Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 04 tháng 01 năm 2021. Các chính sách trong Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban TV Quốc hội; (để báo cáo) - Chính phủ; (để báo cáo) - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; (để báo cáo) - Bộ Tài chính; (để báo cáo) - Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; (để báo cáo) - Ban Công tác Đại biểu; (để báo cáo) - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; (để báo cáo) - TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Lãnh đạo và CV VP HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Thường trực HĐND và UBND các huyện, TX, TP; - Báo Hải Dương, Trang TTĐT HĐND tỉnh; Trung tâm CNTT - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển
Biểu số 01
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số: 21/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nguồn vốn | Kế hoạch năm 2021 |
||||
| | | |
| | TỔNG SỐ | 2,888,070.0 |
| | | |
| | - Vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung | 730,070.0 |
| | - Nguồn thu sử dụng đất | 2,000,000.0 |
| | - Thu xổ số kiến thiết | 40,000.0 |
| | - Đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP | 118,000.0 |
| | | |
| | Phương án phân bổ | 2,888,070.0 |
| I | Đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP (phân bổ sau khi có phát sinh vay vốn) | 118,000.0 |
| II | Phân bổ về các cấp ngân sách | 2,770,070.0 |
| II .1 | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung | 730,070.0 |
| 1 | Phân bổ về ngân sách 09 huy ệ n (15% tổng vốn) | 109,510.5 |
| 1.1 | Huyện Nam Sách | 11,578.2 |
| 1.2 | Huyện Kim Thành | 12,420.8 |
| 1.3 | Huyện Thanh Hà | 12,299.9 |
| 1.4 | Huyện Tứ Kỳ | 13,081.7 |
| 1.5 | Huyện Gia Lộc | 11,788.3 |
| 1.6 | Huyện Thanh Miện | 12,079.4 |
| 1.7 | Huyện Ninh Giang | 12,486.3 |
| 1.8 | Huyện Bình Giang | 11,203.4 |
| 19 | Huyện Cẩm Giàng | 12,572.4 |
| | | |
| 2 | Phân bổ theo cơ chế đặc thù về tài chính | 217,195.8 |
| 2.1 | Thành ph ố Hải Dương (15%) | 93,083.9 |
| 2.2 | Thành phố Chí Linh (10%) | 62,056.0 |
| 2.3 | Thị xã Kinh Môn (10%) | 62,056.0 |
| | | |
| 3 | Vốn ngân sách tỉnh | 403,363.7 |
| | Trong đó, trả nợ vốn vay | 23,600.0 |
| | | |
| II.2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 2,000,000.0 |
| 1 | Vốn ngân sách tỉnh | 319,600.0 |
| 2 | Vốn ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã | 1,680,400.0 |
| 2.1 | Thành phố Hải Dương | 600,000.0 |
| 2.2 | Thành ph ố Chí Linh | 300,000.0 |
| 2.3 | Thị xã Kinh Môn | 100,000.0 |
| 2.4 | Huyện Nam Sách | 66,000.0 |
| 2 . 5 | Huyện Kim Thành | 63,000.0 |
| 2.6 | Huyện Thanh Hà | 63,000.0 |
| 2.7 | Huyện Tứ Kỳ | 52,200.0 |
| 2.8 | Huyện Gia Lộc | 75,000.0 |
| 2.9 | Huyện Thanh Miện | 106,200.0 |
| 2.10 | Huyện Ninh Giang | 90,000.0 |
| 2.11 | Huyện Bình Giang | 105,000.0 |
| 2.12 | Huyện C ẩ m Giàng | 60,000.0 |
| | | |
| II .2 | Thu xổ số kiến thiết (ngân sách tỉnh) | 40,000.0 |
| | | |
Biểu số 02
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021 (VỐN NGÂN SÁCH TỈNH)
(Kèm theo Nghị quyết số: 21/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Ngành, lĩnh vực/Danh mục dự án | Nhóm dự án | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | | | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2020 | | Nhu cầu Vốn NSĐP sau năm 2020 để hoàn thành dự án | Dự kiến kế hoạch vốn NSĐP 5 năm 2021-2025 | Kế hoạch vốn NSĐP năm 2021 | | | |
||||||||||||||||
| | | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm | T ổ ng mức đầu tư | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: v ố n NSĐP | | | Tổng số | Bao gồm | | |
| | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: v ố n NSĐP | | | | | | Vốn XDCB | Thu tiền sử dụng đất | XSKT |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | TỔNG SỐ | | | | 10,405,225.7 | 6,082,696.1 | 4,372,915.9 | 3,528,063.9 | 2,354,905.0 | 1,808,924.8 | 762,963.7 | 403,363.7 | 319,600.0 | 40,000.0 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| A | CHI TRẢ NỢ VỐN VAY | | | | | | 225,700.0 | 225,700.0 | | 114,019.7 | 23,600.0 | 23,600.0 | | |
| B | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | | | | 166,490.3 | 1,020.3 | | | | 40,000.0 | 20,000.0 | 20,000.0 | | |
| C | THỰC HIỆN DỰ ÁN | | | | 10,238,735.4 | 6,081,675.9 | 4,147,215.9 | 3,302,363.9 | 2,354,905.0 | 1,654,905.0 | 719,363.7 | 359,763.7 | 319,600.0 | 40,000.0 |
| C.1 | Quốc phòng | | | | 88,409.2 | 88,409.2 | 61,497.0 | 61,497.0 | 26,912.1 | 26,912.1 | 15,500.0 | 15,500.0 | | |
| | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | | | | 88,409.2 | 88,409.2 | 61,497.0 | 61,497.0 | 26,912.1 | 26,912.1 | 15,500.0 | 15,500.0 | | |
| 1 | Sở Chỉ huy cơ bản/Căn cứ chiến đấu 1 tỉnh Hải Dương | B | 2017-2020 | 3106; 31/10/2016 | 88,409.2 | 88,409.2 | 61,497.0 | 61,497.0 | 26,912.1 | 26,912.1 | 15,500.0 | 15,500.0 | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| C.2 | Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp | | | | 695,696.4 | 413,368.8 | 346,726.3 | 343,226.3 | 68,323.6 | 68,323.6 | 36,439.6 | 23,631.4 | 4,494.2 | 8,314.0 |
| I | Dự án hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng trư ớ c ngày 31/12/2020 | | | | 149,335.5 | 142,469.4 | 130,726.9 | 128,726.9 | 11,923.6 | 11,923.6 | 11,923.6 | 1,631.4 | 4,494.2 | 5,798.0 |
| 1 | Ký túc xá học sinh của Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi | C | 2018-2020 | 1455, 07/6/2016; 2545, 27/8/2020 | 30,571.9 | 30,571.9 | 28,019.2 | 28,019.2 | 733.9 | 733.9 | 733.9 | 733.9 | | |
| 2 | Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, Trường THPT Hà Đông, huyện Thanh Hà | C | 2017- 2019 | 2700; 05/10/2016 | 11,975.0 | 8,975.0 | 10,077.5 | 8,077.5 | 897.5 | 897.5 | 897.5 | 897.5 | | |
