Điều 32. Tổ chức thực hiện
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, các công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Lưu: VT, UBCK (300b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
PHỤ LỤC I
MẪU DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, THÀNH VIÊN BAN ĐIỀU HÀNH, NGƯỜI ĐIỀU HÀNH QUỸ (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .............. V/v danh sách thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban điều hành, người điều hành quỹ | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Danh sách thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên
| STT | Họ và tên | Số Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu | Loại thành viên Hội đồng quản trị (độc lập/khác) | Chức vụ (Chủ tịch/thành viên) | Chức vụ khác tại công ty quản lý quỹ |
|||||||
| I | Thành viên Hội đồng quản trị | | | | |
| 1 | | | | | |
| ... | | | | | |
| II | Thành viên Hội đồng thành viên | | | | |
| 1 | | | | | |
| ... | | | | | |
II. Danh sách thành viên Ban điều hành, người điều hành quỹ
| STT | Họ và tên | Số Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu | Loại chứng chỉ hành nghề chứng khoán/cơ quan cấp | Vị trí công tác |
||||||
| 1 | | | | |
| ... | | | | |
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực về những nội dung trên./.
Nơi nhận: - Như trên; - .............; - Lưu:.......; Hồ sơ gửi kèm: (Liệt kê đầy đủ) | TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
MẪU BẢN THÔNG TIN CÁ NHÂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| Ảnh (4cm x 6cm) | ....., ngày ....tháng ... . năm ...... |
|||
BẢN THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và tên: Nam/Nữ
2. Quốc tịch:
3. Số Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu:
4. Địa chỉ liên lạc (thường xuyên):
5. Điện thoại:
6. Fax:
7. Email:
8. Trình độ chuyên môn:
9. Nghề nghiệp:
10. Quá trình học tập, đào tạo chuyên môn:
Nêu rõ tên trường; tên thành phố, quốc gia nơi trường đặt trụ sở chính; tên khóa học; thời gian học; tên bằng (liệt kê những bằng cấp, chương trình đào tạo liên quan đến tiêu chuẩn, điều kiện của chức danh được bầu, bổ nhiệm)
| Thời gian (Tháng/năm) | Nơi đào tạo | Chuyên ngành đào tạo | Tên bằng/Số Chứng chỉ hành nghề chứng khoán |
|||||
| Từ .../... đến .../... | | | |
| Từ .../... đến .../... | | | |
11. Quá trình công tác (chi tiết về các nghề nghiệp, chức vụ, vị trí công tác đã qua, kết quả công tác tại từng vị trí/khen thưởng, kỷ luật nếu có):
| Thời gian (Tháng/năm) | Nơi làm việc | Chức vụ/Vị trí việc làm | Trách nhiệm công việc | Khen thưởng/ Kỷ luật |
||||||
| Từ.../... đến.../... | | | | |
| Từ.../... đến.../... | | | | |
12. Chức vụ dự kiến trong công ty quản lý quỹ:
13. Chức vụ hiện nay tại các tổ chức khác:
14. Nhân thân người khai:
| Họ và tên | Năm sinh | Số Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu | Địa chỉ liên lạc | Nghề nghiệp, nơi làm việc | Chức vụ |
|||||||
| Vợ/chồng:..., | | | | | |
| Bố:..... | | | | | |
| Mẹ:..... | | | | | |
| Con:.... | | | | | |
| Anh/chị/em ruột:... | | | | | |
Tôi xin cam đoan về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai trên.
Sau khi nghiên cứu Điều lệ công ty và các quy định của pháp luật có liên quan, tôi xin cam kết:
a) Cam kết đối với thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên:
- Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không thuộc đối tượng không được quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp;
- Không là thành viên Hội đồng quản trị hoặc thành viên Hội đồng thành viên, Ban điều hành, người hành nghề quản lý quỹ của một công ty quản lý quỹ khác hoặc thành viên Hội đồng quản trị hoặc thành viên Hội đồng thành viên, Ban điều hành, nhân viên tại ngân hàng lưu ký, ngân hàng giám sát cung cấp dịch vụ cho quỹ, công ty đầu tư chứng khoán mà công ty đang quản lý;
- Đáp ứng các điều kiện áp dụng đối với thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị độc lập quy định tại Điều lệ công ty và các quy định của pháp luật liên quan;
- Tuân thủ các quy định tại Điều lệ công ty, các quy định nội bộ của công ty và các quy định của pháp luật có liên quan;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có).
b) Cam kết đối với Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), nhân viên có chứng chỉ hành nghề chứng khoán
- Đáp ứng các điều kiện trở thành Tổng Giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng Giám đốc (Phó Giám đốc) phụ trách nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán theo quy định của pháp luật về chứng khoán;
- Tuân thủ các quy định tại Điều lệ công ty, các quy định nội bộ của công ty và các quy định của pháp luật có liên quan;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của hồ sơ gửi kèm (nếu có)./.
CHỨNG THỰC CHỮ KÝ NGƯỜI KHAI | NGƯỜI KHAI (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
MỘT SỐ NỘI DUNG CHÍNH CỦA HỢP ĐỒNG ỦY THÁC ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Mục tiêu đầu tư, phạm vi đầu tư, hạn chế đầu tư, khả năng chấp nhận rủi ro và yêu cầu của nhà đầu tư;
2. Nguyên tắc, chính sách đầu tư và loại tài sản;
3. Quyền và nghĩa vụ của các bên;
4. Thông báo về những thay đổi trong chính sách đầu tư; nghĩa vụ báo cáo, thông báo cho nhà đầu tư;
5. Các loại hình rủi ro liên quan đến việc đầu tư theo hợp đồng kể cả quy định về việc không bảo đảm giá trị vốn đầu tư ban đầu;
6. Các loại hình dịch vụ;
7. Quy định rõ về những nghĩa vụ mà công ty, nhân viên công ty phải tuân thủ theo quy định của pháp luật trong khi thực hiện giao dịch cho công ty, nhân viên công ty, nhà đầu tư;
8. Giá trị của vốn ủy thác đầu tư, thời hạn hợp đồng, phương thức xác định giá trị danh mục đầu tư;
9. Quy định rõ về việc ủy quyền quyết định đầu tư cho công ty quản lý quỹ và các hạn chế liên quan; cơ chế quyết định và phê duyệt quyết định đầu tư;
10. Chỉ số tham chiếu làm cơ sở đánh giá kết quả đầu tư theo từng hợp đồng ủy thác đầu tư (nếu có); mức giá dịch vụ, phương pháp tính, phương thức thanh toán, thời hạn trả và các loại chi phí khách hàng phải chịu;
11. Quy định chi tiết về quản lý tiền và lưu ký, đăng ký sở hữu tài sản đầu tư và thanh toán các giao dịch của nhà đầu tư; quy định ủy quyền cho công ty quản lý quỹ ký kết hợp đồng lưu ký;
12. Thủ tục thay đổi chuyên viên quản lý đầu tư và thông báo cho khách hàng;
13. Các quy định về bảo mật thông tin; về xử lý tranh chấp, vi phạm hợp đồng, đền bù tổn thất do vi phạm của các bên;
14. Thủ tục và quy trình về việc nhà đầu tư góp thêm tiền và tài sản hoặc rút tiền và tài sản;
15. Quan hệ liên quan (nếu có) giữa công ty quản lý quỹ với ngân hàng lưu ký;
16. Giá dịch vụ lưu ký và các loại giá dịch vụ khác trả cho ngân hàng lưu ký phù hợp với quy định của pháp luật;
17. Các cam kết của công ty quản lý quỹ về việc tuân thủ các quy định theo pháp luật hiện hành, các quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
