Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ) để kịp thời hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Công an; - Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Bộ Công an; - Lưu: VT, C07. | BỘ TRƯỞNG Đại tướng Tô Lâm
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY (Ban hành kèm theo Thông tư số 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công an)
| …(1)… …(2)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - H ạ nh phúc | Mẫu số 01 Ban hành kèm theo Thông tư số 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 | 8. Huy động lực lượng, phương tiện tham gia chữa cháy S ố TT Cơ quan, tổ chức được huy động S ố điện thoại S ố người huy động Số phương tiện, thiết bị, tài sản được huy động 9. Nguồn nước phục vụ chữa cháy: S ố TT Nguồn n ước Trữ lượng (m 3 ) hoặc lưu lượng ( l / s ) Vị trí, khoảng cách nguồn nước (m) Những điểm cần chú ý 1 Trong cơ sở 2 Ngoài cơ sở NGƯỜI LẬP PHIẾU (Ký và ghi rõ họ tên) LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên) Ghi chú: (1) Tên cơ quan chủ quản cấp trên; (2) Tên cơ quan ban hành Phiếu chiến thuật chữa cháy. Phiếu chiến thuật chữa cháy có thể đánh máy hoặc viết tay nhưng phải bảo đảm để đọc được các thông tin trong phiếu | S ố TT | Cơ quan, tổ chức được huy động | S ố điện thoại | S ố người huy động | Số phương tiện, thiết bị, tài sản được huy động | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | S ố TT | Nguồn n ước | Trữ lượng (m 3 ) hoặc lưu lượng ( l / s ) | Vị trí, khoảng cách nguồn nước (m) | Những điểm cần chú ý | 1 | Trong cơ sở | | | | | | | | | | | | | | 2 | Ngoài cơ sở | | | | | | | | | | | | | | | | | | | NGƯỜI LẬP PHIẾU (Ký và ghi rõ họ tên) | LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| S ố TT | Cơ quan, tổ chức được huy động | S ố điện thoại | | S ố người huy động | Số phương tiện, thiết bị, tài sản được huy động | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| S ố TT | Nguồn n ước | Trữ lượng (m 3 ) hoặc lưu lượng ( l / s ) | Vị trí, khoảng cách nguồn nước (m) | Những điểm cần chú ý | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trong cơ sở | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Ngoài cơ sở | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| NGƯỜI LẬP PHIẾU (Ký và ghi rõ họ tên) | LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký và ghi rõ họ tên) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| PHIẾU CHIẾN THUẬT CHỮA CHÁY Trích từ PACC số:……………. 1. Tên cơ sở/ khu dân cư:…………………………………………………… …………………………………………………………………………………… 2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………… 3. Điện thoại …………………………………………………………………… 4. Đơn vị được phân công thực hiện nhiệm vụ chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ: ........................................................................................................................... 5. Công an cấp xã nơi xảy ra cháy:……..… điện thoại: ……… 6. Tuyến đường từ đơn vị được phân công thực hiện nhiệm vụ chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ đến cơ sở/khu dân cư: a) …………………………………………………………………………………..... …………………………………………………………………………………......... b) …………………………………………………………………………………..... ………………………………………………………………………………….......... 7. Đặc điểm chiến, kỹ thuật chữa cháy Số TT T ì nh huống cháy Loại, khối lượng chất cháy chủ yếu Những điểm cần chú ý khi chữa cháy (Chiến thuật chữa cháy, lực lượng, phương tiện chữa cháy) | | | Số TT | T ì nh huống cháy | Loại, khối lượng chất cháy chủ yếu | Những điểm cần chú ý khi chữa cháy (Chiến thuật chữa cháy, lực lượng, phương tiện chữa cháy) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số TT | T ì nh huống cháy | Loại, khối lượng chất cháy chủ yếu | Những điểm cần chú ý khi chữa cháy (Chiến thuật chữa cháy, lực lượng, phương tiện chữa cháy) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
SƠ ĐỒ MẶT BẰNG CƠ SỞ/ KHU DÂN CƯ (Thể hiện giao thông, nguồn nước phục vụ chữa cháy, các hạng mục công trình)
