Điều 28. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam, Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội, Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, thành viên giao dịch, thành viên của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức niêm yết, tổ chức đăng ký giao dịch, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Kiểm toán nhà nước; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Cổng Thông tin điện tử Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Lưu: VT, UBCK, (100b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
PHỤ LỤC I
BÁO CÁO GIÁM SÁT GIAO DỊCH TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÁC CÔNG TY CON (Ban hành kèm theo Thông tư số 95/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số 01: Báo cáo giám sát giao dịch tuần
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-..... | ......, ngày ..... tháng ..... năm .....
BÁO CÁO
Giám sát giao dịch tuần ...../ năm....
Kính gửi: .......................................................
1. Báo cáo tình hình xử lý các dấu hiệu giao dịch bất thường trong tuần ...
| TT | Mã cảnh báo theo tiêu chí | Dấu hiệu giao dịch bất thường | Mã chứng khoán giao dịch | Ngày giao dịch | Ngày bắt đầu xử lý | Tình trạng xử lý |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
2. Báo cáo tỷ trọng cổ phiếu thành phần trong rổ chỉ số
| Ngày/ mã chứng khoán | Cổ phiếu 1 | Cổ phiếu 2 | ..... | Cổ phiếu 29 | Cổ phiếu 30 |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | | | |
| | | | | | |
Ghi chú:
- Dấu hiệu giao dịch bất thường: theo Hệ thống tiêu chí giám sát giao dịch bất thường do Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam ban hành.
- Biểu này được lập và báo cáo hàng tuần.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,(...b) | TỔNG GIÁM ĐỐC SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02. Báo cáo giám sát giao dịch tháng
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-.... | ......, ngày ..... tháng ..... năm .....
BÁO CÁO
Giám sát giao dịch tháng ....../ năm......
Kính gửi: ........................................................
I. Về việc tổ chức hoạt động giám sát tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam
1. Tổ chức và hoạt động của bộ máy giám sát (nếu có thay đổi).
2. Về việc ban hành, bổ sung, sửa đổi các quy chế, quy định, quy trình giám sát giao dịch chứng khoán.
3. Về việc tổ chức giám sát giao dịch hàng ngày, nhiều ngày.
4. Về việc thực hiện báo cáo định kỳ, báo cáo bất thường và báo cáo theo yêu cầu đối với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
5. Về việc phối hợp với các đơn vị khác trong công tác giám sát giao dịch chứng khoán.
6. Về việc xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ công tác giám sát.
II. Các công việc đang triển khai
Biểu 1. Báo cáo tình hình xử lý các dấu hiệu giao dịch bất thường tháng
| TT | Mã cảnh báo theo tiêu chí giám sát | Dấu hiệu giao dịch bất thường | Tổ chức/cá nhân thực hiện giao dịch | Mã tài khoản giao dịch | Mã chứng khoán giao dịch | Ngày GD | Dấu hiệu vi phạm | Ngày bắt đầu xử lý | Tình trạng xử lý |
|||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
Ghi chú: Dấu hiệu giao dịch bất thường: theo Hệ thống tiêu chí giám sát giao dịch bất thường do SGDCK Việt Nam ban hành.
III. Kết quả hoạt động giám sát tại Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam và các công ty con của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
1. Về thực hiện giao dịch của các thành viên giao dịch
Biểu 1. Hành vi vi phạm về giao dịch chứng khoán
| TT | Tổ chức/cá nhân vi phạm về giao dịch chứng khoán | Mã tài khoản giao dịch | Tên CTCK thực hiện GD | Loại hành vi vi phạm | Ngày GD | Mã chứng khoán giao dịch | Hình thức xử lý |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | | | | | | | |
2. Về hoạt động giám sát, kiểm tra, xử lý vi phạm
- Về việc phát hiện các giao dịch bất thường (phân loại theo tiêu chí giám sát bất thường do Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam ban hành).
- Kết quả kiểm tra về giao dịch chứng khoán do Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam thực hiện, kết quả xử lý những hành vi vi phạm (theo thẩm quyền).
- Các vụ việc kiến nghị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xử lý vi phạm.
IV. Kiến nghị
1. Về chính sách chế độ
2. Kiến nghị (nếu có)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, (...b). | TỔNG GIÁM ĐỐC SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03. Báo cáo giám sát giao dịch năm …….
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-.... | ......, ngày ..... tháng ..... năm .....
BÁO CÁO
Giám sát giao dịch năm .......
Kính gửi: ........................................................
I. Về việc tổ chức hoạt động giám sát tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con
1. Tổ chức và hoạt động của bộ máy giám sát
2. Về việc ban hành, bổ sung, sửa đổi các quy chế, quy định, quy trình giám sát tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con.