18. Ngày ký kết hợp đồng;
19. Các điều kiện chấm dứt hợp đồng;
20. Cơ chế thanh lý, tất toán hợp đồng, hoàn trả tài sản;
21. Các quy định khác phù hợp với pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán.
PHỤ LỤC IV
MỘT SỐ NỘI DUNG CHÍNH CỦA HỢP ĐỒNG LƯU KÝ TRONG HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ DANH MỤC ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Ngân hàng lưu ký mở và quản lý tài khoản lưu ký theo hướng dẫn, chỉ thị của công ty quản lý quỹ;
2. Ngân hàng lưu ký có nghĩa vụ lưu ký tách biệt tiền và tài sản của từng nhà đầu tư, tài sản của ngân hàng lưu ký và các tài sản khác do ngân hàng lưu ký quản lý; trong mọi trường hợp, vốn và tài sản của nhà đầu tư không được sử dụng để cho vay hoặc bảo lãnh cho vay hoặc thanh toán những khoản nợ cho bất kỳ tổ chức hoặc cá nhân nào khác;
3. Ngân hàng lưu ký thay mặt nhà đầu tư thực hiện quyền phát sinh liên quan đến tài sản đầu tư; thanh toán giao dịch của nhà đầu tư theo đúng quy định pháp luật, hợp đồng ủy thác đầu tư và lệnh hoặc chỉ thị hợp pháp của công ty quản lý quỹ;
4. Ngân hàng lưu ký xác nhận các báo cáo liên quan đến tài sản và hoạt động của nhà đầu tư do công ty quản lý quỹ lập; mọi xác nhận, phê chuẩn của ngân hàng lưu ký liên quan đến các báo cáo hoặc giao dịch của nhà đầu tư chỉ có nghĩa là các báo cáo hoặc giao dịch đó được lập và thực hiện phù hợp với quy định của pháp luật, hợp đồng ủy thác đầu tư;
5. Ngân hàng lưu ký thực hiện nghĩa vụ báo cáo và quản lý chứng từ giao dịch theo quy định của pháp luật và hợp đồng lưu ký;
6. Hằng ngày ngân hàng lưu ký phải lên bảng kê các giao dịch trên các tài khoản của nhà đầu tư và định kỳ thực hiện cân đối và đối soát số dư tiền và tài sản đầu tư của nhà đầu tư với công ty quản lý quỹ;
7. Các khoản giá dịch vụ, phí và chi phí liên quan;
8. Trách nhiệm của ngân hàng lưu ký trong trường hợp để mất mát, thất thoát tiền và tài sản của nhà đầu tư do lỗi của ngân hàng lưu ký và nhân viên;
9. Những nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ phải tuân thủ theo quy định của pháp luật khi thực hiện giao dịch cho nhà đầu tư;
10. Trách nhiệm của công ty quản lý quỹ trong việc lập các báo cáo liên quan đến tài sản và giao dịch của nhà đầu tư;
11. Các quy định về bảo mật thông tin, xử lý tranh chấp, vi phạm hợp đồng;
12. Điều kiện chấm dứt hoạt động;
13. Thông tin chi tiết về những cán bộ, nhân viên được công ty quản lý quỹ và ngân hàng lưu ký chỉ định thực hiện các quyền và nghĩa vụ của hai bên liên quan đến nội dung hợp đồng lưu ký;
14. Các quy định khác theo quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán và hợp đồng ủy thác đầu tư;
15. Ngày ký kết hợp đồng.
PHỤ LỤC V
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH DANH MỤC ĐẦU TƯ GỬI CHO NHÀ ĐẦU TƯ ỦY THÁC (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .............. | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BÁO CÁO
Về tình hình danh mục đầu tư của nhà đầu tư ủy thác (tháng)
Kính gửi:................................
I. Bảng kê tài sản của nhà đầu tư ủy thác
Đơn vị tính: VND
| STT | Nội dung | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | Ghi chú |
||||||
| I | Tài sản | | | |
| 1 | Tiền, tương đương tiền | | | |
| 2 | Danh mục đầu tư (liệt kê chi tiết) | | | |
| | ... | | | |
| 3 | Cổ tức được nhận | | | |
| 4 | Lãi được nhận | | | |
| 5 | Các khoản thu từ giao dịch bán chứng khoán (liệt kê chi tiết) | | | |
| | ... | | | |
| 6 | Các khoản phải thu khác | | | |
| 7 | Các loại chứng khoán khác | | | |
| | Tổng Tài sản | | | |
| II | Nợ | | | |
| 1 | Các khoản phải trả cho giao dịch mua chứng khoán (liệt kê chi tiết) | | | |
| | ... | | | |
| 2 | Các khoản phải trả khác | | | |
| | Tổng nợ | | | |
| | Giá trị tài sản ròng của nhà đầu tư (Tổng tài sản - Tổng nợ) | | | |
II. Tình hình thu nhập và chi phí của danh mục trong kỳ
Đơn vị tính: VND
| STT | Chỉ tiêu | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | Lũy kế từ đầu năm |
||||||
| I | Thu nhập từ hoạt động đầu tư | | | |
| 1 | Cổ tức được nhận | | | |
| 2 | Lãi được nhận | | | |
| 3 | Các thu nhập khác | | | |
| II | Chi phí | | | |
| 1 | Giá dịch vụ quản lý danh mục | | | |
| 2 | Giá dịch vụ lưu ký | | | |
| 3 | Các chi phí khác | | | |
| III | Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư (I-II) | | | |
| IV | Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư | | | |
| 1 | Lãi (lỗ) thực tế phát sinh từ hoạt động đầu tư | | | |
| 2 | Thay đổi về giá trị của các khoản đầu tư trong kỳ | | | |
| V | Thay đổi giá trị danh mục do nhà đầu tư gửi thêm hoặc rút bớt tài sản Ủy thác | | | |
| 1 | Giá trị tài sản ủy thác gửi thêm trong kỳ | | | |
| 2 | Giá trị tài sản ủy thác rút bớt trong kỳ | | | |
| VI | Thay đổi giá trị danh mục trong kỳ (III + IV +V) | | | |
III. Danh mục đầu tư tại ngày lập báo cáo
| STT | Loại tài sản/Mã chứng khoán | Số lượng | | Giá mua (VND) | Giá thị trường tại thời điểm báo cáo (VND) | Tổng giá trị thị trường tại thời điểm báo cáo (VND) | Tỷ lệ%/Tổng giá trị của danh mục tại thời điểm báo cáo |
|||||||||
| A | Chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch | | | | | | |
| I | Cổ phiếu niêm yết | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| II | Cổ phiếu đăng ký giao dịch | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| III | Chứng chỉ quỹ | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| IV | Trái phiếu | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| V | Các loại chứng khoán niêm yết khác | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| | Tổng chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch | | | | | | |
| B | Chứng khoán chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch | | | | | | |
| I | Cổ phiếu | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| .... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| II | Chứng chỉ quỹ | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| .... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| III | Trái phiếu | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| IV | Các loại chứng khoán chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch khác | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| | Tổng chứng khoán chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch | | | | | | |
| C | Các tài sản khác | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| D | Tiền | | | | | | |
| 1 | Tiền, tương đương tiền | | | | | | |
| 2 | Tiền gửi ngân hàng | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| | Tổng các danh mục đầu tư | | | | | | |
| | | | | | | | |
IV. Bảng kê các giao dịch của danh mục đầu tư trong kỳ
| STT | Ngày | Loại chứng khoán | Số lượng | Giá giao dịch (VND) | Giá trị giao dịch (VND) | Ghi chú |
||||||||
| Mua | | | | | | |
| Bán | | | | | | |
Ghi chú: tổ chức lưu ký tại nước ngoài xác nhận báo cáo trong trường hợp khách hàng ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG LƯU KÝ/THÀNH VIÊN LƯU KÝ/TỔ CHỨC LƯU KÝ TẠI NƯỚC NGOÀI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VI
MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….. | …… , ngày ….. tháng ….. năm …..
BÁO CÁO
Về hoạt động của công ty quản lý quỹ (tháng, năm)
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh của công ty quản lý quỹ
1. Hoạt động quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
| STT | N ội dung | Quỹ có tư cách pháp nhân | | | Quỹ không có tư cách pháp nhân | | | | | Tổng | Lũy kế từ đầu năm |
|||||||||||||
| | | Công ty ĐTCK đại chúng | Công ty ĐTCK riêng lẻ | Công ty ĐTCK bất động sản | Quỹ đóng | Quỹ mở | Quỹ đầu tư bất động sản | Quỹ hoán đổi danh mục | Quỹ thành viên | | |
| (1) | (2) | (3) | | | (4) | | | | | (5)=(3)+(4) | (6) |
| 1 | Số lượng | | | | | | | | | | |
| 2 | Tổng s ố vốn (VND) | | | | | | | | | | |
| 3 | T ổ ng giá tr ị tài sản ròng (VND) | | | | | | | | | | |
| 4 | Tổng giá dịch vụ qu ả n lý thu được (VND) | | | | | | | | | | |
| | G i á dịch vụ qu ả n lý th u được (VND) | | | | | | | | | | |
| | Tỷ lệ giá d ị ch vụ qu ả n lý tr ên giá trị tài s ả n ròng của quỹ (%) | | | | | | | | | | |
| | Thưởng (nếu có) (VND) | | | | | | | | | | |
| | Giá dịch vụ phát h à nh (VND) | | | | | | | | | | |
| | Giá dịch vụ mua l ại (VND) | | | | | | | | | | |
2. Hoạt động quản lý danh mục đầu tư
| STT | Các hợp đồng c ò n hiệu lực | S ố lượng hợp đ ồ ng | Giá trị thị trư ờ ng của c á c hợp đ ồ ng (VND) | Giá dịch v ụ quản lý danh mục đầu tư (VND) | |
|||||||
| | | | | Kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm |
| I | Nhà đầu tư trong nước | | | | |
| 1 | Cá nhân | | | | |
| 2 | T ổ chức | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| II | Nhà đầu tư nước ngoài | | | | |
| 1 | Cá nhân | | | | |
| 2 | T ổ ch ứ c | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| III | Tổng (I + II ) | | | | |
3. Hoạt động tư vấn đầu tư chứng khoán
| STT | Các h ợ p đồng còn hiệu lực | Số l ượng hợp đ ồ ng | Gi á d ị ch v ụ tư vấn đầu tư chứng khoán ( VND ) | |
||||||
| | | | Kỳ báo c á o | Lũy kế từ đầu n ă m |
| I | Khách hàng trong nước | | | |
| 1 | Cá nhân | | | |
| 2 | T ổ chức | | | |
| II | Khách h à ng nước ngo à i | | | |
| 1 | Cá nh â n | | | |
| 2 | Tổ chức | | | |
| III | Tổng (I+II) | | | |
4. Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của công ty quản lý quỹ (nếu có)
Ghi chú:
- Mục 4 chỉ thực hiện đối với báo cáo tháng;
- Trường hợp công ty quản lý quỹ không đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, mục 4 ghi “không phát sinh”
- Tỷ giá được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phái sinh giao dịch.