| |
||
CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | Mẫu số 02 Ban hành kèm theo Thông tư số 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020
| … (1) … … (2) … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||
| Ảnh 3x4 (đóng dấu nổi của cơ sở giáo dục) Số: ………………./………..(5) | Ảnh 3x4 (đóng dấu nổi của cơ sở giáo dục) | …………………. (3) ………………. .………………… (2) ……………….. Chứng nhân ông/bà: ………………………………… Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………… S ố CMND/CCCD: ……………………………………. Cấp ngày …… / …… / …… tại :……………………….. Đã hoàn thành chương trình: ………………………………..(4) …………………………… …………………………………………………………………. Từ ngày....tháng….. năm.... đến ngày....tháng ...năm…… Đạt loại: ………………………………………… ………….., ngày..….. tháng… ..năm .... ………(3)…… (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
| Ảnh 3x4 (đóng dấu nổi của cơ sở giáo dục) | | |
Ghi chú:
Chứng chỉ có kích thước khổ A5 (210mm x 148mm), có hai mặt, được quy định như sau:
- Mặt ngoài: Nền màu đỏ đun; phía trên ghi “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” bằng loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm, màu vàng, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 12; ở giữa in hình quốc huy màu vàng, đường kính 4 cm; phía dưới ghi chữ "CHỨNG CHỈ" bằng loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm, màu vàng, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 20, chữ “BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC VỀ PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY“ bằng loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm, màu trắng, phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14.
- Mặt trong in họa tiết trống đồng màu trắng, nền xanh da trời nhạt và có các nội dung ghi theo mẫu sau:
(1) Tên cơ quan chủ quản trực tiếp của cơ sở giáo dục; (2) Tên cơ sở giáo dục; (3) Thủ trưởng cơ sở giáo dục; (4) Ghi rõ loại hình được bồi dưỡng; (5) số chứng chỉ được ghi theo thứ tự; trường hợp cấp đổi hoặc cấp lại chứng chỉ thì ghi theo số chứng chỉ cũ.
TEM KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | Mẫu Số 03 Ban hành kèm theo Thông tư số 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020
Mẫu tem A
Ghi chú:
- Kích thước: 70mm x 40mm;
- Trên tem có hoa văn màu xanh biển, màu hồng, số và mã số quản lý - cỡ chữ 12;
- “CẢNH SÁT PCCC VÀ CNCH”: Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 14;
- “TEM KIỂM ĐỊNH”: Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 16.
Mẫu tem B
Ghi chú:
- Kích thước: 35mm x 20mm;
- Trên tem có hoa văn màu xanh biển, màu xanh lá cây, số và mã số quản lý - cỡ chữ 9;
- “CẢNH SÁT PCCC VÀ CNCH”: Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 6,5;
- “TEM KIỂM ĐỊNH” : Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 8.
Mẫu tem C
Ghi chú:
- Kích thước: 20mm x 20mm;
- Trên tem có hoa văn màu xanh lá cây, màu cam, số và mã số quản lý - cỡ chữ 7;
- “CSPCCC VÀ CNCH”: Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 6;
- “TEM KĐ” Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 8.
Mẫu tem D
Ghi chú:
- Kích thước: 15mm x 15mm;
- Trên tem có hoa văn màu tím, màu hồng, số và mã số quản lý - cỡ chữ 4;
- “CSPCCC VÀ CNCH”: Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 4;
- “TEM KĐ”: Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 7,5.
Mẫu tem E
Ghi chú:
- Kích thước: 20mm x 30mm.
- Trên tem có hoa văn màu xanh ngọc, màu cam, số và mã số quản lý - cỡ chữ 7.
- “CẢNH SÁT PCCC VÀ CNCH” Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 6,5.
- “TEM KĐ”: Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 10.
Mẫu tem G
Ghi chú:
- Kích thước: 10mm x 10mm;
- Trên tem có hoa văn màu cam, màu hồng, số quản lý - cỡ chữ 5;
- “CSPCCC VÀ CNCH”: Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 2,7;
- “TEM KĐ” Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, kiểu chữ đậm - cỡ chữ 5.