 | Số điểm | 10 | | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| III | Tiêu chí đặc thù | S ố điểm | 10 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | Thành phố | Số điểm | 10 | 10 | | | | | | | | | | | |
V ốn 01 điểm tiêu chí = | Tổng vốn phân cấp năm | * Số vốn của một huyện/thành phố | = Số vốn 01 điểm tiêu chí | x Tổng số điểm tiêu chí của huyện/thành phố
Tổng số điểm toàn tỉnh