4.1. Tình hình thực hiện hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
| STT | Chỉ tiêu | Giá trị | |
|||||
| | | USD | VND |
| 1 | Hạn m ứ c đầ u tư gián ti ế p ra nước ngoài được Ngân hàng Nhà nước xác nhận | | |
| 2 | Giá trị đ ã đầu tư t í nh đến thời điểm cuối tháng | | |
| 3 | Giá tr ị đã đ ầ u tư trong th á ng | | |
| 4 | Giá tr ị còn được đ ầ u tư (4) = (1 )-( 2) | | |
4.2. Tổ chức mở tài khoản giao dịch
| STT | Tên tổ chức | Địa chỉ | Q uốc tịch | S ố lượng tài khoản |
||||||
| 1 | ... | | | |
4.3. Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
a) Tình hình giao dịch chứng khoán trên tài khoản giao dịch
| STT | Loại Ch ứ ng khoán | Mua trong tháng | | Bán trong th á ng | | T ổ ng m u a t ừ đ ầ u n ă m | | Tổng bán từ đầu năm | |
|||||||||||
| | | Khối lượng | Giá trị | Khối lượng | Giá trị | Kh ố i lượng | Giá trị | Khối lư ợn g | Giá trị |
| 1 | C ổ phiếu | | | | | | | | |
| | -USD | | | | | | | | |
| | - VND | | | | | | | | |
| 2 | Tr á i phiếu | | | | | | | | |
| | - USD | | | | | | | | |
| | - VND | | | | | | | | |
| 3 | Ch ứ ng chỉ | | | | | | | | |
| | - USD | | | | | | | | |
| | - VND | | | | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | | | |
| | - USD | | | | | | | | |
| | - VND | | | | | | | | |
b) Tình hình nắm giữ chứng khoán, đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
| STT | Loại ch ứ ng kho á n | Chứng khoán nắm giữ tại thời điểm báo cáo | | | | | Tổng số chứng khoán đang lưu hành của tổ chức phát hành tại thời điểm báo cáo | Tỷ lệ đầu tư (%) |
||||||||||
| | | Số lượng | Giá trị thời điểm mua | | Giá trị thị trường tại thời điểm báo cáo (USD) | Tỷ lệ tăng trưởng tài sản đầu tư (%) | | |
| | | | USD | VND | | | | |
| (1) | ( 2 ) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(6)/(4) *100 | (8) | (9)=(3)/(8) *100 |
| I | Đầu tư chứng khoán | | | | | | | |
| 1 | C ổ phiếu | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| 2 | Trái phiếu | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| 3 | Chứng chỉ | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| II | Đầu tư khác | | | | | | | |
| 1 | ……. | | | | | | | |
| | T ổ ng cộng ( I + II ) | | | | | | | |
Ghi chú:
Cột (2) loại chứng khoán được ghi cụ thể theo mã chứng khoán mà công ty quản lý quỹ nắm giữ.
Cột (3) là số lượng chứng khoán hiện công ty quản lý quỹ đang nắm giữ, không bao gồm chứng khoán đang về tài khoản.
Cột (4) tính theo giá mua vào/giá góp vốn theo hợp đồng;
Cột (6) đối với chứng khoán niêm yết: tính theo giá đóng cửa hoặc giá giao dịch bình quân tại thời điểm báo cáo; đối với chứng khoán chưa niêm yết: tính theo giá trị hợp lý; đối với trái phiếu, không phải tính cột (8), (9).
5. Hoạt động kinh doanh khác phù hợp với pháp luật
| STT | Nội dung | S ố lượng | Giá trị (VND ) | Giá trị lũy kế (VND) | Mức giá dịch vụ trung bình (%) |
|||||||
| 1 | Các hợp đồng còn hiệu lực (nêu chi tiết loại hình dịch vụ) | | | | |
| | … | | | | |
| 2 | Các hợp đồng phát sinh trong tháng, trong đó | | | | |
| | Hợp đồng . …( l oại hợp đồng) | | | | |
| | Đ ố i tượng trong nư ớ c | | | | |
| | Cá nhân | | | | |
| | Tổ chức | | | | |
| | Đ ố i tượng nước ngoài | | | | |
| | Cá nhân | | | | |
| | T ổ ch ứ c | | | | |
| | … | | | | |
| | G i á dịch vụ thu được | | | | |
| … | | | | | |
| | Tổng giá dịch vụ thu được | | | | |
II. Các thông tin liên quan nhân sự, cổ đông, thành viên góp vốn của công ty
1. Cơ cấu tổ chức
| STT | Nội dung | Kỳ b áo c á o | Kỳ trước |
|||||
| I | Tổ n g số nhân viên của công ty (bao gồm t ấ t cả nhân viên tại trụ s ở , chi nhánh, VPĐD, người nư ớ c ngoài, người Vi ệ t Nam) | | |
| | Trong đ ó | | |
| | S ố nhân viê n c ó ch ứ ng chỉ hành nghề ch ứ ng khoán | | |
| | S ố nhân v i ên có ch ứ ng chỉ hành ngh ề quản lý quỹ | | |
| | Số nhân v i ên c ó chứng ch ỉ h à nh nghề phân tích t à i ch í nh | | |
| | Số nhân viên c ó chứng ch ỉ hành nghề môi giới chứng khoán | | |
| II | Trụ s ở chính | | |
| 1 | T ổ ng số nhân viên tại trụ s ở | | |
| 2 | Số nhân viên có ch ứ ng chỉ hành ngh ề ch ứ ng khoán | | |
| 2.1 | Số nhân v iê n có chứng ch ỉ hành ngh ề qu ả n lý quỹ | | |
| | Số nhâ n viên c ó chứng chỉ hà nh nghề quản l ý quỹ theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư hư ớ ng dẫn v ề hoạt động c ủ a công ty qu ả n lý qu ỹ đầu tư ch ứ ng khoán | | |
| 2 . 2 | Số nhân viên có chứng ch ỉ hành nghề phân tích tà i chính | | |
| | Số nhân viên có chứng ch ỉ h àn h nghề ph â n tích t à i chính theo quy định t ại khoản 3 Điều 7 Th ô ng tư hướng dẫn về hoạt động của công ty quản lý quỹ đ ầ u tư chứng khoán | | |
| 2.3 | Số nhân vi ên có chứng ch ỉ hành nghề môi gi ớ i chứng khoán | | |
| | Số nhân viên có chứng ch ỉ hành nghề môi giới chứng khoán theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư hướng d ẫ n về hoạt động của công ty quản lý quỹ đ ầ u tư ch ứ ng khoán | | |
| III | Ch i nhánh (nêu chi tiết t ừn g chi nhánh) | | |
| 1 | Tổng số nhân viên tại chi nhánh | | |
| 2 | Số nhân viên có chứng ch ỉ hành ngh ề chứng khoán | | |
| 2.1 | S ố nhân viên có chứng chỉ hành nghề qu ả n lý qu ỹ | | |
| | Số nhân viên có ch ứ ng chỉ hành ngh ề quản lý quỹ theo quy đ ị nh tạ i khoản 3 Điều 7 Thông tư hướng d ẫ n v ề hoạt động của công ty quản lý quỹ đ ầ u tư chứng khoán | | |
| 2.2 | S ố nhân viên có chứng ch ỉ hành nghề phân tích tài ch í nh | | |
| | Số nhân viên c ó ch ứ ng ch ỉ hành ngh ề phân tích tài chính theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư hướng d ẫ n v ề hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư ch ứ ng kho á n | | |
| 2.3 | S ố nhân viên c ó chứng chỉ h à nh ngh ề m ô i giới chứng khoán | | |
| | Số nhân viên có chứng ch ỉ hành nghề môi giới ch ứ ng khoán theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư hư ớ ng dẫn về hoạt động của c ô ng ty quản lý quỹ đ ầ u tư ch ứ ng khoán | | |
| IV | Văn phòng đ ạ i diện | | |
| 1 | T ổ ng s ố nhân viên t ại VPĐ D | | |
2. Tình hình cổ đông, thành viên góp vốn
| STT | Thông tin về c ổ đ ô ng, thành vi ê n góp vốn | | | | | Thông tin v ề tình hình s ở hữu cu ố i tháng | |
|||||||||
| | Họ v à tên cá nhân/T ê n t ổ chức | Số Gi ấ y chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cư ớ c công d â n hoặc Hộ chi ế u (đối v ớ i cá nhân )/ Số Gi ấ y chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với t ổ chức) | M ã số giao dịch chứng khoán (đối với cổ đông, th à nh v i ên góp vốn nư ớ c ngo à i) | Địa ch ỉ liên lạc | Quốc tịch | Số lượng cổ phần, phần vốn góp sở hữu | Tỷ lệ cổ phần, phần vốn góp/vốn điều lệ (%) |
| 1 | ... | | | | | | |
| … | | | | | | | |
(Công ty quản lý quỹ là Công ty TNHH một thành viên, công ty đại chúng không phải báo cáo mục này)
3. Chương trình đào tạo (trong báo cáo năm)
| STT | Nội d ung/Chương trình đào tạo, thời gian đào tạo | Số lượng nhân viên tham dự |
||||
| 1 | … | |
NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT NỘI BỘ (Ký, ghi rõ họ tên) | TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VII
MẪU BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ DANH MỤC ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… | ….. , ngày ….. tháng ….. năm …..
BÁO CÁO
Về hoạt động quản lý danh mục đầu tư (tháng)
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
1. Tên các ngân hàng lưu ký nơi công ty quản lý quỹ mở tài khoản lưu ký cho hoạt động quản lý danh mục đầu tư:
2. Các tài khoản lưu ký cho hoạt động quản lý danh mục đầu tư của công ty quản lý quỹ:
3. Ngày lập báo cáo:
A. Báo cáo chung về tình hình quản lý danh mục đầu tư
I. Thông tin chung về tình hình quản lý danh mục đầu tư
| STT | Chỉ tiê u | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tổng s ố Hợp đồng ủy thác đ ầ u tư đang thực hiện | | | |
| | - T ổ chức (%) | | | |
| | - Cá nh â n (%) | | | |
| 2 | T ổ ng giá tr ị các Hợp đ ồn g ủy thác đ ầ u tư (Hợp đồng khung) (VND) | | | |
| | - Tổ chức (%) | | | |
| | - Cá nhân (%) | | | |
| 3 | T ổ ng gi á trị các Hợp đ ồ ng ủy thác đ ầ u tư (Giá trị giải ngân thực tế) (VND) | | | |
| | - T ổ chức (%) | | | |
| | - Cá nhân (%) | | | |
| 4 | T ổ ng giá trị thị trường c á c Hợp đồng ủy th á c đầu tư (VND) | | | |
| | - T ổ chức (%) | | | |
| | - Cá nhân (%) | | | |
| 5 | Tổng giá trị gi á d ị ch vụ quản lý danh mục đầu tư thu được trong kỳ (VND) | | | |
| 6 | T ỷ lệ giá d ị ch vụ qu ả n lý d anh mục đầu tư bình quân (5/4) | | | |
II. Tình hình giao dịch của hoạt động quản lý danh mục đầu tư trong kỳ
| Mua | | B á n | | T ổ ng giá trị mua bán/tổng giá trị t à i s ả n quản l ý ủy thác bình q u ân | |
|||||||
| Khối lượng | Gi á trị giao dịch (VND ) | Khối lượng | Gi á tr ị giao dịch ( VND) | Kỳ n à y | Kỳ trước |
| | | | | | |
III. Thông tin tổng hợp về các hợp đồng ủy thác đầu tư tại từng ngân hàng lưu ký/thành viên lưu ký hoặc từng tổ chức lưu ký tại nước ngoài (báo cáo theo từng hợp đồng)
1. Tên khách hàng ủy thác A:
- Tài khoản lưu ký:
- Tên ngân hàng lưu ký/thành viên lưu ký/tổ chức lưu ký tại nước ngoài:
| STT | Loại | S ố lượ ng | Giá th ị trường tại th ờ i điểm báo cáo (VND) | Tổng gi á trị thị trư ờn g t ạ i th ờ i điểm báo cáo (VND) | Tỷ lệ %/T ổ ng giá trị của các danh mục đầu tư tại thời điểm báo cáo |
|||||||
| A | Chứng kho á n niêm yết, đ ă ng k ý giao dịch | | | | |
| I | C ổ phiếu niêm yết | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| II | Ch ứ ng chỉ quỹ | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| III | Cổ phi ế u đăng ký giao dịch | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| IV | Trái phiếu | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| V | Các loại chứng khoán niêm yết k h ác | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| | T ổ ng chứng khoán ni ê m yết, đ ă ng ký giao dịch | | | | |
| B | Chứng khoán ch ư a n iêm y ế t, chưa đ ă ng ký giao dịch | | | | |
| I | Cổ phiếu | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| II | Ch ứ ng ch ỉ quỹ | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| III | Trái phiếu | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| IV | C á c loại chứng khoán chưa niêm y ế t, chưa đă ng ký giao dịch khác | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| | T ổ ng chứng khoán chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch | | | | |
| C | C á c loại tài s ả n khác | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| D | Tiền | | | | |
| 1 | Tiền, tương đương tiền | | | | |
| 2 | T iề n gửi ngân hàng | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| | T ổ ng c á c danh mục đầu tư | | | | |
2. Tên khách hàng ủy thác B:
- Tài khoản lưu ký:
- Tên ngân hàng lưu ký/thành viên lưu ký/tổ chức lưu ký tại nước ngoài:
(Bảng số liệu như mục 1)
3..................
IV. Thông tin tổng hợp về danh mục của từng khách hàng ủy thác quản lý danh mục tại các ngân hàng lưu ký, thành viên lưu ký, tổ chức lưu ký tại nước ngoài
1. Tên khách hàng ủy thác A:
- Tài khoản lưu ký:
- Tên ngân hàng lưu ký, thành viên lưu ký, tổ chức lưu ký tại nước ngoài:
(Liệt kê tất cả các tài khoản lưu ký và ngân hàng lưu ký, thành viên lưu ký, tổ chức lưu ký tại nước ngoài)
| STT | Loại | Số lư ợng | | | Gi á thị trường tại thời điểm báo cáo (VND) | Tổng giá trị thị tr ườ ng tại thời điểm báo cáo ( VND) | | Tỷ l ệ %/Tổng giá trị của các danh mục đầu tư t ạ i thời điểm báo cáo |
||||||||||
| A | Ch ứ ng khoán niêm yết, đ ă ng ký giao dịch | | | | | | | |
| I | C ổ phi ế u niêm y ế t | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | | |
| II | Chứng ch ỉ qu ỹ | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| III | Cổ phiếu đ ă ng ký giao dịch | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | | |
| IV | Tr á i phi ế u | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | | |
| V | Các lo ạ i ch ứ ng khoán niêm yết khác | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | | |
| | T ổ ng ch ứ ng kho á n niêm yết, đ ă ng ký giao d ị ch | | | | | | | |
| B | Chứng khoán ch ư a niêm yết, ch ư a đ ă ng ký giao d ị ch | | | | | | | |
| I | Cổ phiếu | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | | |
| II | Ch ứn g chỉ quỹ | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| III | Trá i phiếu | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | | |
| IV | C á c loạ i chứng khoán chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch khác | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | | |
| | T ổng ch ứ ng khoán c h ưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch | | | | | | | |
| C | Các loại t ài s ản khác | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| D | Tiền | | | | | | | |
| 1 | Tiền, tương đương tiền | | | | | | | |
| 2 | Tiền gửi ngân hàng | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | | |
| | T ổ ng các d anh mục đầu tư | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
2. Tên khách hàng ủy thác B:
- Tài khoản Lưu ký:
- Tên ngân hàng lưu ký, thành viên lưu ký, tổ chức lưu ký tại nước ngoài:
(Liệt kê tất cả các tài khoản lưu ký và ngân hàng lưu ký, thành viên lưu ký, tổ chức lưu ký tại nước ngoài)
(Bảng số liệu như mục 1)
3 ……………………..
V. Thông tin tổng hợp về các hợp đồng ủy thác đầu tư quản lý danh mục
| STT | Loại | Số lượng | T ổ ng gi á trị thị trường tại th ờ i điểm b á o cáo (VND) | | Tỷ lệ %/T ổ ng giá trị của các danh mục đầu t ư t ạ i th ờ i điểm b áo cáo |
|||||||
| A | Chứng khoán niêm yết, đ ă ng ký giao dịch | | | | |
| I | C ổ phiếu niêm yết | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| II | Chứng chỉ quỹ | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| III | Cổ phi ế u đ ă ng k ý giao dịch | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| IV | Trái phiếu | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| V | Các loại ch ứ ng kho á n niêm yết khác | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| | Tổng chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch | | | | |
| B | Ch ứ ng khoán chưa niêm yết, ch ư a đă ng ký giao dịch | | | | |
| I | Cổ phiếu | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| II | Ch ứ ng ch ỉ quỹ | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| III | Trái phi ế u | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| IV | C á c loại chứng khoán chưa ni ê m yết, chưa đ ă ng ký giao dịch khác | | | | |
| I | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| | T ổ ng chứng khoán chưa niêm yết, ch ư a đă n g ký giao dịch | | | | |
| C | Các lo ạ i tài sản khác | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| D | Tiền | | | | |
| 1 | Tiền, tương đương tiền | | | | |
| 2 | Tiền gửi ngân hàng | | | | |
| | Tổng | | | | |
| | T ổ ng các danh mục đầu tư | | | | |
| | | | | | |
B. BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ DANH MỤC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI (nếu có)
I. Tình hình thực hiện hạn mức nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
| STT | Chỉ ti ê u | Gi á tr ị | |
|||||
| | | USD | VND |
| 1 | Hạn mức nhận ủy thác đ ược Ngân hàng Nhà nước xác nhận | | |
| 2 | G iá trị đ ã nhận ủ y thác t í nh đến thời điểm cuối tháng | | |
| 3 | Giá tr ị đã nh ậ n ủy th á c trong tháng | | |
| 4 | Giá trị còn được nhận ủ y thác ( 4)=(1)-(2) | | |
(Tỷ giá được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch)
II. Thông tin chung về tình hình quản lý danh mục đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
| STT | Ch ỉ tiêu | Kỳ báo cáo | | Kỳ trước | | Ghi chú |
||||||||
| | | USD | VND | USD | VND | |
| 1 | Tổng số Hợp đồng ủ y thác đ ầ u tư đang thực hiện | | | | | |
| | - T ổ chức ( % ) | | | | | |
| | - Cá nhân (%) | | | | | |
| 2 | Tổng gi á trị c á c Hợp đ ồ ng ủ y thác đầu tư (Hợp đồng khung) | | | | | |
| | - Tổ chức (%) | | | | | |
| | - C á nhân (%) | | | | | |
| 3 | Tổng gi á trị các Hợp đ ồ ng ủy thác đầu tư (Gi á trị giải ngân thực tế) | | | | | |
| | - T ổ chức (%) | | | | | |
| | - Cá nhân (%) | | | | | |
| 4 | T ổ ng giá trị thị tr ường các Hợp đồng ủy thác đầu tư | | | | | |
| | - T ổ chức (%) | | | | | |
| | - Cá nhân (%) | | | | | |
| 5 | T ổ ng g i á tr ị gi á dịch vụ quản lý danh mục đầu tư thu được trong kỳ | | | | | |
| 6 | Tỷ lệ giá dịch vụ qu ả n lý danh mục đầu tư b ì nh quân (5/4) | | | | | |
III. Tình hình giao dịch của hoạt động quản lý danh mục đầu tư trong kỳ
| Mua | | | Bán | | | T ổn g giá trị mua bán/t ổ ng giá trị tài sản quản l ý ủy thác b ì nh quân | |
|||||||||
| Khối lượng | Giá trị giao dịch | | Khối lượng | Giá trị giao dịch | | Kỳ này | Kỳ trước |
| | USD | VND | | USD | VND | | |
| | | | | | | | |
(Tỷ giá được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch)
IV. Thông tin tổng hợp về từng hợp đồng ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
1. Tên khách hàng ủy thác A:
- Tài khoản lưu ký:
- Tên tổ chức lưu ký tại nước ngoài:
| STT | Loại | Số lượng | G iá th ị trường tại thời điểm báo cáo | | T ổ ng gi á trị thị tr ườ ng tại th ờ i điểm báo cáo | | Tỷ lệ %/T ổ ng giá trị của các danh mục đầu t ư tại th ờ i điểm báo cáo |
|||||||||
| | | | USD | VND | USD | VND | |
| I | Ch ứ ng chỉ t iề n gửi | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | |
| II | Trái ph iế u Chính phủ | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| III | C ổ ph iế u niêm yết | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| IV | Trái phi ếu niêm yết | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | | |
| V | Chứng ch ỉ qu ỹ niêm yết | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| VI | C á c loại tài s ả n khác | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| | T ổ ng danh mục đầu tư | | | | | | |
(Tỷ giá được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo)
2. Tên khách hàng ủy thác B:
- Tài khoản lưu ký:
- Tên tổ chức lưu ký tại nước ngoài:
(Bảng số liệu như mục 1)
3. ……………………….
V. Thông tin tổng hợp về các hợp đồng ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
| STT | Loại | Số lượng | Tổng giá tr ị thị tr ư ờng tại thời điểm báo cáo | | Tỷ lệ %/T ổ ng giá trị của các danh mục đầu tư t ạ i th ờ i điểm báo cáo |
|||||||
| | | | USD | VND | |
| I | Ch ứ ng ch ỉ tiền gửi | | | | |
| 1 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| II | Trái phiếu Chính p h ủ | | | | |
| 1 | | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| III | C ổ phi ế u niêm y ế t | | | | |
| 1 | | | | | |
| | T ổ ng | | | | |
| IV | Trái ph iế u niêm yết | | | | |
| 1 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| V | Chứng chỉ quỹ niêm yết | | | | |
| 1 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| VI | Các loại t à i s ả n khác | | | | |
| 1 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| | T ổ ng danh mục đầu tư | | | | |
(Tỷ giá được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo)
Ghi chú:
- Biểu mẫu IV phần A chỉ thực hiện trong trường hợp tài sản của khách hàng ủy thác được lưu ký tại nhiều ngân hàng lưu ký và/hoặc được ủy thác quản lý trên tài khoản của khách hàng;
- Trường hợp khách hàng ủy thác ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, tổ chức lưu ký tại nước ngoài xác nhận báo cáo; Trường hợp công ty quản lý quỹ không có khách hàng ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, phần B ghi “không phát sinh”.
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG LƯU KÝ/THÀNH VIÊN LƯU KÝ/TỔ CHỨC LƯU KÝ TẠI NƯỚC NGOÀI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC VIII
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ RỦI RO (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ….. , ngày ….. tháng ….. năm …..
BÁO CÁO
Về hoạt động quản trị rủi ro (6 tháng, năm)
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Người đại diện theo pháp luật của công ty
Họ và tên: Điện thoại: Email:
Lãnh đạo phụ trách quản trị rủi ro:
Họ và tên: Điện thoại: Email:
I. Thông tin về hoạt động quản trị, điều hành của công ty
| STT | Danh mục | Mô tả |
||||
| | Hội đồng quản trị/Hội đồng t hành viên, Ban kiểm so á t | |
| 1 | Thông tin về cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đ ồ ng th à nh viên; quá tr ì nh c ô ng tác, số n ă m kinh nghiệm trong hoạt động quản trị điều hành doanh nghiệp trong lĩnh vực chứng khoán của t ừ ng thành viên Hộ i đồng quản trị, Hội đồng thành viên; Tiêu chuẩn, điều kiện của chủ t ị ch và thành v i ên hội đồng quản trị/hội đồng thành viên | Danh sách thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên; vị trí công tác hoặc chức năng nhiệm vụ trong Hội đồng quản trị, Hội đ ồ ng thành viên; kinh nghiệm qu ả n lý và điều hành tại các công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ (s ố năm giữ các v ị trí thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng th à nh viên, ban điều hành); kết quả thực hiện (thành tích/vi phạm) tại các tổ chức đó; Liệt kê ti ê u chuẩn, điều kiện |
