Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 12 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ. - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Ban Chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng; - Cơ quan TW của các hội và đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Công báo, Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam, DNBH, DNTBH, DNMGBH, CNNN; - Lưu: VT, QLBH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
Mẫu số 1-PTBH. Báo cáo tình hình cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO
Về tình hình cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm)
1. Thông tin doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
Tên doanh nghiệp:
2. Kỳ báo cáo từ ...............đến ...............
| S T T | Đối tượng sử dụng dịch vụ phụ trợ bảo hiểm | Dịch vụ tư vấn bảo hiểm | | Dịch vụ đánh giá rủi ro bảo hiểm | | Dịch vụ tính toán bảo hiểm | | Dịch vụ giám định tổn thất bảo hiểm | | Dịch vụ hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | |
|||||||||||||
| | | Số lượng hợp đồng | Doanh thu (tri ệ u đồng) | Số lượng hợp đồng | Doanh thu (tri ệ u đồng) | Số lượng hợp đồng | Doanh thu (tri ệ u đồng) | Số lượng hợp đồng | Doanh thu (tri ệ u đồng) | Số lượng hợp đồng | Doanh thu (tri ệ u đồng) |
| I | C á nh â n | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | |
| II | T ổ chức | | | | | | | | | | |
| 1 | DNBH A | | | | | | | | | | |
| .... | | | | | | | | | | | |
| T ổ ng cộng ( I + II ) | | | | | | | | | | | |
Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung, tính chính xác của thông tin công bố nêu trên.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 2-PTBH. Báo cáo danh sách cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO
Về cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm)
1. Thông tin doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
Tên doanh nghiệp:
2. Kỳ báo cáo từ ..... đến .....
1. Số lượng cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm tăng/giảm trong kỳ
| TT | Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm | Tổng số cá nhân tăng trong kỳ | Tổng số cá nhân giảm trong kỳ | Tổng số cá nhân đang hoạt động |
||||||
| 1 | Tư v ấ n bảo h iể m | | | |
| 2 | Đánh giá rủi ro bảo hiểm | | | |
| 3 | Tính toán bảo hi ể m | | | |
| 4 | Giám định tổn thất bảo hiểm | | | |
| 5 | Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | | | |
| T ổ ng cộng | | | | |
2. Danh sách cá nhân trực tiếp thực hiện hoạt động phụ trợ bảo hiểm:
| STT | Họ và t ê n | Ngày tháng năm sinh | Số CMTND/ Hộ chi ế u | Quốc tịch | Chứng chỉ phụ trợ bảo hiểm | | | | | | Hợp đ ồ ng l ao động | |
||||||||||||||
| | | | | | Số hiệu ch ứ ng chỉ | N g ày c ấ p | | Tên cơ sở đào tạo cấp | Công văn công nhận/ Quyết định phê duyệt kết quả thi chứng chỉ phụ trợ bảo hiểm | | | |
| | | | | | | | | | S ố | Ngày | Ngày b ắ t đầu | Ngày k ế t thúc |
| 1 | Tư v ấ n bảo hiểm | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | |
| II | Đánh giá rủi ro bảo hiểm | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | |
| III | Tính toán bảo hiểm | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | |
| IV | Giám định tổn thất bảo hiểm | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | |
| V | Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung, tính chính xác của thông tin công bố nêu trên./.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 3-PTBH. Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp phụ trợ bảo hiểm qua biên giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO
Về tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm)
1. Thông tin doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
Tên doanh nghiệp:
2. Kỳ báo cáo từ ..... đến .....
| TT | Loại hình dịch vụ phụ trợ bảo hiểm/Tên cá nhân, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới | Quốc tịch/Trụ sở chính | Số lượng hợp đồng phụ trợ bảo hiểm tham gia cung cấp | Doanh thu (triệu đồng) |
||||||
| I | T ư v ấ n bảo hiểm | | | |
| 1 | Tên cá nhân, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới | | | |
| | .... | | | |
| II | Đánh giá rủi ro bảo hiểm | | | |
| 1 | Tên tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới | | | |
| | .... | | | |
| III | T í nh toán bảo hiểm | | | |
| 1 | Tên tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới | | | |
| | .... | | | |
| IV | Giám định tổn thất bảo hiểm | | | |
| 1 | Tên tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới | | | |
| | .... | | | |
| V | Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | | | |
| 1 | Tên tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới | | | |
| | .... | | | |
| | Tổng cộng | | Tổng số hợp đồng | Tổng |
Chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung, tính chính xác của thông tin công bố nêu trên./.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 4-PTBH. Báo cáo tình hình sử dụng dịch vụ phụ trợ bảo hiểm (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2020/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO
Về tình hình sử dụng dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm)
1. Thông tin doanh nghiệp sử dụng dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
Tên doanh nghiệp:
2. Kỳ báo cáo từ .... đến ....
| TT | Đối tượng cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm | CMTND/Số giấy phép đăng ký kinh doanh | Quốc tịch/Trụ sở chính | S ố lượng h ợ p đồng | Chi phí sử dụng (triệu đồng) | Sử dụng dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| A | Cá nhân cung cấp dịch vụ | | | | | |
| 1 | Cá nh â n 1 | | | | | |
| | ... | | | | | |
| B | Tổ chức cung cấp dịch vụ | | | | | |
| I | Tư v ấ n bảo hiểm | | | | | |
| 1 | Tên tổ chức 1 | | | | | |
| | ... | | | | | |
| II | Đánh giá rủi ro bảo hiểm | | | | | |
| 1 | T ê n t ổ chức 1 | | | | | |
| | ... | | | | | |
| III | T í nh toán bảo h iể m | | | | | |
| 1 | Tên tổ chức 1 | | | | | |
| | ... | | | | | |
| IV | Giám đ ị nh tổn th ấ t b ả o hi ể m | | | | | |
| 1 | Tên t ổ chức 1 | | | | | |
| | ... | | | | | |
| V | H ỗ tr ợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | | | | | |
| 1 | Tên tổ chức 1 | | | | | |
| 2 | ... | | | | | |
Ghi chú: Cột số 7 đánh dấu X trong trường hợp sử dụng cá nhân, tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm qua biên giới.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Phụ lục 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2020/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| BỘ TÀI CHÍNH GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG Số: ..../GP/KDBH Ngày: Cấp tại: Hà Nội Nơi cấp: Bộ Tài chính | | Số: ..../GP/KDBH Ngày: Cấp tại: Hà Nội Nơi cấp: Bộ Tài chính |
||||
| | Số: ..../GP/KDBH Ngày: Cấp tại: Hà Nội Nơi cấp: Bộ Tài chính | |
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../GP/KDBH | Hà Nội , ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/11/2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ ngày 14/9/2019;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm;
Căn cứ Nghị định số 80/2019/NĐ-CP ngày 01/11/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm. Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28/8/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số đã được sửa đổi, bổ sung tại một số điều theo Nghị định số 48/2018/NĐ-CP ngày 21/3/2018;
Xét đơn và hồ sơ ngày... tháng.... năm... của (các) chủ đầu tư xin cấp Giấy phép thành lập và hoạt động [tên doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh nước ngoài/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm dự kiến được thành lập];
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm,
QUYẾT ĐỊNH: