Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Quy hoạch đến năm 2010 | |
|||||||
| | | Diện tích ( ha ) | Cơ cấu ( % ) | Diện tích ( ha ) | Cơ cấu ( % ) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 160.059 | 100,00 | 160.059 | 100,00 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 138.981 | 86,83 | 131.840 | 82,37 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 132.574 | 82,83 | 123.858 | 77,38 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 99.969 | 62,46 | 89.982 | 56,22 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 84.131 | 52,56 | 67.686 | 42,29 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 69.419 | 43,37 | 36.858 | 23,03 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa - màu | 10.406 | 6,50 | 10.729 | 6,70 |
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa - thủy sản | 4.306 | 2,69 | 20.100 | 12,56 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 15.838 | 9,90 | 22.296 | 13,93 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 32.605 | 20,37 | 33.816 | 21,13 |
| 1.1.3 | Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | | | 60 | 0,04 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.639 | 2,90 | 5.000 | 3,12 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 3.162 | 1,98 | 2.194 | 1,37 |
| 1.2.2 | Đất rừng đặc dụng | 1.476 | 0,92 | 2.806 | 1,75 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.635 | 1,02 | 2.700 | 1,69 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 134 | 0,08 | 282 | 0,18 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 19.793 | 12,37 | 27.909 | 17,44 |
| 2.1 | Đất ở | 4.115 | 2,57 | 5.095 | 3,18 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 3.599 | 2,25 | 3.637 | 2,27 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 516 | 0,32 | 1.458 | 0,91 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 10.357 | 6,47 | 17.478 | 10,92 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 225 | 0,14 | 294 | 0,18 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1.029 | 0,64 | 674 | 0,42 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 479 | 0,30 | 217 | 0,14 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 551 | 0,34 | 457 | 0,29 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất,kinh doanh phi nông nghiệp | 152 | 0,09 | 2.544 | 1,59 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 55 | 0,03 | 1.205 | 0,75 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 93 | 0,06 | 1.321 | 0,83 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu, gốm sứ | 4 | 0,00 | 17 | 0,01 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 8.951 | 5,59 | 13.966 | 8,73 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 2.907 | 1,82 | 5.507 | 3,44 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 5.754 | 3,59 | 7.251 | 4,53 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 2 | 0,00 | 21 | 0,01 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 25 | 0,02 | 151 | 0,09 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 13 | 0,01 | 61 | 0,04 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 162 | 0,10 | 401 | 0,25 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 42 | 0,03 | 285 | 0,18 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 30 | 0,02 | 96 | 0,06 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 13 | 0,01 | 56 | 0,03 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2 | 0,00 | 137 | 0,09 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 95 | 0,06 | 95 | 0,06 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 254 | 0,16 | 234 | 0,15 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 4.972 | 3,11 | 4.972 | 3,11 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | 0,00 | 35 | 0,02 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 1.285 | 0,80 | 310 | 0,19 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Cả thời kỳ đến năm 2010 |
||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 8.471 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 8.322 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 8.114 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 7.935 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 178 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 208 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 149 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 25.841 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.482 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | 6.593 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.065 |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng lúa - thủy sản | 15.407 |
| 2.5 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng lúa - màu | 979 |
| 2.6 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 148 |
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm | 22 |
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cỏ chăn nuôi | 60 |
| 2.9 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang trồng cây hàng năm | 85 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Cả thời kỳ đến năm 2010 |
||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 8.071 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.922 |
| | Trong đó: đất trồng cây hàng năm | 7.731 |
| | Đất trồng lúa | 7.573 |
| | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 158 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 149 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 217 |
| 2.1 | Đất ở | 193 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 141 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 52 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 4 |
| | Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 4 |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 20 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ đến năm 2010 |
||||
| | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 975 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 613 |
| | Trong đó: đất trồng cây hàng năm | 613 |
| | Trong đó: đất trồng lúa | 613 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 361 |
| | Trong đó: đất rừng sản xuất | 361 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang xác lập ngày 14 tháng 7 năm 2006).