Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Các nội dung khác không sửa đổi thì thực hiện theo Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 về sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 5 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ mười bốn thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - VPQH, VPCP, Bộ TN và MT, Bộ TP (Cục KTVB); - TTTU, TTHĐND, UBND, BTT UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm CNTT và TT; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Huỳnh Thị Hằng
PHỤ LỤC 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Cấp Quốc gia phân bổ (ha) | Theo Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND | | Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 | | |
|||||||||
| | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | ( 3 ) | (4) | ( 5 ) | (6) | (7 )=(4)+( 6) | (8) |
| I | LOẠI Đ Ấ T | 687.735 | 687.676 | 100 | | 687.676 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 609.235 | 606.462 | 88,19 | -1.426 | 605.036 | 87,98 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7.229 | 7.185 | 1,04 | 44 | 7.229 | 1,05 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.620 | 1.620 | 2,24 | | 1.620 | 2,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | | 2.174 | 0,32 | | 2.174 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | | 417.936 | 60,78 | -1.470 | 416.466 | 60,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 44.544 | 44.544 | 6,48 | | 44.544 | 6,48 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 31.181 | 31.181 | 4,53 | | 31.181 | 4,53 |
| 1.6 | Đất r ừ ng sản xuất | 104.090 | 97.516 | 14,18 | | 97.516 | 14,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.858 | 1.858 | 0,27 | | 1.858 | 0,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | | | | | | |
| 2 | Đất phi n ô ng nghiệp | 78.500 | 81.214 | 11,81 | 1.426 | 82.640 | 12,02 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 5.168 | 5.168 | 0,75 | | 5.168 | 0,75 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1.224 | 1.224 | 0,18 | | 1.224 | 0,18 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 4.686 | 4.686 | 0,68 | 1.375 | 6.061 | 0,88 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | | 889 | 0,13 | | 889 | 0,13 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | | 1.428 | 0,21 | | 1.428 | 0,21 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | 5.733 | 0,83 | -44 | 5.689 | 0,83 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | | 1.117 | 0,16 | | 1.117 | 0,16 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 39.399 | 36.177 | 5,26 | | 36.177 | 5,26 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 436 | 436 | 0,06 | | 436 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 195 | 195 | 0,03 | | 195 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | 769 | 769 | 0,11 | | 769 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 754 | 754 | 0,11 | | 754 | 0,11 |
| 2.10 | Đất có di tích, danh thắng | 1.212 | 58 | 0,01 | | 58 | 0,01 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 362 | 362 | 0,05 | | 362 | 0,05 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | | 6.370 | 0,93 | 595 | 6.965 | 1,01 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 1.541 | 2.541 | 0,37 | -500 | 2.041,00 | 0,30 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | | 469 | 0,07 | | 469 | 0,07 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | | 31 | 0 | | 31 | 0 |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | | | | | |
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | | 183 | 0,03 | | 183 | 0,03 |
| 2.18 | Đất làm NTNĐ nhà tang lễ, nhà hỏa táng | | 1.095 | 0,16 | | 1.095 | 0,16 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | | | | | | |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | | | | | | |
| 5 | Đất khu kinh tế* | 28.364 | 28.364 | 4,12 | | 28.364 | 4,12 |
| 6 | Đất đô thị* | 27.680 | 27.680 | 4,03 | | 27.680 | 4,03 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* | | 687.676 | 100 | | 687.676 | 100 |
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp (bao gồm khu nông nghiệp công nghệ cao) | | 463.142 | 67,35 | | 463.142 | 67,35 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | | 142.982 | 20,79 | | 142.982 | 20,79 |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | | 31.338 | 4,56 | | 31.338 | 4,56 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp | | 5.212 | 0,76 | | 5.212 | 0,76 |
| 5 | Khu đô thị | | 8.068 | 1,17 | | 8.068 | 1,17 |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | | 3.212 | 0,47 | | 3.212 | 0,47 |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | | 33.722 | 4,9 | | 33.722 | 4,9 |
* Ghi chú: Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| STT | Chỉ tiêu | Cả th ờ i kỳ (ha) | Kỳ đầu 2011- 2015 (ha) | Kỳ cuối 2016-2020 | | | | | |
|||||||||||
| | | | | Tổng (ha) | Các năm kế hoạch | | | | |
| | | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5 ) = (6)+ ..+ (1 0) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 24.876 | 4.379 | 20.496 | 4.113 | 2.676 | 1.970 | 2.929 | 8.808 |
| | Trong đó: | | | | | | | | |
| 1.1 | Đất tr ồng lúa | 71 | 24 | 47 | 1 | - | 2 | - | 44 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 81 | 70 | 11 | 3 | 5 | - | - | 2 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 18.544 | 3.151 | 15.394 | 3.813 | 1.883 | 1.276 | 1.914 | 6.508 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 545 | 525 | 20 | 2 | 6 | 6 | 5 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 494 | 101 | 393 | - | - | 374 | 20 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 4.801 | 169 | 4.632 | 293 | 781 | 312 | 990 | 2.255 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 339 | 339 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 7.238 | 5.946 | 1.292 | 65 | 144 | 72 | 842 | 170 |
| | Trong đó: | | | | | | | | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 2.626 | 2.328 | 298 | 65 | 68 | 72 | 74 | 19 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 27 | 27 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 24 | 5 | 19 | - | 19 | - | - | - |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 1.076 | 1.076 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 3.485 | 2.510 | 975 | | 57 | | 768 | 150 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 73 | 41 | 31 | 5 | 6 | 20 | - | - |