Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2021. Các chính sách trong Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; (Để báo cáo) - Thủ tướng Chính phủ; (Để báo cáo) - Bộ Tài chính; (Để báo cáo) - B ộ Tư pháp (Cục KTVB) ; (Để báo cáo) - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; (Để báo cáo) - Đoàn ĐBQH tỉnh; (Để báo cáo) - TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, UBND tỉnh; - Lãnh đạo và CV Văn phòng HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành đoàn thể của tỉnh; - TT HĐND và UBND các huyện, TP, TX; - Báo Hải Dương, Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Trung tâm CNTT - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021 - 2025 TỈNH HẢI DƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020 của HĐND tỉnh Hải Dương)
| STT | Nội dung | Đơn vị | Thực hiện giai đoạn 2016-2020 | | | | | | K ế hoạch giai đoạn 2021- 2025 |
|||||||||||
| | | | T ổ ng giai đo ạ n | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| A | TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GRDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH | Tỷ đồng | 566,060 | 89,462 | 99,805 | 114,937 | 127,939 | 133,918 | 940,000 |
| B | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | Tr.đ ồ ng | 79,526,748 | 11,160,165 | 14,893,725 | 17,191,106 | 20,060,147 | 16,221,605 | 92,570,372 |
| | Tốc độ tăng thu NSNN trên địa bàn (%) | % | 111.4% | 111% | 133% | 115% | 117% | 81% | 110% |
| | Tỷ lệ thu NSNN so với GRDP (%) | % | 14% | 12% | 15% | 15% | 16% | 12% | 10% |
| | Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với GRDP (%) | | - | | | | | | |
| I | Thu nội địa | Tr.đồng | 63,798,296 | 8,834,812 | 11,453,691 | 13,769,633 | 16,081,160 | 13,659,000 | 78,864,500 |
| | Tốc độ tăng thu (%) | % | 111.6% | 107% | 130% | 120% | 117% | 85% | 110% |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) | % | 80% | 79% | 77% | 80% | 80% | 84% | 85% |
| | Trong đó: Thu tiền sử dụng đất | Tr.đồng | 14,008,722 | 826,589 | 1,579,835 | 3,061,881 | 4,540,418 | 4,000,000 | 18,000,000 |
| | Thu xổ số kiến thiết | Tr.đồng | 189,008 | 39,139 | 29,744 | 38,960 | 40,166 | 41,000 | 225,000 |
| II | Thu từ dầu thô (nếu có) | Tr.đ ồ ng | - | - | - | - | - | - | - |
| | Tốc độ tăng thu (%) | Tr.đồng | - | | | | | | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) | Tr.đồng | - | | | | | | |
| III | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu (nếu có) | Tr.đồng | 15,303,330 | 2,320,798 | 3,329,026 | 3,322,450 | 3,858,482 | 2,472,575 | 13,705,872 |
| | Tốc độ tăng thu (%) | % | 106% | 107% | 143% | 100% | 116% | 64% | 110% |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) | % | 19% | 21% | 22% | 19% | 19% | 15% | 15% |
| IV | Thu viện trợ (nếu có)+huy động đóng góp | Tr.đồng | 313,196 | 4,555 | 72,108 | 82,714 | 63,819 | 90,000 | |
| | Tốc độ tăng thu (%) | % | 383% | | 1583% | 115% | 77% | 141% | |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSNN trên địa bàn (%) | % | 0.39% | 0.04% | 0.48% | 0.48% | 0.32% | 0.55% | |
| C | TỔNG THU NSĐP | Tr.đồng | 66,497,657 | 10,773,431 | 11,452,426 | 13,869,475 | 16,331,395 | 14,070,931 | 83,037,357 |
| | Tốc độ tăng thu NSĐP (%) | % | 102% | 77% | 106% | 121% | 118% | 86% | 110% |
| | Tỷ lệ thu NSĐP so với GRDP (%) | % | | 12.04% | 11.47% | 12.07% | 12.77% | 10.51% | 8.8% |
| I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp | Tr.đồng | 59,914,540 | 8,670,584 | 10,757,474 | 13,088,370 | 14,843,505 | 12,554,607 | 71,098,086 |
| | Tốc độ tăng (%) | % | 111% | 112% | 124% | 122% | 113% | 85% | 110% |
