Điều 32. Điều khoản thi hành[4]
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2014.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 139/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ Đầu tư Phát triển địa phương.
3. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các Quỹ đầu tư phát triển địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2014/TT-BTC ngày 25/02/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương)
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM…
I. Chỉ tiêu
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Tổng doanh thu | | | | |
| 1 | Doanh thu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 2 | Doanh thu hoạt động tài chính | | | | |
| 3 | Thu nhập khác | | | | |
| II | Tổng chi phí | | | | |
| 1 | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 2 | Chi phí quản lý | | | | |
| 3 | Chi phí khác | | | | |
| III | Chênh lệch thu chi | | | | |
| IV | Nghĩa vụ với NSNN (nếu có) | | | | |
| V | Chênh lệch thu chi sau khi thực hiện nghĩa vụ với NSNN | | | | |
| VI | Chỉ tiêu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| 1 | Số dư nợ xấu | | | | |
| 2 | Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dư nợ | | | | |
| 3 | Số dư cho vay (bao gồm: trực tiếp cho vay, ủy thác cho vay và hợp vốn cho vay) | | | | |
| 4 | Số dư đầu tư trực tiếp | | | | |
| 5 | Số dư góp vốn thành lập doanh nghiệp | | | | |
II. Thuyết minh
1. Đánh giá tình hình hoạt động nghiệp vụ của năm thực hiện.
2. Đánh giá tình hình tài chính của năm thực hiện (doanh thu, chi phí, lợi nhuận).
3. Kế hoạch hoạt động nghiệp vụ cho năm kế hoạch.
4. Kế hoạch tài chính của năm kế hoạch, bao gồm các nội dung:
- Các giả định được sử dụng để xây dựng kế hoạch tài chính, kế hoạch doanh thu, chi phí, chênh lệch thu chi (chi tiết từng loại doanh thu, chi phí theo Phụ lục 1a); lý do xây dựng kế hoạch tăng, giảm đối với từng loại doanh thu, chi phí.
- Kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn.
- Kế hoạch đầu tư, mua sắm tài sản cố định (chi tiết theo Phụ lục 1b).
- Kế hoạch lao động, tiền lương, tiền thưởng.
Phụ lục 1a
CHI TIẾT KẾ HOẠCH DOANH THU - CHI PHÍ
I. DOANH THU
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Doanh thu hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | Chi tiết từng loại doanh thu | | | | |
| | ………… | | | | |
| | | | | | |
| II | Doanh thu hoạt động tài chính | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| III | Thu nhập khác | | | | |
| | ……….. | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: Thuyết minh đề nghị nêu rõ căn cứ xác định doanh thu và phân tích lý do tăng giảm từng loại doanh thu trong năm kế hoạch
II. CHI PHÍ
| TT | Nội dung | Thực hiện năm N-2 | Thực hiện năm N-1 | Kế hoạch năm N | So sánh |
|||||||
| I | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | | |
| | Chi tiết từng loại chi phí | | | | |
| | .............. | | | | |
| | | | | | |
| II | Chi phí hoạt động tài chính | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| III | Chi phí khác | | | | |
| | .............. | | | | |
| | | | | | |
Ghi chú: Thuyết minh đề nghị nêu rõ căn cứ xây dựng chi phí và phân tích lý do tăng giảm từng loại chi phí trong năm kế hoạch
Phụ lục 1b
KẾ HOẠCH MUA SẮM TSCĐ
I. Kế hoạch mua sắm TSCĐ
| TT | Nội dung | Đv tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
||||||||
| | Chi tiết | | | | | |
| | …… | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
II. Thuyết minh
- Về tình hình tài sản hiện có.
- Dự kiến kế hoạch mua sắm TSCĐ trong năm (nêu rõ lý do, sự cần thiết).
Phụ lục 2. Báo cáo tình hình đầu tư trực tiếp
Quý…… năm……
Đơn vị: đồng
| STT | Tên dự án | Tổng vốn đầu tư | Vốn đầu tư cam kết của Quỹ | Tỷ trọng | Vốn giải ngân trong kỳ | Lũy kế vốn giải ngân đến kỳ báo cáo |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | Dự án do UBND tỉnh chỉ định | | | | | |
| | Dự án A | | | | | |
| | ........... | | | | | |
| | ........... | | | | | |
| II | Các dự án khác | | | | | |
| | Dự án A | | | | | |
| | ……… | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Lập biểu | Phụ trách bộ phận | ………, ngày tháng năm Giám đốc
Phụ lục 3. Báo cáo tình hình cho vay
Quý…… năm……
Đơn vị: đồng, riêng cột 3 báo cáo theo tỷ lệ %
| STT | Tên đơn vị vay vốn (tên dự án) | Tỷ lệ hợp vốn (đối với hợp vốn cho vay) | Số giải ngân cho vay | | Số thu nợ | | Số dư | | | Số lãi đã thu từ đầu năm đến kỳ b/cáo | Số lãi chưa thu từ khởi công đến kỳ b/cáo |
|||||||||||||
| | | | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Nợ đủ tiêu chuẩn | Nợ quá hạn | Nợ khó đòi, khoanh nợ | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| I | Quỹ trực tiếp cho vay | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| II | Quỹ ủy thác cho vay | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| III. | Quỹ hợp vốn cho vay | | | | | | | | | | |
| | ........... | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
Lập biểu | Phụ trách bộ phận | ………, ngày tháng năm Giám đốc
Phụ lục 4. Báo cáo tình hình đầu tư góp vốn thành lập doanh nghiệp
