Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân đang sử dụng phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực tiếp tục sử dụng cho đến khi thay đổi, nâng cấp hoặc thay thế phần mềm mới, tuân thủ quy định Thông tư này.
Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2020.
2. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch Bạc Liêu; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ; - Lưu: VT, NEAC (250). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
DANH MỤC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ CHỮ KÝ SỐ TRÊN THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| Số TT | Loại tiêu chuẩn | Ký hiệu tiêu chuẩn | Tên đầy đủ của tiêu chuẩn | Quy định áp dụng |
||||||
| 1 | Tiêu chuẩn về định dạng thông điệp dữ liệu | | | |
| 1.1 | Bộ ký tự và mã hóa | ASCII | American Standard Code for Information Interchange | Khuyến nghị áp dụng |
| 1.2 | Bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt | TCVN 6909:2001 | TCVN 6909:2001 “ Công nghệ thông tin-Bộ mã ký tự tiếng Việt 16-bit” | Bắt buộc áp dụng |
| 1.3 | Trình diễn bộ ký tự | UTF-8 | 8-bit Universal Character Set (UCS)/ Unicode Transformation Format | Khuyến nghị áp dụng |
| 1.4 | Ngôn ngữ định dạng thông điệp dữ liệu | XML v1.0 (5th Edition) | Extensible Markup Language version 1.0 (5th Edition) | Khuyến nghị áp dụng một trong hai tiêu chuẩn |
| | | XML v1.1 (2nd Edition) | Extensible Markup Language version 1.1 | |
| 1.5 | Định nghĩa các lược đồ trong tài liệu XML | XML Schema version 1.1 | XML Schema version 1.1 | Khuyến nghị áp dụng |
| 1.6 | Trao đổi dữ liệu đặc tả tài liệu XML | XML v2.4.2 | XML Metadata Interchange version 2.4.2 | Khuyến nghị áp dụng |
| 2 | Tiêu chuẩn về ký số, kiểm tra chữ ký số | | | |
| 2.1 | Tiêu chuẩn về ký số trên thiết bị quản lý khóa bí mật, phần mềm ký số, tạo chữ ký số, chứng thư số, phần mềm kiểm tra chữ ký số. | | | |
| 2.1.1 | Thuật toán mã hóa | TCVN 7816:2007 | Công nghệ thông tin. Kỹ thuật mật mã - thuật toán mã dữ liệu AES | Khuyến nghị áp dụng |
| | | NIST 800-67 | Recommendation for the Triple Data Encryption Algorithm (TDEA) Block Cipher | Khuyến nghị áp dụng |
| | | PKCS#1 | RSA Cryptography Standard (Phiên bản 2.1 trở lên) Á p dụng, sử dụng lược đồ RSAES-OAEP để mã hoá Độ dài khóa tối thiểu là 2048 bit | Khuyến nghị áp dụng |
| | | ECC | Elliptic Curve Crytography | Khuyến nghị áp dụng |
| 2.1.2 | Thuật toán chữ ký số | TCVN 7635:2007 | Các kỹ thuật mật mã - Chữ ký số | - Áp dụng một trong ba tiêu chuẩn. - Đối với tiêu chuẩn TCVN 7635:2007 và PKCS#1 : + Phiên bản 2.1 + Áp dụng lược đồ RSAES-OAEP để mã hoá và RSASSA-PSS để ký. + Độ dài khóa tối thiểu là 2048 bit - Đối với tiêu chuẩn ECDSA: độ dài khóa tối thiểu là 256 bit |
| | | PKCS#1 | RSA Cryptography Standard | |
| | | ANSI X9.62-2005 | Public Key Cryptography for the Financial Services Industry: The Elliptic Curve Digital Signature Algorithm (ECDSA) | |
| 2.1.3 | Hàm băm an toàn | FIPS PUB 180-4 | Secure Hash Algorithms | Áp dụng một trong các hàm băm sau: SHA-224, SHA-256, SHA-384, SHA-512, SHA-512/224, SHA-512/256, SHA3-224, SHA3-256, SHA3-384, SHA3-512, SHAKE128, SHAKE256 |
| | | FIPS PUB 202 | SHA-3 Standard: Permutation-Based Hash and Extendable-Output Functions | |
| 2.1.4 | An toàn trao đổi bản tin XML | XML Encryption Syntax and Processing | XML Encryption Syntax and Processing | Bắt buộc áp dụng |
| | | XML Signature Syntax and Processing | XML Signature Syntax and Processing | Bắt buộc áp dụng |
| 2.1.5 | Quản lý khóa công khai bản tin XML | XKMS v2.0 | XML Key Management Specification version 2.0 | Bắt buộc áp dụng |
| 2.1.6 | Cú pháp thông điệp mật mã cho ký, mã hóa | PKCS#7 v1.5 (RFC 2315) | Cryptographic message syntax for file-based signing and encrypting version 1.5 | Bắt buộc áp dụng |
| 2.2 | Tiêu chuẩn về ký số trên hệ thống thiết bị quản lý khóa bí mật, chứng thư số và tạo chữ ký số theo mô hình ký số từ xa (remote signing) | | | |
| 2.2.1 | Yêu cầu chính sách và an ninh cho máy chủ ký số | ETSI TS 119 431-1 | Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for trust service providers; Part 1: TSP service components operating a remote QSCD/SCDev | Áp dụng cả bộ tiêu chuẩn 2 phần; Phiên bản V1.1.1 (12/2018) |
| | | ETSI TS 119 431-2 | Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Policy and security requirements for trust service providers; Part 2: TSP service components supporting AdES digital signature creation | |
| 2.2.2 | Giao thức tạo chữ ký số | ETSI TS 119 432 | Electronic Signatures and Infrastructures (ESI); Protocols for remote digital signature creation | Phiên bản V1.1.1 (03/2019) |
| 2.2.3 | Ứng dụng ký trên máy chủ ký số | EN 419241-1:2018 | Trustworthy Systems Supporting Server Signing - Part 1: General system security requirements | |
| 2.2.4 | Yêu cầu cho mô đun ký số | EN 419241-2:2019 | Trustworthy Systems Supporting Server Signing - Part 2: Protection Profile for QSCD for Server Signing | |
| 2.2.5 | Yêu cầu an ninh đối với khối an ninh phần cứng HSM | EN 419221-5:2018 | Protection Profiles for TSP Cryptographic modules - Part 5: Cryptographic Module for Trust Services | |
| 3 | Tiêu chuẩn kiểm tra trạng thái chứng thư số | | | |
| 3.1 | Giao thức truyền, nhận chứng thư số và danh sách chứng thư số bị thu hồi | RFC 2585 | Internet X.509 Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP | Áp dụng một hoặc cả hai giao thức FTP và HTTP |
| 3.2 | Giao thức cho kiểm tra trạng thái chứng thư số trực tuyến | RFC 2560 | X.509 Internet Public Key Infrastructure - On-line Certificate status protocol | |