3. Về việc tổ chức giám sát giao dịch hàng ngày, nhiều ngày.
4. Về việc thực hiện báo cáo định kỳ, báo cáo bất thường và báo cáo theo yêu cầu đối với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
5. Về việc phối hợp với hợp với các đơn vị khác trong công tác giám sát.
6. Về việc xây dựng Hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ công tác giám sát.
II. Kết quả thực hiện
Biểu 1: Báo cáo tình hình xử lý các dấu hiệu giao dịch bất thường
| TT | Mã cảnh báo theo tiêu chí giám sát | Dấu hiệu giao dịch bất thường | Tổ chức/ cá nhân thực hiện giao dịch | Mã tài khoản giao dịch | Mã chứng khoán giao dịch | Ngày giao dịch | Dấu hiệu vi phạm | Ngày bắt đầu xử lý | Tình trạng xử lý |
|||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
Biểu 2: Danh sách tổ chức, cá nhân vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán
| TT | Tên tổ chức cá nhân | Mã thành viên giao dịch | Mã tài khoản giao dịch | Tên CTCK | Hành vi vi phạm về GDCK | | | | | | Vi phạm về công bố thông tin khi thực hiện các giao dịch (cổ đông lớn, cổ đông nội bộ và người liên quan, cổ phiếu quỹ, cổ phiếu hạn chế chuyển nhượng, giao dịch khác) | Tổng cộng | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | Vi phạm/dấu hiệu vi phạm các quy định về GDCK | | | Vi phạm/dấu hiệu vi phạm giao dịch bị cấm | | | | | |
| | | | | | Giao dịch cùng mua/bán | Hủy/sửa lệnh sai quy định | khác | Giao dịch sử dụng thông tin nội bộ trong mua bán chứng khoán | Thao túng TTCK | Giao dịch bị cấm khác | | | |
| | I/CTCK | | | | x | x | x | | x | x | x | | |
| | II/Đại diện GD/nhân viên CTCK | | | | x | x | x | | x | x | x | | |
| | III/Tổ chức/cá nhân khác | | | | | | x | x | x | x | x | | |
Ghi chú về Biểu số 2:
- Biểu này tổng hợp số lần vi phạm về giao dịch và công bố thông tin của các đối tượng thực hiện giao dịch;
- Loại hành vi vi phạm được thống kê theo quy định hiện hành.
III. Kiến nghị
1. Về chính sách chế độ
2. Kiến nghị (nếu có).
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, (...b). | TỔNG GIÁM ĐỐC SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
MẪU BIỂU BÁO CÁO CỦA TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 95/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số 01: Báo cáo thông tin khối lượng mở cuối ngày
TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../BC-.... | ......, ngày ..... tháng ..... năm ......
BÁO CÁO
Thông tin khối lượng mở cuối ngày ...................
Kính gửi: .....................................................
Thông tin khối lượng mở cuối ngày của từng loại chứng khoán phái sinh
| STT | Mã hợp đồng | Khối lượng hợp đồng mở OI |
||||
| 1 | 2 | 3 |
| | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, (...b) | TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02: Báo cáo tuần
TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-.... | ......, ngày ..... tháng ..... năm ......
BÁO CÁO
Giám sát giao dịch tuần .........
Kính gửi: .....................................................................