Quý…… năm……
Đơn vị: đồng, riêng cột 4, 5, 8 và 9 báo cáo theo tỷ lệ %
| STT | Tên doanh nghiệp được góp vốn | Góp vốn | | | | Mua cổ phần | | | |
|||||||||||
| | | Số tiền | Tỷ lệ so vốn điều lệ của Quỹ (%) | Tỷ lệ so với vốn của doanh nghiệp được góp vốn (%) | Số tiền lãi mà Quỹ nhận được từ việc góp vốn | Số tiền | Tỷ lệ so vốn điều lệ của Quỹ (%) | Tỷ lệ so với vốn của doanh nghiệp được góp vốn (%) | Giá trị cổ tức/lợi nhuận được chia mà Quỹ nhận được từ việc mua cổ phần |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | Góp vốn | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
| II | Mua cổ phần | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
Lập biểu | Phụ trách bộ phận | ………, ngày tháng năm Giám đốc
Phụ lục 5. Báo cáo tình hình phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro
Quý…… năm……
Đơn vị: đồng
| Chỉ tiêu | Số dư | Dự phòng cụ thể phải trích | Dự phòng chung phải trích |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Nợ Nhóm 1: | | | |
| Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ Nhóm 2: | | | |
| Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ Nhóm 3: | | | |
| Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ Nhóm 4: | | | |
| Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ Nhóm 5: | | | |
| Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Tổng cộng | | | |
| Tỷ lệ nợ xấu (nhóm 3, 4 và 5) (NPLs)/Tổng dư nợ | | | |
1. Dự phòng cụ thể còn thiếu (***): = Dự phòng cụ thể phải trích - Dự phòng cụ thể thực trích
2. Dự phòng chung còn thiếu: = (0,75% - tỷ lệ trích dự phòng chung thực trích trong quý) x Tổng dư nợ
Lập biểu | Phụ trách bộ phận | ………, ngày tháng năm Giám đốc
Phụ lục 6. Báo cáo tình hình thu chi tài chính
Năm……
Đơn vị: đồng
| Số hiệu Tài khoản | Nội dung | Số phát sinh trong năm | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | THU NHẬP | | |
| | Thu nhập hoạt động nghiệp vụ | | |
| | Chi tiết từng khoản mục thu nhập | | |
| | ................. | | |
| | Thu từ hoạt động tài chính | | |
| | ................ | | |
| | Thu nhập khác | | |
| | ................ | | |
| II | CHI PHÍ | | |
| | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | |
| | Chi tiết từng khoản mục chi phí | | |
| | ............... | | |
| | Chi trích lập dự phòng rủi ro | | |
| | Chi phí dự phòng rủi ro cho vay | | |
| | Chi phí dự phòng đầu tư trực tiếp | | |
| | Chi phí dự phòng góp vốn thành lập doanh nghiệp | | |
| | Chi phí quản lý | | |
| | ................ | | |
| | Chi phí khác | | |
| | ................ | | |
| III | CHÊNH LỆCH THU CHI (III = I - II) | | |
Lập biểu | Phụ trách bộ phận | ………, ngày tháng năm Giám đốc
Phụ lục 7. Báo cáo tình hình thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước
Năm……
Đơn vị: đồng
| STT | Chỉ tiêu | Số đã nộp năm trước | Số chuyển của năm trước sang | Phát sinh trong năm | | | Lũy kế từ đầu năm | |
||||||||||
| | | | | Số phải nộp | Số đã nộp | Số chuyển sang năm sau | Số phải nộp | Số đã nộp |
| I | Thuế | | | | | | | |
| 1 | Thuế VAT | | | | | | | |
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | |
| 3 | Thuế xuất nhập khẩu | | | | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập DN | | | | | | | |
| 5 | Thu sử dụng vốn NSNN | | | | | | | |
| 6 | Thuế tài nguyên | | | | | | | |
| 7 | Thuế nhà đất | | | | | | | |
| 8 | Tiền thuê đất | | | | | | | |
| 9 | Các loại thuế khác | | | | | | | |
| II | Các khoản phải nộp khác | | | | | | | |
| 1 | Các khoản phụ thu | | | | | | | |
| 2 | Các khoản phí, lệ phí | | | | | | | |
| 3 | Các khoản phải nộp khác | | | | | | | |
Lập biểu | Phụ trách bộ phận | ………, ngày tháng năm Giám đốc
Phụ lục 8. Tình hình phân phối kết quả hoạt động và sử dụng các quỹ
Năm……..
Đơn vị: đồng
| STT | Phân phối thu nhập | Số dư đầu năm | Số phát sinh trong năm | | Số dư cuối năm | Ghi chú |
||||||||
| | | | Phát sinh tăng | Phát sinh giảm | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 1 | Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| 2 | Quỹ khen thưởng phúc lợi | | | | | |
| 3 | Quỹ dự phòng tài chính | | | | | |
| 4 | Quỹ thưởng ban quản lý điều hành | | | | | |
| 5 | Số còn lại bổ sung Quỹ ĐTPT | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Lập biểu | Phụ trách bộ phận | ………, ngày tháng năm Giám đốc
[1] Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau:
- Thông tư số 28/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2014.
- Thông tư số 84/2020/TT-BTC ngày 01 tháng 10 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2020 (Sau đây gọi là Thông tư số 84/2020/TT-BTC).
Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư nêu trên.
[2] Thông tư số 84/2020/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.”
[3] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 84/2020/TT-BTC, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2020.
[4] Điều 18 Thông tư số 84/2020/TT-BTC quy định như sau:
“Điều 18. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2020.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.”