Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2021. Các chính sách trong Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội (để báo cáo); - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Bộ Tài chính (để báo cáo); - Cục Kiểm tra VB- Bộ Tư pháp (để báo cáo); - Ban Công tác Đại biểu (để báo cáo); - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn Đại biểu QH tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Lãnh đạo và CV Văn phòng HĐND tỉnh; - Thường trực HĐND và UBND các huyện, TX, TP; - Báo Hải Dương, Trang TTĐT HĐND tỉnh, Trung tâm CNTT- Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số: 13/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
| Số TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Tỷ lệ điều tiết | | | | Cơ quan thu |
||||||||||
| | | | | Để lại đơn vị thu | Nộp ngân sách nhà nước | | | |
| | | | | | Tỉnh | Huyện, thành phố, thị | Xã, phường, thị trấn | |
| 1 | Phí thăm quan (mức đối với người lớn) | | | | | | | |
| a | Phí thăm quan di tích Kiếp Bạc | người/lượt | 20.000 | 60% | 30% | 10% | | Ban Quản lý di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc |
| b | Phí thăm quan cụm di tích, danh lam thắng cảnh Côn | người/lượt | 20.000 | 60% | 30% | 10% | | |
| 2 | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | | | 80% | VPĐKQSDĐ thuộc Sở TN&MT nộp 20% vào NS tỉnh, VPĐKQSDĐ huyện, TP, TX nộp 20% vào NS cấp huyện | | | VPĐKQSDĐ thuộc Sở TN&MT ; VPĐKQSDĐ huyện, TP, TX |
| 2.1 | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu | | | | | | | |
| 2.1.1 | Thuộc thẩm quyền cấp huyện | | | | | | | |
| a | Đất ở | | | | | | | |
| | - Phường, xã thuộc thành phố; phường thuộc thị xã | 1 hồ sơ | 200.000 | | | | | |
| | - Khu vực còn lại | 1 hồ sơ | 100.000 | | | | | |
| b | Đất sản xuất kinh doanh | | | | | | | |
| | - Phường, xã thuộc thành phố; phường thuộc thị xã: | | | | | | | |
| | + Diện tích ≤ 0,01ha | 1 hồ sơ | 300.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,01ha đến 0,03ha | 1 hồ sơ | 500.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,03ha đến 0,05ha | 1 hồ sơ | 700.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,05ha đến 0,1 ha | 1 hồ sơ | 900.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,1 ha đến 0,5ha | 1 hồ sơ | 1.200.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,5ha đến 1ha | 1 hồ sơ | 1.500.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 1ha đến 5ha | 1 hồ sơ | 2.000.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 5ha | 1 hồ sơ | 2.500.000 | | | | | |
| | - Khu vực còn lại: | | | | | | | |
| | + Diện tích ≤ 0,01ha | 1 hồ sơ | 200.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,01ha đến 0,03ha | 1 hồ sơ | 400.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,03ha đến 0,05ha | 1 hồ sơ | 600.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,05ha đến 0,1ha | 1 hồ sơ | 800.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,1ha đến 0,5ha | 1 hồ sơ | 1.000.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,5ha đến 1ha | 1 hồ sơ | 1.200.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 1ha đến 5ha | 1 hồ sơ | 1.500.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 5ha | 1 hồ sơ | 2.000.000 | | | | | |
| 2.1.2 | Thuộc thẩm quyền cấp tỉnh | | | | | | | |
| a | Phường, xã thuộc thành phố; phường thuộc thị xã | | | | | | | |
| | + Diện tích ≤ 0,01ha | 1 hồ sơ | 400.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,01 ha đến 0,03ha | 1 hồ sơ | 600.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,03ha đến 0,05ha | 1 hồ sơ | 800.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,05ha đến 0,1ha | 1 hồ sơ | 1.000.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,1ha đến 0,5ha | 1 hồ sơ | 1.400.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,5ha đến 1ha | 1 hồ sơ | 1.700.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 1ha đến 5ha | 1 hồ sơ | 2.200.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 5ha | 1 hồ sơ | 2.700.000 | | | | | |
| b | Khu vực còn lại | | | | | | | |