1. Báo cáo tình hình sửa lỗi, lùi thời hạn thanh toán, loại bỏ không thanh toán giao dịch chứng khoán
| Loại nghiệp vụ | Mã thành viên lưu ký | Tên thành viên lưu ký | Loại lệnh | Tài khoản sửa lỗi | Mã chứng khoán | Số lượng | Ngày giao dịch | Ngày sửa lỗi/lùi thời hạn thanh toán/loại bỏ không thanh toán giao dịch | Thành viên lưu ký liên quan | Số lượng chứng khoán hỗ trợ | Lý do sửa/ lùi thời hạn/ loại bỏ không thanh toán |
|||||||||||||
| Sửa lỗi | | | | | | | | | | | |
| Lùi thời hạn thanh toán | | | | | | | | | | | |
| Loại bỏ không toán | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
2. Thống kê giao dịch chứng khoán chuyển quyền sở hữu không qua hệ thống giao dịch
| STT | Tên bên chuyển nhượng | Số đăng ký sở hữu của bên chuyển nhượng | Số Tài khoản giao dịch của bên chuyển nhượng | Tên bên nhận chuyển nhượng | Số đăng ký sở hữu của bên nhận chuyển nhượng | Số Tài khoản giao dịch của bên nhận chuyển nhượng | Mã chứng khoán chuyển nhượng quyền sở hữu | Số lượng chứng khoán chuyển nhượng quyền sở hữu | Ngày chuyển nhượng hiệu lực | Loại giao dịch | Ghi chú |
|||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
3. Thông tin và danh tính tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư mở, đóng và thay đổi thông tin tại các CTCK
Biểu 1: Thông tin và danh tính của NĐT mở tài khoản
| STT | Tên khách hàng | Loại hình | Mã TKGD | Địa chỉ | Số đăng ký sở hữu | Ngày cấp | Nơi cấp | Ngày mở | Quốc tịch | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | | Tổ chức | | | | | | | | |
| 2 | | Cá nhân | | | | | | | Mỹ | Người Việt Nam |
Biểu 2: Thông tin và danh tính của NĐT đóng tài khoản
| STT | Tên khách hàng | Loại hình | Mã TKGD | Địa chỉ | Số đăng ký sở hữu | Ngày cấp | Nơi cấp | Ngày đóng | Quốc tịch | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | | Tổ chức | | | | | | | | |
| 2 | | Cá nhân | | | | | | | Mỹ | Người Việt Nam |
Biểu 3: Thông tin và danh tính của NĐT thay đổi thông tin
| STT | Tên khách hàng | Loại hình | Mã TKGD | Địa chỉ | Số đăng ký sở hữu | Ngày cấp | Nơi cấp | Quốc tịch | Ghi chú |
|||||||||||
| 1 | | Tổ chức | | | | | | | |
| 2 | | Cá nhân | | | | | | Mỹ | Người Việt Nam |
4. Danh sách cổ đông lớn của các công ty đăng ký chứng khoán tại TCTLKCK
| STT | Mã CK | Số lượng đăng ký | Thông tin cổ đông | | | | Đầu kỳ | | Cuối kỳ | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Tên cổ đông | Số Đăng ký sở hữu | Ngày cấp | Địa chỉ liên hệ | Số lượng chứng khoán sở hữu | Tỷ lệ % | Số lượng chứng khoán sở hữu | Tỷ lệ % | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, (...b) | TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03: Báo cáo tháng
TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-.... | ......, ngày ..... tháng ..... năm ......
BÁO CÁO
Giám sát giao dịch tháng .........../năm.........
Kính gửi: ............................................................
1. Báo cáo hoạt động cấp mã chứng khoán
| STT | Ngày cấp mã chứng khoán | Tên Tổ chức phát hành | Vốn Điều lệ, SLCK đăng ký của TCPH (*) | Địa chỉ của TCPH | Mã chứng khoán trong nước do VSD cấp | Mã ISIN do VSD cấp | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
(*) Trường hợp TCPH chưa đăng ký với TCTLKCK hết toàn bộ số lượng chứng khoán phát hành hoặc trường hợp loại chứng khoán là trái phiếu đề nghị chú thích cụ thể
2. Hoạt động xử lý vi phạm đối với thành viên
| TVBT | Thông tin NĐT | | | | | Số lần vi phạm | |
|||||||||
| | Họ tên NĐT | Số ĐKSH | Ngày cấp | TKGD | TKKQ | % sử dụng tài sản ký quỹ | Giới hạn vị thế |
| 001 - CTCP Chứng khoán | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Cộng | | | | | | | |
| 002 - Công ty TNHH Chứng khoán | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Cộng | | | | | | | |
3. Hỗ trợ thành viên bù trừ mất khả năng thanh toán
| STT | Mã TVBT | Tên TVBT | Ngày mất khả năng thanh toán | Tổng số tiền sử dụng | Nguồn sử dụng | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |
4. Tổng giá trị và danh mục tài khoản ký quỹ theo ngày của toàn thị trường
| Ngày | Danh mục tài sản ký quỹ | Số lượng tài sản ký quỹ | Giá trị tài sản ký quỹ |
|||||
| | 1. Tiền | | |
| | 2. Cổ phiếu | | |
| | Tên cổ phiếu | | |
| | 3. Trái phiếu | | |
| | Tên trái phiếu | | |
5. Thống kê vi phạm tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ/việc nộp ký quỹ yêu cầu của thành viên bù trừ theo ngày
| Ngày | TVBT | Họ tên NĐT | Số ĐKSH | Ngày cấp | TKGD | TKKQ | Nội dung vi phạm | Kết quả xử lý |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Kiến nghị
1. Về chính sách chế độ.
2. Kiến nghị khác (nếu có).
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, (...b) | TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- Kỳ báo cáo tại Phụ lục II được lập theo tháng Dương lịch;
- Báo cáo được lập dưới hình thức file dữ liệu điện tử có định dạng Ecxel (đối với những dữ liệu báo cáo dưới dạng bảng biểu), font chữ Unicode Times New Roman.