| 3 | Xây dựng nhà lớp học của Trường THPT Kinh Môn | C | 2019- 2020 | 3999; 29/10/2018 | 7,999.6 | 7,999.6 | 7,199.6 | 7,199.6 | 800.0 | 800.0 | 800.0 | | | 800.0 |
| 4 | Nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng Trường TPHT Mạc Đĩnh Chi, huyện Nam Sách | C | 2018-2019 | 2160; 24/7/2017 | 9,980.6 | 9,980.6 | 8,982.5 | 8,982.5 | 998.1 | 998.1 | 998.1 | | | 998.1 |
| 5 | Nhà giảng đường, thực hành của Trường Cao đẳng Hải Dương | C | 2018-2020 | 3170; 17/10/2017 | 44,942.3 | 44,942.3 | 40,448.1 | 40,448.1 | 4,494.2 | 4,494.2 | 4,494.2 | | 4,494.2 | |
| 6 | Nhà lớp học của Trường THPT Hồng Quang, TPHD | C | 2019-2020 | 3826; 15/10/2018 | 43,866.1 | 40,000.0 | 36,000.0 | 36,000.0 | 4,000.0 | 4,000.0 | 4,000.0 | | | 4,000.0 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | | | | 41,009.0 | 37,000.0 | 34,205.5 | 32,705.5 | 4,294.5 | 4,294.5 | 4,000.0 | 4,000.0 | | |
| 1 | Mở rộng, xây dựng và nâng cấp Trường THPT Kinh Môn II | C | KC: 2011 | 1602,31/5/2011; 2338, 03/8/2017 | 41,009.0 | 37,000.0 | 34,205.5 | 32,705.5 | 4,294.5 | 4,294.5 | 4,000.0 | 4,000.0 | | |
| III | Dự án chuy ể n tiếp, dự kiến hoàn thành sau năm 2021 | | | | 505,351.9 | 233,899.4 | 181,793.9 | 181,793.9 | 52,105.5 | 52,105.5 | 20,516.0 | 18,000.0 | | 2,516.0 |
| 1 | Xây dựng Trường Đại học Hải Dương | B | KC: 2011 | 1972, 02/8/2010; 996, 15/4/2011; 1985, 08/7/2011; 3196, 17/12/2014 | 413,762.5 | 150,470.0 | 129,720.3 | 129,720.3 | 20,749.7 | 20,749.7 | 10,000.0 | 10,000.0 | | |
| 2 | Trường THPT Hoàng Văn Thụ (địa đi ể m mới) (nay là Trường THPT Nguyễn Văn Cừ) | B | Theo KH v ố n c ấ p (KC: 2005) | 4918, 7/12/2004; 612, 12/3/2010 | 50,179.4 | 43,429.4 | 29,429.6 | 29,429.6 | 13,999.8 | 13,999.8 | 8,000.0 | 8,000.0 | | |
| 3 | Trường THPT Nhị Chiểu (địa điểm mới - giai đoạn 1) | C | 2018-2021 | 3129; 31/10/2016 | 41,410.0 | 40,000.0 | 22,644.0 | 22,644.0 | 17,356.0 | 17,356.0 | 2,516.0 | | | 2,516.0 |
| C.3 | Y tế, dân số và gia đình | | | | 414,759.0 | 414,759.0 | 203,408.8 | 203,408.8 | 208,772.1 | 208,772.1 | 78,835.3 | 43,040.7 | 4,108.7 | 31,686.0 |
| I | Dự án hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng trư ớ c ngày 31/12/2020 | | | | 107,333.2 | 107,333.2 | 93,942.0 | 93,942.0 | 10,813.0 | 10,813.0 | 10,813.0 | | 1,000.0 | 9,813.0 |
| 1 | Nhà khoa ngoại, khoa sản và khoa nội c ủ a Bệnh viện Đa khoa Cẩm Giàng | C | 2017- 2019 | 3066; 28/10/2016 | 18,219.8 | 18,219.8 | 16,397.9 | 16,397.9 | 1,705.8 | 1,705.8 | 1,705.8 | | | 1,705.8 |
| 2 | Nh à xạ trị thuộc Bệnh viện Đa khoa t ỉ nh; phá dỡ khối nhà 4 tầng | C | 2018-2019 | 3486; 14/11/2017 | 24,248.3 | 24,248.3 | 20,786.3 | 20,786.3 | 1,000.0 | 1,000.0 | 1,000.0 | | 1,000.0 | |
| 3 | Nhà khám bệnh và các khoa cận lâm sàng của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Hải Dương | C | 2018-2020 | 3070; 09/10/2017 | 44,960.6 | 44,960.6 | 40,464.6 | 40,464.6 | 4,496.1 | 4,496.1 | 4,496.1 | | | 4,496.1 |