| | + Diện tích ≤ 0,01ha | 1 hồ sơ | 300.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,01ha đến 0,03ha | 1 hồ sơ | 500.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,03ha đến 0,05ha | 1 hồ sơ | 700.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,05ha đến 0,1ha | 1 hồ sơ | 900.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,1ha đến 0,5ha | 1 hồ sơ | 1.300.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,5ha đến 1ha | 1 hồ sơ | 1.500.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 1ha đến 5ha | 1 hồ sơ | 1.800.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 5ha | 1 hồ sơ | 2.200.000 | | | | | |
| 2.2 | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ờ và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu | | | | | | | |
| 2.2.1 | Thuộc thẩm quyền cấp huyện | | | | | | | |
| a | Đất ở | | | | | | | |
| | - Phường, xã thuộc thành phố; phường thuộc thị xã | 1 hồ sơ | 300.000 | | | | | |
| | - Khu vực còn lại | 1 hồ sơ | 150 000 | | | | | |
| b | Đất sản xuất kinh doanh | | | | | | | |
| | - Phường, xã thuộc thành phố; phường thuộc thị xã: | | | | | | | |
| | + Diện tích ≤ 0,01ha | 1 hồ sơ | 400.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,01ha đến 0,03ha | 1 hồ sơ | 600.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,03ha đến 0,05ha | 1 hồ sơ | 800.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,05ha đến 0,1ha | 1 hồ sơ | 1.200.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,1ha đến 0,5ha | 1 hồ sơ | 1.500.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,5ha đến 1ha | 1 hồ sơ | 2.000.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 1ha đến 5ha | 1 hồ sơ | 2.400.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 5ha | 1 hồ sơ | 2.600.000 | | | | | |
| | - Khu vực còn lại: | | | | | | | |
| | + Diện tích ≤ 0,01ha | 1 hồ sơ | 300.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,01ha đến 0,03ha | 1 hồ sơ | 500 000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,03ha đến 0,05ha | 1 hồ sơ | 700.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,05ha đến 0,1ha | 1 hồ sơ | 1.000.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,1ha đến 0,5ha | 1 hồ sơ | 1.300.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,5ha đến 1ha | 1 hồ sơ | 1.600.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 1ha đến 5ha | 1 hồ sơ | 2.000.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 5ha | 1 hồ sơ | 2.300.000 | | | | | |
| 2.2.2 | Thuộc thẩm quyền cấp tỉnh | | | | | | | |
| a | Phường, xã thuộc thành phố; phường thuộc thị xã | | | | | | | |
| | + Diện tích ≤ 0,01ha | 1 hồ sơ | 500.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,01ha đến 0,03ha | 1 hồ sơ | 700.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,03ha đến 0,05ha | 1 hồ sơ | 1.000.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,05ha đến 0,1ha | 1 hồ sơ | 1.400.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,1ha đến 0,5ha | 1 hồ sơ | 1.700.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,5ha đến 1ha | 1 hồ sơ | 2.200.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 1ha đến 5ha | 1 hồ sơ | 2.600.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 5ha | 1 hồ sơ | 2.800.000 | | | | | |
| b | Khu vực còn lại | | | | | | | |
| | + Diện tích ≤ 0,01ha | 1 hồ sơ | 400.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,01ha đến 0,03ha | 1 hồ sơ | 600.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,03ha đến 0,05ha | 1 hồ sơ | 900.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,05ha đến 0,1ha | 1 hồ sơ | 1.200.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,1ha đến 0,5ha | 1 hồ sơ | 1.500.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 0,5ha đến 1ha | 1 hồ sơ | 1.800.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 1ha đến 5ha | 1 hồ sơ | 2.200.000 | | | | | |
| | + Diện tích trên 5ha | 1 hồ sơ | 2.500.000 | | | | | |
| 2.3 | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp. | 1 hồ sơ | Bằng 80% mức thu quy định tại số thứ tự 2.2 nêu trên | | | | | |
| 3 | Cấp đổi, cấp lại | 1 hồ sơ | Bằng 50% cấp lần đầu | | | | | |
| 4 | Đăng ký biến động (trừ các trường hợp quy định tại mục 3) | | | | | | | |
| a | Trường hợp xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận đã cấp quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường. | 1 hồ sơ | Bằng 80% cấp lần đầu | | | | | |
| b | Trường hợp đăng ký biến động được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường. | 1 hồ sơ | Bằng 100% cấp lần đầu | | | | | |