Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2020./.
CHỦ TỊCH Trần Hải Châu
PHỤ LỤC 1: BỔ SUNG DANH MỤC KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2016 - 2020 (NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục Dự án | Địa điểm XD | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | Số QĐ; ngày tháng năm ban hành | TMĐT | | |
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tỉnh | |
| | TỔNG SỐ | | | | | 28,130 | 28,130 | |
| | Các dự án bổ sung vào kế hoạch trung hạn 2016 - 2020 | | | | | 28,130 | 28,130 | |
| 1 | Điều tra, cắm mốc vết lũ trận lũ lịch sử năm 2020 và lập bản đồ ngập lụt cho 04 lưu vực sông lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2020 | 2022 | | 5,330 | 5,330 | |
| 2 | Nâng cấp tuyến đường từ trung tâm huyện lỵ mới kết nối với đường trục chính liên 5 xã đi phường Ba Đồn với các xã Quảng Tiến, Quảng Lưu, Quảng Thạch | Ba Đồn | 2020 | 2022 | | 20,000 | 20,000 | |
| 3 | Đình chợ trung tâm xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | | 2,800 | 2,800 | |
PHỤ LỤC 2: ĐIỀU CHUYỂN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2020 (NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢNG BÌNH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Danh mục Dự án | Địa điểm XD | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | | | KH vốn năm 2020 | Điều chỉnh | | KH vốn năm 2020 bố trí lại |
|||||||||||||
| | | | | | Số QĐ; ngày tháng năm ban hành | TMĐT | | | | | |
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NST | | Giảm (-) | Tăng (+) | |
| | TỔNG SỐ | | | | | 362,166 | 174,623 | 39,399 | 28,130 | 28,130 | 39,399 |
| A | Vốn đối ứng các dự án ODA (tại nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 12/12/2019) | | | | | 334,036 | 146,493 | 39,399 | 28,130 | | 11,269 |
| 1 | Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) | Quảng Bình | 2016 | 2020 | 4638/QĐ-BNN-HTQT ngày 11/9/2015 | 14,404 | 14,404 | 4,304 | 1,084 | | 3,220 |
| 2 | Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ, tỉnh Quảng Bình (JICA2) | Quảng Bình | 2012 | 2021 | 1828/QĐ-UBND ngày 10/8/2012; 3075/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 | 21,367 | 20,367 | 12,767 | 12,372 | | 395 |
| 3 | Dự án hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2018 | 2023 | 3983/QĐ-UBND ngày 2/11/2017 | 57,200 | 31,330 | 8,000 | 6,700 | | 1,300 |
| 4 | Nâng cấp hệ thống đê, kè bảo vệ bờ sông và trồng rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu các xã bãi ngang, cồn bãi thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3530/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | 164,669 | 3,996 | 1,998 | 1,350 | | 648 |
| 5 | Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng - giai đoạn 2, TDA tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2018 | 2024 | 3590/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 | 40,710 | 40,710 | 7,330 | 4,124 | | 3,206 |
| 6 | Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ tế tuyến cơ sở | Quảng Bình | 2020 | 2024 | 1119/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 | 35,686 | 35,686 | 5,000 | 2,500 | | 2,500 |
| B | Các dự án bổ sung kế hoạch vốn ĐTC năm 2020 | | | | | 28,130 | 28,130 | | | 28,130 | 28,130 |
| 1 | Điều tra, cắm mốc vết lũ trận lũ lịch sử năm 2020 và lập bản đồ ngập lụt cho 04 lưu vực sông lớn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2020 | 2022 | | 5,330 | 5,330 | | | 5,330 | 5,330 |
| 2 | Nâng cấp tuyến đường từ trung tâm huyện lỵ mới kết nối với đường trục chính liên 5 xã đi phường Ba Đồn với các xã Quảng Tiến, Quảng Lưu, Quảng Thạch | Ba Đồn | 2020 | 2022 | | 20,000 | 20,000 | | | 20,000 | 20,000 |
| 3 | Đình chợ trung tâm xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | | 2,800 | 2,800 | | | 2,800 | 2,800 |