| 4 | Nhà khoa khám bệnh cận lâm sàng, hồi sức cấp cứu, phòng mổ và khoa nhi của Bệnh viện Đa khoa huyện Tứ Kỹ | C | 2017-2019 | 3069; 28/10/2016 | 19,904.4 | 19,904.4 | 16,293.3 | 16,293.3 | 3,611.1 | 3,611.1 | 3,611.1 | | | 3,611.1 |
| II | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | | | | 7,621.0 | 7,621.0 | 5,505.1 | 5,505.1 | 2,115.9 | 2,115.9 | 2,115.9 | | | 2,115.9 |
| 1 | Xây dựng nhà hồi sức cấp cứu, khoa dược - Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Miện | C | 2020-2021 | 2568; 21/8/2017 | 7,621.0 | 7,621.0 | 5,505.1 | 5,505.1 | 2,115.9 | 2,115.9 | 2,115.9 | | | 2,115.9 |
| III | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành sau năm 2021 | | | | 299,804.8 | 299,804.8 | 103,961.7 | 103,961.7 | 195,843.1 | 195,843.1 | 65,906.4 | 43,040.7 | 3,108.7 | 19,757.1 |
| 1 | Đầu tư xây dựng khối nhà Khám, hành chính, nghiệp vụ kỹ thuật và nội trú của Bệnh viện Phụ sản Hải Dương | B | 2020- 2022 | 2885, 16/8/2019; 2983, 26/8/2019 | 299,804.8 | 299,804.8 | 103,961.7 | 103,961.7 | 195,843.1 | 195,843.1 | 65,906.4 | 43,040.7 | 3,108.7 | 19,757.1 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| C.4 | Văn hóa, thông tin | | | | 669,891.0 | 669,891.0 | 550,465.0 | 550,465.0 | 89,426.0 | 89,426.0 | 50,500.0 | | 50,500.0 | |
| I | Dự án hoàn thành, bàn giao và đưa vào s ử dụng trư ớ c ngày 31/12/2020 | | | | 648,705.5 | 648,705.5 | 540,965.0 | 540,965.0 | 77,740.5 | 77,740.5 | 40,000.0 | | 40,000.0 | |
| 1 | Trung tâm văn hóa xứ Đông | B | 2018-2020 | 1200; 17/4/2018 | 648,705.5 | 648,705.5 | 540,965.0 | 540,965.0 | 77,740.5 | 77,740.5 | 40,000.0 | | 40,000.0 | |
| II | Dự án chuyển tiếp, d ự kiến hoàn thành trong năm 2021 | | | | 21,185.5 | 21,185.5 | 9,500.0 | 9,500.0 | 11,685.5 | 11,685.5 | 10,500.0 | | 10,500.0 | |
| 1 | Tu bổ, tôn tạo hạ tầng phía trước Đền Kiếp Bạc, xã Hưng Đạo, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương | C | 2020-2021 | 2910; 25/9/2020 | 21,185.5 | 21,185.5 | 9,500.0 | 9,500.0 | 11,685.5 | 11,685.5 | 10,500.0 | | 10,500.0 | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| C.5 | Các hoạt động kinh tế | | | | 8,218,838.4 | 4,404,982.4 | 2,897,735.7 | 2,106,066.7 | 1,908,902.8 | 1,158,902.8 | 448,938.7 | 267,241.6 | 181,697.1 | |
| I | Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản | | | | 1,088,632.0 | 410,181.2 | 618,687.9 | 298,788.9 | 57,925.4 | 57,925.4 | 50,026.8 | 13,416.9 | 36,609.9 | |
| I.1 | D ự án hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng trư ớ c ngày 31/12/2020 | | | | 496,373.4 | 155,138.7 | 408,310.3 | 95,911.3 | 7,760.4 | 7,760.4 | 7,760.4 | | 7,760.4 | |
| 1 | Nâng cấp các tuyến đê tả sông Mia, hữu sông Văn Úc, huyện Thanh Hà | B | 2015-2019 | 2164, 20/8/2010; 1969, 05/7/2011; 1723, 09/7/2014; 2751, 29/10/2015, 1259, 23/4/2018 | 205,987.3 | 74,405.3 | 144,849.9 | 26,425.9 | 2,485.8 | 2,485.8 | 2,485.8 | | 2,485.8 | |