| | Tỷ trọng trong t ổ ng thu NSĐP (%) | % | 90% | 80% | 94% | 94% | 91% | 89% | 86% |
| II | Thu b ổ sung từ ngân sách cấp trên | Tr.đồng | 6,583,118 | 2,102,847 | 694,953 | 781,105 | 1,487,889 | 1,516,324 | 11,939,271 |
| | Tốc độ tăng (%) | % | 103% | 77% | 33% | 112% | 190% | 102% | 110% |
| | Tỷ trọng trong tổng thu NSĐP (%) | % | 10% | 20% | 6% | 6% | 9% | 11% | 14% |
| - | Thu bổ sung cân đối ngân sách | Tr.đồng | 697,470 | 436,125 | - | - | 84,845 | 176,500 | 3,939,657 |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu | Tr.đồng | 5,785,267 | 1,588,873 | 694,953 | 758,574 | 1,403,044 | 1,339,824 | 7,999,613 |
| D | TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP | Tr.đ ồ ng | 81,556,967 | 14,447,690 | 14,289,549 | 16,435,736 | 18,953,212 | 17,430,780 | 76,040,698 |
| | Tốc độ tăng chi NSĐP (%) | % | 119% | 173% | 99% | 115% | 115% | 92% | 105% |
| I | Chi đầu tư phát triển (1) | Tr.đồng | 19,661,958 | 2,051,061 | 2,631,118 | 3,574,932 | 5,159,464 | 6,245,383 | 23,343,428 |
| | Tốc độ tăng (%) | % | 127% | 103% | 128% | 136% | 144% | 121% | 107% |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%) | % | 24% | 14% | 18% | 22% | 27% | 36% | 31% |
| II | Chi thường xuyên | Tr.đồng | 44,375,960 | 7,134,872 | 8,025,436 | 8,784,521 | 9,747,931 | 10,683,199 | 50,112,505 |
| | Tốc độ tăng (%) | % | 111% | 112% | 112% | 109% | 111% | 110% | 104% |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%) | % | 54% | 49% | 56% | 53% | 51% | 61% | 66% |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | Tr.đồng | 34,405 | 10,129 | 4,027 | 4,396 | 7,583 | 8,270 | 116,867 |
| | Tốc độ tăng (%) | % | 85% | | 40% | 109% | 172% | 105% | 146% |
| | Tỷ trọng trong tổng chi NSĐP (%) | % | 0.042% | 0.070% | 0.028% | 0.027% | 0.040% | 0.047% | 0.154% |
| IV | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | Tr.đồng | - | | | | | | 952,044 |
| E | BỘI CHI/BỘI THU NSĐP | Tr.đồng | 263,916 | | 90,000 | 97,633 | 53,083 | 23,200 | 1,002,955 |
| G | TỔNG MỨC VAY, TRẢ NỢ CỦA NSĐP | Tr.đ ồ ng | - | | | | | | |
| I | Hạn mức dư nợ vay tối đa của NSĐP | Tr.đồng | 17,410,656 | 2,599,723 | 3,193,940 | 3,896,804 | 4,072,207 | 3,647,983 | 21,329,426 |
| II | Mức dư nợ đầu kỳ (năm) | Tr.đồng | | 687,797 | 554,712 | 341,818 | 244,964 | 186,447 | 163,246 |
| | Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%) | % | 12.7% | 26.46% | 17.37% | 8.77% | 6.02% | 5.11% | 5.50% |
| | Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ (năm) so với GRDP (%) | % | 0.39% | 0.77% | 0.56% | 0.30% | 0.19% | 0.14% | |
| III | Trả nợ gốc vay trong kỳ (năm) | Tr.đ ồ ng | 740,509 | 133,085 | 212,894 | 296,854 | 73,215 | 24,460 | 114,020 |
| - | Từ nguồn vay để trả nợ gốc | Tr.đồng | - | | | | | | |
| - | Từ nguồn bội thu NSĐP; tăng thu, tiết kiệm chi; kết dư ngân sách cấp tỉnh | Tr.đ ồ ng | 740,509 | 133,085 | 212,894 | 296,854 | 73,215 | 24,460 | 114,020 |
| IV | Tổng mức vay trong kỳ (năm) | Tr.đồng | 244,009 | - | - | 200,000 | 14,698 | - | 1,002,955 |
| - | Vay để bù đắp bội chi | Tr.đồng | 244,009 | - | - | 200,000 | 14,698 | - | 1,002,955 |
| - | Vay để trả nợ gốc | Tr.đồng | - | | | | | | |
| V | Mức dư nợ cuối kỳ (năm) | Tr.đồng | | 554,712 | 341,818 | 244,964 | 186,447 | 161,987 | 1,050,923 |
| | Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%) | % | 9.47% | 21.34% | 10.70% | 6.29% | 4.58% | 4.44% | 17.97% |
| | Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ (năm) so với GRDP (%) | % | 0.29% | 0.62% | 0.34% | 0.21% | 0.15% | 0.12% | |