| | Thông tin về các thay đổi nhân sự cấp cao 03 n ă m gần nh ấ t trong Hội đồng quản trị, Hội đ ồ ng thành viên, Ban điều hành, trưởng các phòng ban | Tỷ lệ thay đổi b ì nh quân trong 03 n ă m gần nhất của số nh â n sự thay đổ i tro ng n ă m (k ỳ báo cáo)/s ố nhân sự đ ầ u năm (đầu kỳ báo cáo) |
| | Thông tin về các quy chế hoạt động nội bộ của Hội đ ồ ng quản trị, Hội đ ồ ng th à nh viên, Ban ki ể m soát và ban điều hành, ki ể m soát nội bộ, ki ể m toán nội bộ và các quy chế cần thiết khác cho hoạt động c ủ a c ô ng ty | Liệt kê văn b ả n ban hành (số, ngày/th á ng/năm) kèm theo mô tả sơ bộ về nội dung v ă n bản (các quy chế nội bộ, các quy trình nghiệp vụ bao g ồ m quy trình phân b ổ tài sản, quy trình quản l ý danh mục đầu tư, quy trình qu ả n lý quỹ … ) |
| | Thông tin về các kỳ họp Đại hội đồng c ổ đông, Hội đồn g quản tr ị, Hội đ ồ ng thành viên, Ban kiểm soát (nếu có) | Nêu ch i tiết thời điểm thực hiện, số người tham gia/trên t ổ ng số người được tham gia; các nội dung lấy ý kiến v à tỷ lệ biểu quyết thông qua từng nội dung |
| | Các phát hiện trong kỳ b á o cáo của bộ phận ki ể m soát nội bộ, kiểm toán nội bộ, cơ quan qu ả n lý có thẩm quyền li ê n quan đến: - Vi phạm các quy định của pháp luật và quy định tại Điều lệ công ty; vi phạm các quy định của pháp luật doanh nghiệp v ề nghĩa vụ n g ười quản lý, không thực hiện đúng, đ ầ y đủ, kịp th ờ i nhiệm vụ, trách nhiệm của m ì nh, vượt quá thẩm quyền trong việc quản trị, kiểm soát, điều hành công ty; vi phạm các quy định về qu ả n lý và sử dụng con dấu; - Cho phép công ty thực hiện các nghiệp vụ, cung cấp các sản ph ẩ m chưa được pháp luật cho phép thực hiện hoặc chưa được hướng dẫn thực hiện; - Không công khai các lợi ích liên quan hoặc cho phép thực hiện các hợp đồng, giao dịch mà chua được phê duyệt, chấp thuận của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Đại hội đ ồ ng cổ đông mà lẽ ra phải đ ược phê duyệt, chấp thuận của các tổ chức này | Liệt kê, nêu rõ hướng xử lý, giải quyết, t ì nh hình khắc phục và kiến nghị của công ty |
| 2 | Công t á c kiểm toán nội bộ | |
| | Cơ cấu bộ phận kiểm to á n nội bộ | D anh sách nhân viên của bộ phận kiểm toán nội bộ hoặc bộ phận thực hiện chức năng ki ể m toán nội bộ; vị trí công tác hoặc chức năng nhiệm vụ; s ố năm kinh nghiệm làm việc tại cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực t à i chính, ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán, kiểm toán nh à nước; k ế t quả thực hiện (thành tích,vi phạm) tại các tổ chức đó |
| | Quy tr ì nh kiểm toán nội bộ | Gửi kèm |
| | Các phát hiện liên quan đ ế n kiểm toán nội bộ, và/hoặc nhân viên kiểm toán n ộ i b ộ | Liệt kê, nêu r õ hư ớ ng xử lý, giải quyết, tình hình khắc phục và ki ế n nghị của công ty |
| 3 | Công tác ki ể m soát nội bộ | |
| | Cơ cấu bộ phận ki ể m soát nội bộ | Danh sách nhân viên bộ phận ki ể m soát nội bộ; vị trí công tác hoặc chức năng nhiệm vụ; s ố n ă m kinh nghiệm làm việc tại các công ty quản lý quỹ, công ty chứng khoán, tổ chức kiểm toán, k ế toán, luật, hoặc cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực ch ứ ng khoán; kết quả thực hiện (thành tích, vi phạm) tại các tổ chức đó |
| | Quy trình ki ể m soát nội bộ | Gửi kèm |
| | Các giao dịch (số lượng, gi á trị) cá nh â n giữa nhân viên c ô ng ty với các quỹ , khách hàng công ty quản lý | Liệt kê |
| | Các phát hiện trong kỳ báo cáo liên quan đến kiểm soát nộ i b ộ , nhân viên kiể m soát nội bộ | Liệt kê, nêu rõ hướng xử lý, giải quyết, tình hình khắc phục và ki ế n nghị của công ty |
| 4 | C ơ c ấ u c ổ đ ông, thành viên góp v ố n | |
| | Thông tin về cơ c ấ u cổ đông, thành viên góp vốn | Danh sách cổ đông, thành viên góp vốn; t ỷ lệ s ở hữu; lĩnh vực kinh doanh của cổ đông, thành viên góp vốn là tổ chức góp v ố n, kinh nghiệm chuyên môn của cổ đông, thành viên góp vốn là cá nhân |
| | C á c phát hiện trong kỳ b á o cáo của bộ phận kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ, cơ quan quản l ý có thẩm quyền liên quan đ ế n: - Vi phạm về quan hệ sở hữu chéo, nguồn vốn góp, vượt giới hạn sở hữu, thực hiện các giao dịch chưa được chấp thuận theo qu y định tại điều lệ, hoặc quy định của pháp luật - V i phạm về quản lý s ố c ổ đông; quyền, nghĩa vụ, tr ách nhiệm đối với cổ đ ô ng/thành viên góp vốn; tổ chức họp đ ạ i hội đồng c ổ đông (tr ì nh tự , thủ tục tổ chức, biên b ả n, nghị quyết...) | Liệt kê, nêu r õ hướng xử lý , tình hình khắc phục và kiến nghị của công ty |
| 5 | Đoàn k ết nội bộ | |
| | Liệt k ê các tranh chấp; tình trạng chồng ch é o chức năng, nhiệm vụ trong v i ệc ra quyết định g i ữa Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, ban điều hành, c á c bộ phận kh á c | Liệt kê, nêu r õ hướng xử lý, t ì nh h ì nh khắc phục và kiến nghị của công ty |
| 6 | Ban điều hành và hoạt động quản lý điều hành | |
| | Cơ cấu Ban điều hành; Mô tả công việc cụ thể, kinh nghiệm trong hoạt động quản lý, điều hành và trong hoạt động nghiệp vụ chứng khoán của từng thành viên | Liệt kê danh sách thành viên Ban điều hành, chức năng nhiệm vụ, loại chứng ch ỉ hành nghề ch ứ ng kho á n, k i nh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh ch ứ ng khoán (số năm kinh nghiệm làm việc tại các vị trí nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán: m ôi gi ớ i, phân tích và tư vấn, đ ầ u tư, quản lý tài s ả n), k ế t quả thực hiện (thành tích, vi phạm) tại các t ổ chức này |
| | Cơ c ấ u t ổ chức của công ty; Mô tả công việc, nhân sự của từng bộ phận | Liệt kê các bộ phận, danh sách nhân viên, loại chứng chỉ hành nghề chứng khoán (nếu có), vị trí công tác |
| | Các phát hiện trong kỳ báo cáo của bộ phận k i ểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ, cơ quan qu ả n lý có thẩm quyền liên quan đến: - Ban điều hành, người điều hành quỹ, các trư ở ng bộ phận, nhân viên công ty chưa l à m h ế t trách nhiệm, không tuân th ủ đầy đ ủ các quy định c ủ a pháp luật v ề doanh nghiệp v à chứng khoán (bao gồm cả các quy định c ủ a pháp luật doanh nghiệp về nghĩa vụ người quản lý), các quy tr ình nghiệp vụ, quy chế, quy định tại điều lệ công ty - Vi phạm quy định c ủ a nhà nước về kế toán, t h u ế và c á c nghĩa vụ tài chính khác; không bảo đảm quyền, lợi ích của người lao động theo quy định của pháp luật về lao động; không thực hiện ch ế đ ộ b ả o hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các b ả o hiểm khác; vi phạm các quy định của pháp luật khác | Liệt kê, nêu r õ hướng xử lý, tình h ì nh kh ắ c phục và ki ế n nghị của công ty |
| 7 | Hoạt động nghiệp vụ, kinh doanh | |
| | Các sản ph ẩ m cung cấp (quỹ m ở , quỹ đ ó ng, quỹ bất động sản, quỹ hoán đổi danh mục, danh mục đầu tư.,.) | Li ệ t kê số lượng quỹ, loại h ì nh quỹ, mục tiêu đầu tư; s ố lượng h ợ p đồng quản lý đầu tư, s ố lượng v à loại khách hàng ủy thác (gi á trị v ố n huy động/giá trị tài sản ròng đang quản lý của từng tổ chức, c á nhân). |
| | Hoạt động đầu tư d à i hạn | Liệt kê các hạng mục đ ầ u tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết, và đầu tư tài chính dài hạn khác, chi tiết theo ngành nghề kinh doanh và tổng giá trị đầu tư |
| | Các phát hiện trong kỳ báo cáo c ủ a bộ phận kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ, cơ quan quản lý có thẩm quyền liên quan đ ế n: - Vi phạm quy định c ủ a pháp luật về quản lý tài ch í nh công ty như vay vốn để đầu tư tài chính; cho vay, giao v ố n của công ty cho người có liên quan và các tổ chức, c á nhân khác dưới mọi hình thức; đầu tư vào bất động sản không đúng mục đích theo quy định - Nhân viên công ty vi phạm hoặc có dấu hiệu vi phạm các quy định của pháp luật chứng khoán về hạn ch ế xung đột lợi ích - Vi phạm quy định v ề công bố thông tin - Vi phạm quy đ ị nh c ủ a pháp luật về tỷ lệ đ ầ u tư; loại hình tài sản đ ầ u tư; đầu tư vượt quá thẩm quyền … và các quy định khác về th à nh lập và quản lý quỹ đ ó ng, quỹ thành v i ên, c ô n g ty đầu tư ch ứ ng kho á n , quỹ mở, quỹ b ấ t động sản, quỹ hoán đổi danh mục... - Vi phạm quy định về nghiệp vụ qu ả n lý danh mục đầu tư; công tác lưu ký tài sản của khách h à ng ủy thác... - Quy định về nghiệp vụ tư vấn đầu tư ch ứ ng khoán | Liệt kê, nêu r õ hư ớ ng xử lý, tình hình khắc phục và kiến ngh ị của công ty |
| | Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu trung b ì nh trong 03 năm gần nhất | Ph ầ n trăm (%) |
II. Thông tin về hệ thống quản trị rủi ro
| STT | Danh mục | Kết quả |
||||
| 1 | Hội đồng qu ả n trị, Hội đồ ng thành viên hoặ c Chủ sở hữu | |
| | Thành v iê n phụ trách về quản tr ị rủ i ro và c á c thành viên của tiểu ban quản tr ị rủi ro (nếu c ó ): | Tên, chức vụ, thông tin chi tiết về loại chứng chỉ quản tr ị rủi ro (xem ghi chú 3), s ố n ă m kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý rủi ro bao g ồ m thời gian làm việc, vị trí công tác, trách nhiệm, k ế t quả thực hiện (thành tích, vi phạm nếu c ó ) |
| | Các thời điểm thẩm định, ph ê duyệt chiến lược, chính sách và c ô ng tác quản tr ị rủi ro trong kỳ | Lần 1: Ngày.../tháng.../năm ... Lần 2: Ngày.../tháng.../năm ... … |
| 2 | Ban điều hành | |
| | Tên, chức vụ thành viên phụ trách v ề quản trị rủi ro; kinh nghiệm về quản trị rủi ro c ủ a thành vi ê n phụ trách về quản tr ị rủ i ro | Tên, chức v ụ , thông tin ch i tiết về loại ch ứ ng ch ỉ quản trị rủi ro (xem ghi chú 3) , kinh nghiệm trong lĩnh vực quản l ý rủi ro (s ố năm làm việc, vị trí công t á c), tr á ch nhiệm, kết quả thực hiện (thành tích, vi phạm) |
| | Các thời điểm rà soát, đ á nh gi á chiến lược, chính sách và công tác quản trị rủi ro trong kỳ | L ầ n 1:Ngày.../th á ng.../năm ... L ầ n 2: Ngày.../th á ng.../năm . .. …. |
| 3 | Chiến lược, chính sách quản trị rủi ro | |
| | Chi ế n lược, chính s á ch quản trị rủ i ro trong công ty | Gử i kèm |
| | Khẩu vị rủi ro của c ô ng ty và giới hạn rủi ro | G ửi kèm |
| | Quy trình quản lý rủi ro áp dụng trong công ty | Gửi kèm |
| | Các thời điểm rà soát, cập nhật, phê duyệt chiến lược, chính sách, quy trình quản l ý rủi ro trong kỳ | Lần 1: Ngày.../tháng.../năm … Lần 2: Ngày.../tháng.../ nă m ... …. |
| 4 | Hạ tầng c ô ng nghệ th ô ng tin phục vụ hoạt động quản trị rủi ro | |
| | Hệ thống công nghệ thông tin, phần mềm phục vụ công tác quản trị rủi ro | Mô tả sơ bộ (tên phần mềm, nh à sản xuất, các loạ i rủi ro có thể quản lý/kiểm soát....) |
| 5 | T ổ chức nhân sự quản trị rủi ro | |
| | Cơ Cấu t ổ chức, nhân sự của b ộ ph ậ n quản trị rủi ro (nếu c ó ) | Danh sách, tên, chức n ă ng nhiệm vụ liên quan tới công tác quản tr ị r ủ i ro, loại ch ứ ng chỉ quản lý rủi ro (nếu c ó ), s ố năm kinh nghiệm trong công tác quản trị r ủi ro bao gồm thời gian l à m việc, vị trí công tác, tr á ch nhiệm, kết quả thực hiện (thành tích, vi phạm nếu có) |
| | Danh sách cán bộ quản trị rủi ro kiêm nhiệm | Danh sách, tên, chức năng nhiệm vụ chính và chức năng nhiệm vụ kiêm nhiệm liên quan tới công tác quản trị rủi ro, loại chứng chỉ quản lý rủi ro (nếu c ó ), số năm kinh nghiệm trong công tác quản tr ị rủi ro bao g ồ m thời gian làm việc, vị trí công tác, trách nhiệm, kết quả thực hiện (th à nh tích, vi phạm nếu có) |
| | Tỷ lệ số cán bộ quản trị rủi ro kiêm nhiệm hoặc chuyên trách trên t ổ ng số cán bộ nghiệp vụ của từng bộ phận và c ủ a cả công ty | Tỷ lệ |
| | Các phát hiện tr ong kỳ báo cáo của bộ phận kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ, c ơ quan quản lý có thẩm quyền liên quan đến tổ chức thực hiện c ô ng tác qu ả n trị rủi ro chưa tốt, chưa phù hợp với hoạt động đầu tư và k i nh doanh thực tế của côn g ty | Liệt kê, nêu r õ hư ớ ng xử lý, tình hình khắc phục và kiến nghị của c ô ng ty |
| 6 | Ph ổ bi ến, tập huấn, đào tạo, và báo cáo về quản trị rủi ro | |
| | Thông tin về các đợt phổ biến, tập huấn, đào tạo v ề công tác quản trị rủi ro tại công ty thực hiện trong kỳ báo cáo | Liệt kê thời điểm thực hiện, người thực hiện, nội dung và t à i liệu đính kèm |
| | Báo cáo UBCKNN về công tác quản trị rủi ro | Liệt kê thời điểm báo cáo/nội dung báo c á o |
| 7 | Quản trị rủi ro cho các danh mục đầu tư của khách hàng ủ y thác | |
| | Ph ố i hợp với khách hàng ủ y thác xây dựng chiến lược, chính sách, quy tr ì nh quản lý r ủ i ro cho các danh mục đầu tư của khách h à ng ủy thác | Gửi kèm chi ế n lược, chính sách, quy trình quản lý rủi ro cho quỹ, danh mục; Liệt kê thời điểm họp, tr ao đổi, cập nhật các thông tin với khách hàng ủy thác |
| | Các thời điểm rà soát, cập nhật các chính sách, quy tr ì nh quản lý rủi ro | L ầ n 1 : Ngày.../tháng.../năm ... Lần 2: Ngày.../tháng.../năm ... …. |
| | Thực hiện công tác quản trị rủi ro hàng ngày | Liệt kê các hoạt đ ộng quản trị rủi ro chính đã thực hiện tr ong kỳ cho từng danh mục đầu tư c ủa khách h à ng ủy thác |
| 8 | Công tác giám sát tuân th ủ | |
| | C á c thời điểm bộ phận k i ểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ thực hiện công tác kiểm tra, rà so á t, đánh giá hiệu quả công tác quản trị rủi ro | Lần 1 : Ngày.../tháng.../năm ... Lần 2: Ngày.../tháng.../năm ... …. |
| | Phát hiện của bộ phận k i ểm soát nội bộ, kiểm toán nộ i bộ, quản tr ị rủi ro liên quan t ớ i: - Vi phạm trong c ô ng tác quản trị rủi ro cho hoạt động kinh doanh của c ô ng ty (vi phạm chính sách, kh ẩ u vị rủi ro, gi ớ i hạn rủi ro, quy tr ình quản lý r ủ i ro...) - Vi phạm trong công tác quản trị rủi ro cho các qu ỹ và danh mục đầu tư của khách hàng ủy thác (vi phạm chính sách, khẩu vị rủ i ro, giới hạn rủ i ro, quy tr ì nh quản lý r ủ i ro...) | Số lần, liệt kê |
III. Các chỉ tiêu báo cáo định lượng
1. Tổng các khoản phải thu quá hạn, kể cả các khoản phải thu quá hạn đã tái tục (đầu kỳ và cuối kỳ).
2. Tổng giá trị đầu tư ngắn hạn sau điều chỉnh rủi ro (đầu kỳ và cuối kỳ, xem ghi chú 4).
3. Lợi nhuận đã phân phối từng năm kể từ năm thành lập đến năm hiện tại.
4. Tỷ suất lợi nhuận theo trọng số thời gian (TWR và twr, xem ghi chú 5), giá trị tài sản ròng (NAV) của từng danh mục đầu tư, quỹ mở quản lý chủ động.
5. Tỷ suất lợi nhuận theo trọng số giá trị (MWR và mwr, xem ghi chú 6), giá trị tài sản ròng (NAV) của từng quỹ đóng, quỹ thành viên, công ty đầu tư chứng khoán quản lý chủ động.
6. Độ lệch chuẩn hoặc tracking error (TE) và giá trị tài sản dòng (NAV) của các quỹ quản lý thụ động.
IV. Các tài liệu kèm theo
1. Chiến lược, chính sách quản trị rủi ro, khẩu vị rủi ro, quy trình quản lý rủi ro của công ty.
2. Các quy chế nội bộ hoặc các bản mô tả sơ bộ tại mục I, II.
3. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
Công ty xin cam đoan về tính chính xác và đầy đủ của báo cáo trên đây và chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với tính chính xác và đầy đủ của báo cáo.
Ghi chú:
1. Chỉ phải gửi các tài liệu có thay đổi so với kỳ báo cáo trước và nêu rõ các tài liệu không thay đổi.
2. Trong các báo cáo bán niên, các chỉ tiêu thay đổi nhân sự cấp cao và tăng trưởng doanh thu trung bình trong ba (03) năm gần nhất được hiểu là trong hai năm trước gần nhất và sáu tháng đầu năm hiện tại.
3. Một số ví dụ về chứng chỉ quản trị rủi ro: FRM- Financial Risk Manager - do GARP cấp, FRM - Professional Risk Manager - do PRMIA cấp, hoặc các chứng chỉ phù hợp khác theo quy định của công ty.
4. Giá trị đầu tư ngắn hạn sau điều chỉnh rủi ro , trong đó MVi là giá trị thị trường (giá trị hợp lý) của tài sản đầu tư ngắn hạn i; Rski là tổng các giá trị rủi ro tiềm ẩn trong hạng mục đầu tư i, bao gồm giá trị rủi ro thị trường, giá trị rủi ro thanh toán và rủi ro tập trung của hạng mục đầu tư này. Việc xác lập các giá trị rủi ro được tính toán theo quy định về chỉ tiêu an toàn tài chính đối với công ty quản lý quỹ. Cần lưu ý, đối với tài sản đầu tư là trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn, các hợp đồng Repo/Reverse Repo, các khoản phải thu thì phải tính đồng thời cả rủi ro thị trường và rủi ro thanh toán.
