Điều 1. Quy địnhmức thu tối đa các khoản dịch vụ để phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu tối đa các khoản dịch vụ, phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cở sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định của Luật Giáo dục thuộc tỉnh Lào Cai quản lý.
b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vịvà cá nhân có liên quan.
3. Mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức tối đa (1000 VN đồng) |
|||||
| 1 | Dịch vụ tuyển sinh | | |
| a) | Xét tuyển sinh vào THPT | Học sinh/đợt xét | 30 |
| b) | Xét tuyển sinh vào THCS đối với các trường có kiểm tra đánh giá năng lực học sinh. | Học sinh/đợt kiểm tra | 100 |
| 2 | Trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô | | |
| a) | Xe đạp, xe đạp điện | Tháng/học sinh | 35 |
| b) | Xe máy, xe máy điện | Tháng/học sinh | 70 |
| c) | Xe ô tô (trọng tải dưới 10 tấn; ô tô trở khách dưới 9 người) | Ban ngày (lần/xe) | 5 |
| | | Ban đêm (lần/xe) | 10 |
| | | Tháng/xe | 300 |
| 3 | Đưa đón học sinh | Học sinh/tháng | 500 |
| 4 | Tổ chức cho học sinh đi trải nghiệm | Học sinh/năm học | 250 |
| 5 | Dịch vụ bán trú | | |
| a) | Tiền ăn | Học sinh/ngày | 25 |
| b) | Thuê người nấu ăn, phục vụ đối với học sinh | Học sinh/tháng | 80 |
| c) | Quản lý học sinh bán trú | Tiết/học sinh | 4 |
| 6 | Dạy thêm | | |
| a) | Dạy văn hóa | Tiết/học sinh | 10 |
| b) | Dạy tin học, ngoại ngữ, kỹ năng sống, kỹ năng quản lý tài chính hướng nghiệp, khởi nghiệp | Tiết/học sinh | 10 |
| c) | Dạy tiếng Anh tự chọn lớp 1, lớp 2; tổ chức dạy tiếng Anh cho trẻ mầm non; dạy năng khiếu nghệ thuật, thể thao. | Tiết/học sinh | 20 |
| d) | Dạy và học bằng tiếng Anh các môn khoa học tự nhiên | Tiết/học sinh | 40 |
| đ) | Dạy tiếng nước ngoài (tiếng Anh, tiếng Trung) của giáo viên người nước ngoài | Tiết/học sinh | 25 |
| e) | Dạy ngoại ngữ, tiếng Mông | Tiết/học viên | 30 |
| g) | Dạy bồi dưỡng ngắn hạn | Tiết/học viên | 50 |
| 7 | Tổ chức thi thử luyện kỹ năng làm bài thi | Môn thi/lần thi/thi tự luận | 30 |
| | | Môn thi/lần thi/thi trắc nghiệm | 25 |
| 8 | Sát hạch và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin, ngoại ngữ | Học sinh/kỳ thi | 350 |
| 9 | Vật tư, đồ dùng | | |
| a) | Đồ dùng và dụng cụ vệ sinh | Học sinh/tháng | 10 |
| b) | Vật tư thực hành thí nghiệm, học nghề | Học sinh/tiết | 10 |
| c) | Hỗ trợ mua vật liệu tự làm đồ dùng, đồ chơi, trang trí nhóm lớp mầm non, tiểu học | Học sinh/năm học | 70 |
| 10 | Nước uống | Học sinh/tháng | 10 |
| 11 | Điện sử dụng điều hòa, bình nóng lạnh, học sinh ở bán trú | Học sinh/tháng | 10 |
| 12 | Đồ dùng bán trú | | |
| a) | Trang bị đầu cấp | Học sinh/cấp học | 250 |
| b) | Trang bị hàng năm (nếu có) | Học sinh/năm học | 50 |
| 13 | Phô tô đề, giấy kiểm tra | Học sinh/năm học | 70 |
| 14 | Khen thưởng học sinh có thành tích | Học sinh/năm học | 80 |
4. Tổ chức thực hiện
a) Các khoản thu dịch vụ được xác định theo lộ trình tính đúng, tính đủ chi phí và phù hợp với điều kiện kinh tế-xã hội của địa phương; phù hợp với các dịch vụ cần thiết của cơ sở giáo dục; chỉ thực hiện khi được thỏa thuận, thống nhất giữa các cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh và thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước.
b) Trên cơ sở mức thu tối đa nêu trên, căn cứ vào điều kiện kinh tế - xã hội của từng địa phương, nhu cầu của đa số cha mẹ học sinh, hàng năm Hiệu trưởng các cơ sở giáo dục công lập báo cáo cơ quan quản lý cấp trên theo phân cấp quản lý phê duyệt kế hoạch, dự toán thu, chi đảm bảo công khai, dân chủ, minh bạch; sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.