| 2 | Xây dựng trạm bơm Đò Hàn, thành phố Hải Dương | B | 2015- 2019 | 3301, 30/11/2010; 2656, 24/10/2014; 2972, 25/11/2014; 1428, 08/5/2017 | 190,406.8 | 33,634.0 | 170,341.0 | 29,246.0 | 1,124.7 | 1,124.7 | 1,124.7 | | 1,124.7 | |
| 3 | Nâng cấp tuyến đê tả sông Kinh Môn (K0+00 đến K3+300), huyện Kinh Môn | C | KC: 2011 | 1161; 04/5/2011 | 29,979.3 | 27,099.3 | 25,019.4 | 22,139.4 | 2,250.0 | 2,250.0 | 2,250.0 | | 2,250.0 | |
| 4 | Nâng cấp tuyến đê hữu Kinh Thầy, hữu Lai Vu, thuộc địa bàn huyện Nam Sách và TPHD | B | 2018-2020 | 3255; 24/10/2017 | 70,000.0 | 20,000.0 | 68,100.0 | 18,100.0 | 1,900.0 | 1,900.0 | 1,900.0 | | 1,900.0 | |
| I.2 | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | | | | 249,398.5 | 234,398.5 | 201,935.8 | 194,435.8 | 37,962.7 | 37,962.7 | 30,064.2 | 6,500.0 | 23,564.2 | |
| 1 | Tu bổ bờ kênh trục Bắc Hưng Hải; nạo vét kênh dẫn và cải tạo, nâng cấp một số trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016-2020 | B | 2016-2021 | 836; 31/3/2016 | 220,000.0 | 220,000.0 | 194,435.8 | 194,435.8 | 23,564.2 | 23,564.2 | 23,564.2 | | 23,564.2 | |
| 2 | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư vùng sạt lở xã Nhân Huệ, thành phố Chi Linh (giai đoạn 1) | C | 2020-2021 | 2324; 13/8/2020 | 29,398.5 | 14,398.5 | 7,500.0 | | 14,398.5 | 14,398.5 | 6,500.0 | 6,500.0 | | |
| I .3 | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành sau năm 2021 | | | | 342,860.0 | 20,644.0 | 8,441.8 | 8,441.8 | 12,202.2 | 12,202.2 | 12,202.2 | 6,916.9 | 5,285.3 | |
| 1 | Tiểu dự án: Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Hải Dương | B | 2018-2022 | 2395, 18/8/2020 | 176,460.0 | 14,244.0 | 7,327.1 | 7,327.1 | 6,916.9 | 6,916.9 | 6,916.9 | 6,916.9 | | |
| 2 | Chống ngập úng và nuôi trồng thủy sản khu vực Hưng Đạo, thị xã Chí Linh | B | 2018-2022 | 4400; 27/10/2016 | 166,400.0 | 6,400.0 | 1,114.7 | 1,114.7 | 5,285.3 | 5,285.3 | 5,285.3 | | 5,285.3 | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Giao thông | | | | 3,017,281.8 | 2,513,376.5 | 2,146,750.3 | 1,703,330.3 | 475,149.2 | 475,149.2 | 250,624.6 | 178,887.5 | 71,737.1 | |
| II.1 | Dự án hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2020 | | | | 2,351,062.2 | 1,879,223.3 | 1,850,961.8 | 1,420,961.8 | 123,364.6 | 123,364.6 | 68,624.6 | 26,887.5 | 41,737.1 | |
| 1 | Đường trục Bắc-Nam, tỉnh Hải Dương đoạn tuyến phía Nam, từ nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng đến cầu Hiệp (giai đoạn 1) | B | 2014-2020 | 1004; 29/3/2017 | 1,407,966.8 | 1,057,966.8 | 1,033,164.5 | 683,164.5 | 57,000.0 | 57,000.0 | 30,000.0 | | 30,000.0 | |