5. TWR (Time-Weighted Return) là tỷ suất lợi nhuận theo trọng số thời gian.
TWRkỳ báo cáo = (1 + R1) x (1 + R2) x … x (1 + Rn) - 1
trong đó Ri là tỷ suất lợi nhuận tại các thời điểm xác định giá trị tài sản ròng của quỹ, thời điểm tiếp nhận/thanh toán cho khách hàng ủy thác. Sử dụng tỷ suất lợi nhuận theo hàm logarit (log return) theo công thức:
twr = ln(1 + TWR) = loge( 1 + TWR)
Khi đó: twrkỳ báo cáo = twr1 + twr2 + ··· + twrn
6. MWR (Money-Weighted Return) là tỷ suất lợi nhuận theo trọng số giá trị. Sử dụng phương pháp tính gần đúng Dietz để xác định MWR, sau đó tính tỷ suất lợi nhuận theo hàm logarit theo công thức:
mwr = ln(1 + MWR) = loge(1 + MWR)
Nơi nhận: - Như trên; - …………; - Lưu: | TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Kỹ, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IX
MỘT SỐ NỘI DUNG CHÍNH CỦA HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Chi tiết về quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng; hoạt động mà bên nhận ủy quyền được phép tái ủy quyền cho bên thứ ba;
2. Các loại hình rủi ro tiềm ẩn từ hoạt động ủy quyền được nhận diện từ quá trình thẩm định năng lực (due dilligence) của bên nhận ủy quyền, phương án quản lý rủi ro;
3. Cơ chế kiểm tra, giám sát bảo đảm Ban đại diện quỹ, công ty quản lý quỹ có đủ khả năng kiểm soát, can thiệp vào hoạt động của bên nhận ủy quyền, bảo đảm hoạt động ủy quyền là phù hợp với quy định của pháp luật và các quy định của hợp đồng. Việc kiểm tra, giám sát của công ty quản lý quỹ bao hàm cả các nội dung hoạt động được bên nhận ủy quyền tái ủy quyền cho bên thứ ba. Cơ chế kiểm tra, giám sát phải có các quy định, bảo đảm:
a) Ban đại diện quỹ có thể tiếp cận tại mọi thời điểm cơ sở dữ liệu, thông tin về các hoạt động ủy quyền bao gồm tên, địa chỉ của bên nhận ủy quyền; giá trị hợp đồng; thời hạn hợp đồng; báo cáo đánh giá hiệu quả của hoạt động ủy quyền;
b) Danh sách các nhân viên của công ty quản lý quỹ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động ủy quyền; quy trình thẩm định năng lực, kiểm tra, giám sát, đánh giá hiệu quả hoạt động của bên nhận ủy quyền; các chương trình kiểm tra định kỳ, giám sát thường xuyên;
4. Các quy định về xử lý tranh chấp phát sinh, thanh lý hợp đồng;
5. Các quy định về bảo mật thông tin, bảo đảm:
a) Công ty quản lý quỹ chỉ cung cấp lượng thông tin vừa đủ theo yêu cầu của hoạt động ủy quyền;
b) Các thông tin về nhà đầu tư chỉ được sử dụng cho hoạt động ủy quyền;
c) Bên nhận ủy quyền có trách nhiệm lưu trữ các thông tin từ hoạt động ủy quyền, có các giải pháp kỹ thuật, nhân sự và cơ cấu tổ chức phù hợp bảo đảm tính bảo mật của thông tin từ hoạt động ủy quyền.
6. Các quy định yêu cầu về cơ sở vật chất kỹ thuật, giải pháp tin học, hệ thống dự phòng bảo đảm hoạt động ủy quyền được thực hiện thông suốt:
a) Bên nhận ủy quyền có đủ năng lực về hạ tầng cơ sở vật chất kỹ thuật, hệ thống dự phòng thảm họa, dự phòng nóng;
b) Bên nhận ủy quyền có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, thử nghiệm hệ thống dự phòng và có trách nhiệm thông báo cho công ty quản lý quỹ về những thay đổi nếu có của hệ thống kỹ thuật của bên nhận ủy quyền;
c) Bên nhận ủy quyền lưu trữ cơ sở dữ liệu thông tin liên quan tới quỹ, nhà đầu tư của quỹ, bảo đảm có thể di chuyển ra khỏi hệ thống của bên nhận ủy quyền, xóa, hoặc phục hồi toàn bộ các dữ liệu này.
PHỤ LỤC X
MẪU BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN DOANH, CÔNG TY LIÊN KẾT (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | ….. , ngày ….. tháng ….. năm …..
BÁO CÁO
Về tình hình đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
| STT | T ê n công ty con, c ô ng ty liên doanh, c ô ng t y liên kết | Số giấy ch ứ ng nhận đ ă ng k ý doanh nghiệp ho ặ c quyết định thành lập | Ng à nh nghề kinh doanh chính | Thông tin sở hữu tr ướ c thay đ ổi | | Thông tin sở hữu sau thay đổi | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Giá tr ị khoản v ố n đầu tư (VND) | Tỷ lệ s ở hữu c ủ a công ty quản lý quỹ (%) | Giá trị khoản vốn đầu tư (VND) | Tỷ lệ sở hữu của công ty quản l ý quỹ (%) | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - …………; - Lưu: | TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC XI
MẪU BÁO CÁO HOÀN TẤT GIAO DỊCH CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN, PHẦN VỐN GÓP (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | ….. , ngày ….. tháng ….. năm …..
BÁO CÁO
Về giao dịch chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Danh sách cổ đông, thành viên góp vốn trước giao dịch chuyển nhượng
| STT | Họ và tên cá nh â n/Tên t ổ chức | Th ô ng t i n về c ổ đông, th à nh viên góp vốn | | Số lượn g c ổ ph ầ n, phần v ố n góp sở h ữu | G i á trị c ổ phần, phần v ốn g ó p s ở hữu (VND) | Tỷ lệ s ở hữu so với v ố n điều lệ (%) |
||||||||
| | | Số Gi ấ y chứng nh ậ n đăng ký d o anh nghi ệ p ( đối với tổ chức) | S ố Giấy chứng minh nh â n dân ho ặ c Thẻ căn cư ớc công d â n hoặc Hộ chi ế u (đối v ới cá nhân góp v ố n, ng ườ i đại diện phần v ố n g ó p) | | | |
| 1 | Công ty... Đạ i diện phần vốn góp của c ô ng ty là: Ông/b à : Ch ứ c vụ: | | | | | |
| 2 | ... | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | |
II. Thông tin về giao dịch chuyển nhượng
| STT | Bên chuyển nh ư ợng | | | | Giá trị chuyển nhượng (VND) | Bên nh ậ n chuyển nhượng | | Ngày hoàn tất giao d ị ch chuy ể n nh ư ợng |
||||||||||
| | Tên c ổ đông, thành viên góp vốn | Số Giấy ch ứ ng nh ậ n đ ă ng ký doanh nghiệp (đối với t ổ chức)/số G iấ y ch ứ ng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiến (đ ố i với cá nhân) | S ố lượng cổ phần, phần vốn g ó p chuyển nhượng | Tỷ lệ sở hữu so với vốn điều lệ(%) | | Tên cổ đông, thành viên góp vốn | Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức)/Số Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với cá nhân) | |
| 1 | … | | | | | | | |
III. Danh sách cổ đông, thành viên góp vốn sau giao dịch chuyển nhượng
| STT | Họ v à tên cá nhân/Tên t ổ chức | Th ô ng tin v ề c ổ đông, thành vi ê n góp vốn | | Số lượng cổ phần, phần vốn góp sở hữu | Giá tr ị cổ phần, phần vốn góp sở hữu (VND) | Tỷ lệ sở hữu so với vốn điều lệ (%) |
||||||||
| | | Số Giấy chứng nhận đ ă ng ký doanh nghiệp (đ ố i v ới t ổ chức) | Số Gi ấ y ch ứ ng minh nhân d â n hoặc Thẻ c ă n cước công dân hoặc Hộ chi ế u (đối v ớ i cá nhân góp v ố n, người đại diện phần vốn góp ) | | | |
| 1 | Công t y... Đại diện phần vốn góp c ủ a công ty là: Ô ng/b à Chức vụ: | | | | | |
| 2 | … | | | | | |
| … | | | | | | |
| | T ổ ng | | | | | |
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội dung báo cáo./.
Nơi nhận: - Như trên; - ………..; - Lưu:… … | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC XII
MẪU ĐIỀU LỆ CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ (Ban hành kèm theo Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐIỀU LỆ
(Tên công ty)
….., ngày….tháng….năm…..
MỤC LỤC
CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;
- Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 06 năm 2020;
- Thông tư số 99/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán;
- Các văn bản pháp luật khác có liên quan,
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG