Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ mười bốn thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - VPQH, VPCP, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TTTU, TTHĐND, UBND, BTTUBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm CNTT và TT; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Huỳnh Thị Hằng
PHỤ LỤC
MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| S tt | N ộ i dung | Mức thu |
||||
| I. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã | | |
| 01 | Khai sinh | 5.000 đồng/trường hợp |
| 02 | Khai tử | 5.000 đồng/trường hợp |
| 03 | Kết hôn | 20.000 đồng/trường hợp |
| 04 | Nhận cha, m ẹ , con | 10.000 đồng/trường hợp |
| 05 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước | 10.000 đồng/trường hợp |
| 06 | Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 10.000 đồng/trường hợp |
| 07 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 10.000 đồng/trường hợp |
| 08 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | 5.000 đồng/trường hợp |
| 09 | Đăng ký hộ tịch khác | 5.000 đồng/trường h ợ p |
| II. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | | |
| 01 | Khai sinh | 60.000 đồng/trường h ợ p |
| 02 | Khai tử | 60.000 đồng/trường h ợ p |
| 03 | Kết hôn | 1.200.000 đồng/trường hợp |
| 04 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | 60.000 đồng/trường hợp |
| 05 | Nhận cha, mẹ, con | 1.200.000 đồng/trường hợp |
| 06 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước | 40.000 đồng/trường hợp |
| 07 | Xác định lại dân tộc | 40.000 đồng/trường hợp |
| 08 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 60.000 đồng/trường hợp |
| 09 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 60.000 đồng/trường h ợ p |
| 10 | Đăng ký hộ tịch khác | 60.000 đồng/trường hợp |