| 2 | Đường 62m kéo dài đoạn từ Khu đô thị mới phía Tây thành phố Hải Dương đi huyện Gia Lộc: Đoạn tuyến bổ sung nối đường 62m kéo dài đến nút giao đường ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (giai đoạn 1) | B | 2016-2019 | 2359; 26/8/2016 | 357,135.4 | 357,135.4 | 346,124.0 | 346,124.0 | 5,159.9 | 5,159.9 | 5,159.9 | 5,159.9 | | |
| 3 | C ầu Mây - Đường t ỉ nh 389 | B | 2019-2020 | 1088; 3/4/2019 | 347,660.0 | 332,740.0 | 285,000.0 | 285,000.0 | 47,740.0 | 47,740.0 | 20,000.0 | 20,000.0 | | |
| 4 | Xây dựng tuyến kết nối đường tỉnh 396 (huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương) với đường huyện 80 (huyện Phù Cử, tỉnh Hưng Yên) | C | 2018-2019 | 3801; 12/10/2018 | 19,354.6 | 19,354.6 | 17,392.4 | 17,392.4 | 220.0 | 220.0 | 220.0 | 220.0 | | |
| 5 | Mở rộng, nâng cấp đường trục chính phường Chí Minh, thành phố Chí Linh (đoạn từ đường tránh QL37 đến đường Trần Quốc Chẩn) | C | 2020 | 3813; 30/10/2019 | 12,260.3 | 12,260.3 | 11,000.0 | 11,000.0 | 1,260.3 | 1,260.3 | 1,260.3 | 1,260.3 | | |
| 6 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện 194B, huyện Cẩm Giàng (đoạn từ Quốc lộ 5 đến cảng Tiên Kiều) | C | 2015-2018 | 1004; 24/4/2015 | 55,727.3 | 40,000.0 | 36,000.0 | 36,000.0 | 4,000.0 | 4,000.0 | 4,000.0 | | 4,000.0 | |
| 7 | Xây dựng cầu giao thông nông thôn sử dụng vật tư thu hồi từ dự án nâng cao an toàn cầu đường sắt trên tuyến đường sắt Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh | C | 2017-2019 | 3075,28/10/2016 | 28,174.6 | 28,174.6 | 19,618.3 | 19,618.3 | 247.2 | 247.2 | 247.2 | 247.2 | | |
| 8 | Xây dựng một số đoạn tuyến thuộc đường gom phía Bắc Quốc lộ 5 đoạn đi qua thành phố Hải Dương (từ K51+035-K54+205) | C | 2019-2020 | 957; 27/3/2018 | 22,383.1 | 11,191.6 | 6,929.6 | 6,929.6 | 3,070.0 | 3,070.0 | 3,070.0 | | 3,070.0 | |
| 9 | Cải tạo, nâng cấp đường 389B (Km0 – Km12) đoạn từ cầu An Lưu 2 đến đường 389, huyện Kinh Môn | B | 2018-2020 | 3325; 31/10/2017 | 100,400.0 | 20,400.0 | 95,732.9 | 15,732.9 | 4,667.1 | 4,667.1 | 4,667.1 | | 4,667.1 | |
| II.2 | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | | | | 571,839.7 | 539,773.2 | 291,883.3 | 278,463.3 | 261,309.9 | 261,309.9 | 157,000.0 | 147,000.0 | 10,000.0 | |
| 1 | Xây dựng đoạn tuyến đường từ cầu Triều đến đường tỉnh 389 | B | 2019-2021 | 3811; 30/10/2019 | 200,553.5 | 200,553.5 | 108,463.3 | 108,463.3 | 92,090.2 | 92,090.2 | 57,000.0 | 47,000.0 | 10,000.0 | |
| 2 | Xây dựng tuyến đường dẫn cầu Quang Thanh, huyện Thanh Hà | B | 2020-2022 | 2239; 06/8/2020 | 195,654.0 | 195,654.0 | 110,000.0 | 110,000.0 | 85,654.0 | 85,654.0 | 50,000.0 | 50,000.0 | | |
| 3 | Cải tạo, nâng cấp đường huyện Cao Thắng - Tiền Phong đoạn từ Km5+000 đến Km8+800, huyện Thanh Miện | C | 2017-2021 | 3324, 31/10/2017; 1287, 19/5/2020 | 62,066.5 | 30,000.0 | 28,420.0 | 15,000.0 | 15,000.0 | 15,000.0 | 10,000.0 | 10,000.0 | | |
