Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII kỳ họp thứ Mười thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - UBTVQH, VPQH, VPCP; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - TT: TU, HĐND, UBND tỉnh; - U BMTTQVN và các đoàn thể tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQ cấp huyện; - Các cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT | CHỦ TỊCH Đinh Văn Chung
PHỤ LỤC 1
DANH SÁCH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN LONG MỸ, HUYỆN LONG MỸ (Kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên đư ờ ng | Dài (m) | Chỉ số kỹ thuật | Cấp đư ờ ng | Điểm đầu | Điểm c uối | Tên đường đề nghị đặt | Ghi c hú |
||||||||||
| 1 | Đường Nguyễn Huệ | 903 | 15-14-15 (44m) | Cấp IV | Đường Cách Mạng tháng Tám | Đường dự mở | Đường Nguyễn Huệ | |
| 2 | Đường Phạm Văn Nhờ | 2.116 | 5-18-5 (28m) 5-7-5 (17m) | Cấp IV | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nước Đục | Đường Phạm Văn Nhờ | |
| 3 | Đường Cách Mạng tháng Tám | 3.300 | 7-7-8 (22m) 7-7 (14m) 7-14-7 (28m) | Cấp IV | Đường 3 tháng 2 | Sông Cái Lớn | Đường Cách Mạng tháng Tám | |
| 4 | Đường Nguyễn Trung Trực | 1.508 | 5-7-3 (15m) 5-7-5 (17m) | Cấp IV | Đường Hai Bà Trưng | Bến đò Sông Cái Lớn | Đường Nguyễn Trung Trực | |
| 5 | Đường 30 tháng 4 | 1.345 | 5-14-5 (24m) 6-10,5-6 (22,5m) | Cấp IV | Quốc lộ 61B | Tỉnh lộ 930 | Đường 30 Tháng 4 | |
| 6 | Đường 3 tháng 2 | 795 | 6-10,5-6 (22,5m) 5-7-5 (17m) | Cấp IV | Cầu Trà Ban | Cầu Ba Nghiệp | Đường 3 Tháng 2 | |
| 7 | Đường Trần Hưng Đạo | 832 | 5-14-5 (24m) | Cấp IV | Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Ba Ly | Đường Trần Hưng Đạo | |
| 8 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 219 | 5-7-5 (17m) | Cấp IV | Đường Chiêm Thành Tấn | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | |
| 9 | Đường Hai Bà Trưng | 249 | 5-7-5 (17m) | Cấp IV | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng tháng Tám | Đường Hai Bà Trưng | |
| 10 | Đường Chiêm Thành Tấn | 1.890 | 5-14-5 (24m) | Cấp V | Cầu Trà Ban | Cầu Quan Ba | Đường Chiêm Thành Tấn | |
| 11 | Đường Trần Phú | 1.074 | 5-14-5 (24m) | Cấp IV | Cầu Trà Ban (30/4) | Giáp Quốc lộ 61B | Đường Trần Phú | |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu | 311 | 5-12-1 (18m) | Cấp V | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng tháng Tám | Đường Võ Thị Sáu | |
| 13 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 311 | 1-12-5 (18m) | Cấp V | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng tháng Tám | Đường Nguyễn Văn Trỗi | |
| 14 | Đường Nguyễn Việt Hồng | 309 | 1-12-5 (18m) | Cấp V | Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Cách Mạng tháng Tám | Đường Nguyễn Việt Hồng | |
| 15 | | 277 | 5-14-5 (24m) 5-7-5 (17m) | Cấp IV | Đường Cách Mạng tháng Tám | Đường 3 tháng 2 | Đường Nguyễn Quốc Thanh | |
PHỤ LỤC 2
DANH SÁCH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN CÂY DƯƠNG, HUYỆN PHỤNG HIỆP (Kèm theo Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên đư ờ ng | Dài (m) | Chỉ số kỹ thuật | Cấp đư ờ ng | Điểm đầu | Điểm c uối | Tên đường đề nghị đặt | Ghi c hú |
||||||||||
| 1 | Đường số 3 | 440 | 5-7-5 (17m) | Cấp IV | Đường số 34 | Đường số 25 | Đường Nguyễn Thị Phấn | |
| 2 | Đường số 4 | 716 | 5-7-5 ( 1 7m) | Cấp IV | Đườn g số 17 | Đường số 25 | Đườn g 3 tháng 2 | |
| 3 | Đường số 7 | 2.000 | 5-6-5 (16m) | C ấp IV | Chợ Cây Dương | Giáp xã Hòa Mỹ | Đường Đoàn Văn Chia | |
| 4 | Đường số 9 | 2.000 | 5-7-10 (22m) | C ấp IV | TT. Bồi dưỡng chính trị | Cầu kênh Châu Bộ | Đường Nguyễn Văn N ế t | |
| 5 | Đ ường số 12 | 914 | 5-15-5 (25m) | C ấp IV | Đường s ố 9 | Đường số 25 | Đường Nguyễn Minh Quang | |
| 6 | Đường số 16 | 289 | 5-7-5 (17m) | C ấp IV | Đường số 29 | Đườn g số 20 | Đường Lê Tấn Quốc | |
| 7 | Đường số 17 | 617 | 5-7-5 (17m) | C ấp IV | Đường s ố 35 | Đường s ố 22 | Đường Nguyễn Văn Quang | |
| 8 | Đường số 19 | 268 | 5-7-5 (17m) | C ấp IV | Đường số 35 | Đường số 29 | Đường Trần Văn Sơn | |
| 9 | Đường số 21 | 120 | 5-7-5 (17m) | C ấp IV | Đường số 17 | Đường s ố 16 | Đường Nguyễn Văn Thép | |
| 10 | Đường số 30 | 609 | 5-6-5 ( 16 m) | C ấp IV | Đường số 12 | Đường số 22 | Đường Tri ệ u Vĩnh Tư ờ ng | |
| 11 | Đường số 31 | 1.953 | 5-7-2-7-5 (26m) | C ấp III | Đường s ố 6 | Đường số 22 | Đường Hùng Vương | |
| | | | 5-11-2-11-5 (34m) | C ấp III | | | | |
| | | | 5-7-2-7-5 (26m) | C ấp III | | | | |
| 12 | Đường số 34 | 5.000 | 5-7-10 (22m) | C ấp IV | Cầu T82 | Cầu Kênh Tây | Đường 30 tháng 4 | |
| | Đường số 35 | | 5-7-10 (22m) | C ấp IV | | | | |