Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa X Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2020; thay thế Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu-UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh Khóa X; - UBND tỉnh; - Các sở, ngành, đoàn thể, tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông; - Trang tin điện tử HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh
PHỤ LỤC 1
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Kèm theo Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên thủ tục hành chính giải quyết | Đ ơ n v ị tính | M ứ c thu (đồng) | | |
|||||||
| | | | Đối với đất | Đối với tài sản gắn liền với đất | Đối với đất và tài sản gắn liền với đất |
| 1 | Đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu | | | | |
| 1.1 | Đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu | Hồ sơ/ Thửa/ Giấy chứng nhận (GCN) | 291.000 | 335.000 | 411.000 |
| 1.2 | Mức thu đối với mỗi thửa đất tăng thêm trong trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong một hồ sơ và cấp chung trong một giấy chứng nhận | Thửa | 64.000 | | 97.000 |
| 1.3 | Mức thu đối với mỗi Giấy chứng nhận tăng thêm cho người đồng sử dụng trong trường hợp hồ sơ có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng, phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một giấy chứng nhận | GCN | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| 2 | Đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | | | | |
| 2.1 | Đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | Hồ sơ/ thửa / GCN | 270.000 | 246.000 | 344.000 |
| 2.2 | Đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất | Hồ sơ/ thửa / GCN | 290.000 | 334.000 | 414.000 |
| 2.3 | Mức thu đối với mỗi thửa đất tăng thêm trong trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong một hồ sơ và cấp chung trong một Giấy chứng nhận. | Thửa | 99.000 | | 124.000 |
| 2.4 | Mức thu đối với mỗi Giấy chứng nhận tăng thêm cho người đồng sử dụng trong trường hợp hồ sơ có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng, phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một giấy chứng nhận. | GCN | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| Trường hợp đăng ký cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện đồng thời với thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo mức thu phí "đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận" quy định ở mục 3.1 Phụ lục này. | | | | | |
| 3 | Đăng ký biến động đất đai | | | | |
| 3.1 | Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | Hồ sơ/ thửa/ GCN | 598.000 | 663.000 | 866.000 |
| 3.2 | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với các thủ tục sau: | Hồ sơ/ thửa / GCN | 370.000 | 434.000 | 542.000 |
| 3.2.1 | Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa (*) | | | | |
| 3.2.2 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.3 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.4 | Chuyển đổi quyền sử dụng đất | | | | |
| 3.2.5 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.6 | Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.7 | Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.8 | Góp vốn hoặc xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.9 | Các trường hợp chuyển quyền sử dụng đất | | | | |
| 3.2.10 | Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.11 | Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề | | | | |
| 3.2.12 | Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất | | | | |
| 3.2.13 | Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu | | | | |
| 3.2.14 | Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất | | | | |
| 3.3 | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với các thủ tục sau: | Hồ sơ/ thửa / GCN | 110.000 | 130.000 | 160.000 |
| 3.3.1 | Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.3.2 | Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ | | | | |
| 3.3.3 | Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (*) | | | | |
| 3.3.4 | Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ | | | | |
| 3.3.5 | Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân) | | | | |
| 3.3.6 | Phát hiện hiện sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN do lỗi của người sử dụng đất | | | | |
| 3.3.7 | Thu hồi quyền sử dụng đất (*) | | | | |
| 3.3.8 | Ghi nợ và xóa ghi nợ về nghĩa vụ tài chính | | | | |
| 3.4 | Mức thu đối với mỗi giấy chứng nhận tăng thêm cho người đồng sử dụng trong trường hợp hồ sơ có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng, phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một giấy chứng nhận | GCN | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
Ghi chú: (*) Thủ tục không thu phí
PHỤ LỤC 2
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Kèm theo Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên thủ tục hành chính giải quyết | Đ ơ n v ị tính | Mức thu (đồng) | | |
|||||||
| | | | Đối v ớ i đất | Đối với tài sản gắn liền với đất | Đối với đất và tài sản gắn liền với đất |
| 1 | Đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu | Hồ sơ/ Thửa/ Giấy chứng nhận (GCN) | 872.000 | 962.000 | 1.266.000 |
| 2 | Đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | Hồ sơ/ Thửa / GCN | 401.000 | 378.000 | 514.000 |
| Trường hợp đăng ký cấp đổi giấy chứng nhận thực hiện đồng thời với thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo mức thu phí "đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận" quy định ở mục 3.1 Phụ lục này | | | | | |
| 3 | Đăng ký biến động đất đai | | | | |
| 3.1 | Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 947.000 | 924.000 | 1.217.000 |
| 3.2 | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với các thủ tục sau: | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 770.000 | 767.000 | 990.000 |
| 3.2.1 | Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa (*) | | | | |
| 3.2.2 | Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghiệp cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.3 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.4 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.5 | Góp phần vốn hoặc xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.2.6 | Các trường hợp chuyển quyền sử dụng đất | | | | |
| 3.2.7 | Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp | | | | |
| 3.2.8 | Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu | | | | |
| 3.2.9 | Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề | | | | |
| 3.2.10 | Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất | | | | |
| 3.2.11 | Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu | | | | |
| 3.2.12 | Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất | | | | |
| 3.3 | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với các thủ tục sau: | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 257.000 | 255.000 | 330.000 |
| 3.3.1 | Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 3.3.2 | Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ | | | | |
| 3.3.3 | Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (*) | | | | |
| 3.3.4 | Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ | | | | |
| 3.3.5 | Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN do lỗi của người sử dụng đất | | | | |
| 3.3.6 | Gia hạn quyền sử dụng đất | | | | |
| 3.3.7 | Thu hồi quyền sử dụng đất (*) | | | | |
Ghi chú: (*) Thủ tục không thu phí.