| 4 | Xây dựng tuyến đường kết nối Quốc lộ 38 với đường huyện 31, tỉnh Hưng Yên (đoạn thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương) | C | 2020-2021 | 3810; 30/10/2019 | 67,113.0 | 67,113.0 | 30,000.0 | 30,000.0 | 37,113.0 | 37,113.0 | 20,000.0 | 20,000.0 | | |
| 5 | Xây dựng tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (tỉnh Hải Dương) với đường tỉnh 345 (tỉnh Quảng Ninh), thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương | C | 2019-2021 | 2239; 03/7/2019 | 46,452.7 | 46,452.7 | 15,000.0 | 15,000.0 | 31,452.7 | 31,452.7 | 20,000.0 | 20,000.0 | | |
| II .3 | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành sau năm 2021 | | | | 94,380.0 | 94,380.0 | 3,905.2 | 3,905.2 | 90,474.8 | 90,474.8 | 25,000.0 | 5,000.0 | 20,000.0 | |
| 1 | Đường gom và đường ống cấp nước KCN Cẩm Điền - Lương Điền | B | KC: 2012 | 3412; 25/9/2009 | 94,380.0 | 94,380.0 | 3,905.2 | 3,905.2 | 90,474.8 | 90,474.8 | 25,000.0 | 5,000.0 | 20,000.0 | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Du lịch | | | | 155,412.8 | 105,412.8 | 72,848.3 | 72,848.3 | 32,564.5 | 32,564.5 | 32,564.5 | 32,564.5 | | |
| III.1 | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | | | | 59,978.2 | 59,978.2 | 32,848.3 | 32,848.3 | 27,129.9 | 27,129.9 | 27,129.9 | 27,129.9 | | |
| 1 | Hạ tầng du lịch sinh thái sông Hương, huyện Thanh Hà | B | 2018-2020 | 3311; 30/10/2017 | 59,978.2 | 59,978.2 | 32,848.3 | 32,848.3 | 27,129.9 | 27,129.9 | 27,129.9 | 27,129.9 | | |
| III.3 | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành sau năm 2021 | | | | 95,434.6 | 45,434.6 | 40,000.0 | 40,000.0 | 5,434.6 | 5,434.6 | 5,434.6 | 5,434.6 | | |
| 1 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu du lịch và bảo tồn sinh thái Đảo Cò, xã Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện | B | 2017- 2021 | 3204; 07/11/2016 | 45,459.3 | 22,459.3 | 20,000.0 | 20,000.0 | 2,459.3 | 2,459.3 | 2,459.3 | 2,459.3 | | |
| 2 | Đường hạ tầng du lịch vào chùa Huyền Thiên, Chí Linh | B | 2019- 2021 | 3849; 17/10/2018 | 49,975.4 | 22,975.4 | 20,000.0 | 20,000.0 | 2,975.4 | 2,975.4 | 2,975.4 | 2,975.4 | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Công nghệ thông tin | | | | 3,871,726.0 | 1,290,226.0 | 58,704.3 | 30,354.3 | 1,258,222.7 | 508,222.7 | 58,222.7 | 2,372.7 | 55,850.0 | |
| IV.1 | Dự án chu y ển tiếp, dự ki ế n hoàn thành trong năm 2021 | | | | 71,726.0 | 40,226.0 | 58,704.3 | 30,354.3 | 8,222.7 | 8,222.7 | 8,222.7 | 2,372.7 | 5,850.0 | |
| 1 | Xây dựng hệ thống trục tích hợp kết nối liên thông các hệ thống thông tin và ứng dụng quản lý, cung cấp dịch vụ công trực tuyến tỉnh Hải Dương | B | 2018-2020 | 3312, 30/10/2017; 856, 19/3/2018 | 47,999.0 | 16,499.0 | 37,350.0 | 9,000.0 | 5,850.0 | 5,850.0 | 5,850.0 | | 5,850.0 | |
| 2 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2016-2020 | C | 2017-2019 | 3126a; 31/10/2016 | 23,727.0 | 23,727.0 | 21,354.3 | 21,354.3 | 2,372.7 | 2,372.7 | 2,372.7 | 2,372.7 | | |
| IV.2 | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành sau năm 2021 | | | | 3,800,000.0 | 1,250,000.0 | | | 1,250,000.0 | 500,000.0 | 50,000.0 | | 50,000.0 | |
| 1 | Đề án “Xây dựng Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh tỉnh Hải Dương, giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030” | B | 2020-2030 | | 3,800,000.0 | 1,250,000.0 | | | 1,250,000.0 | 500,000.0 | 50,000.0 | | 50,000.0 | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Quy hoạch | | | | 65,785.9 | 65,785.9 | 245.0 | 245.0 | 65,540.9 | 65,540.9 | 40,000.0 | 40,000.0 | | |
| | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành sau năm 2021 | | | | 65,785.9 | 65,785.9 | 245.0 | 245.0 | 65,540.9 | 65,540.9 | 40,000.0 | 40,000.0 | | |
| 1 | Lập quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | B | 2020-2022 | | 65,785.9 | 65,785.9 | 245.0 | 245.0 | 65,540.9 | 65,540.9 | 40,000.0 | 40,000.0 | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | Công trình công cộng tại các đô thị | | | | 20,000.0 | 20,000.0 | 500.0 | 500.0 | 19,500.0 | 19,500.0 | 17,500.0 | | 17,500.0 | |
| | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | | | | 20,000.0 | 20,000.0 | 500.0 | 500.0 | 19,500.0 | 19,500.0 | 17,500.0 | | 17,500.0 | |
| 1 | Khu công viên cây xanh thuộc khu hành chính tập trung tỉnh Hải Dương | C | 2020 | 3117; 16/10/2020 | 20,000.0 | 20,000.0 | 500.0 | 500.0 | 19,500.0 | 19,500.0 | 17,500.0 | | 17,500.0 | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| C.6 | Hoạt động của các cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội | | | | 151,141.5 | 90,265.6 | 87,383.0 | 37,700.0 | 52,568.5 | 52,568.5 | 39,150.0 | 350.0 | 38,800.0 | |
| I | Dự án hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2020 | | | | 117,723.0 | 56,847.1 | 86,183.0 | 36,500.0 | 20,350.0 | 20,350.0 | 20,350.0 | 350.0 | 20,000.0 | |
| 1 | Xây dựng Trụ sở làm việc Công an tỉnh Hải Dương | B | 2018-2020 | 77; 21/4/2017 | 110,875.9 | 50,000.0 | 79,683.0 | 30,000.0 | 20,000.0 | 20,000.0 | 20,000.0 | | 20,000.0 | |
| 2 | Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 5 tầng UBND tỉnh Hải Dương | C | 2019 | 121; 15/01/2018 | 6,847.1 | 6,847.1 | 6,500.0 | 6,500.0 | 350.0 | 350.0 | 350.0 | 350.0 | | |
| II | Dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn thành trong năm 2021 | | | | 33,418.5 | 33,418.5 | 1,200.0 | 1,200.0 | 32,218.5 | 32,218.5 | 18,800.0 | | 18,800.0 | |
| 1 | Trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm tỉnh Hải Dương | C | 2020- 2021 | 2457; 19/8/2020 | 33,418.5 | 33,418.5 | 1,200.0 | 1,200.0 | 32,218.5 | 32,218.5 | 18,800.0 | | 18,800.0 | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| C.7 | Phân bổ chi tiết sau | | | | | | | | | 50,000.0 | 50,000.0 | 10,000.0 | 40,000.0 | |
| | | | | | | | | | | | | | | |