Điều 2. Ban Chỉ đạo chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm chỉ đạo (tên đơn vị sự nghiệp công lập) tiến hành bán cổ phần theo quy định, thẩm tra và trình Bộ trưởng Bộ.../Chủ tịch UBND tỉnh..../Giám đốc Đại học quốc gia... quyết định phê duyệt quyết toán chi phí cổ phần hoá, kinh phí trợ cấp lao động dôi dư.
Giám đốc (tên đơn vị sự nghiệp công lập) có trách nhiệm quản lý đơn vị cho đến khi bàn giao toàn bộ tài sản, tiền vốn, lao động cho công ty cổ phần và chịu trách nhiệm về kết quả quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật hiện hành.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Trưởng ban chỉ đạo chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ban Chỉ đạo ĐM&PTDN; - Bộ Tài chính; - Lưu: VT,... | B Ộ TRƯỞNG .../CHỦ TỊCH UBND tỉnh /GIÁM ĐỐC ĐẠI HỌC QUỐC GIA... (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục số 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 111/2020/TT-BTC ngày 29/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
THÔNG TIN VỀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHUYỂN THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
1. Tên, địa chỉ của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi:
2. Lĩnh vực, ngành nghề hoạt động (theo Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền):
3. Sản phẩm và dịch vụ sự nghiệp công của đơn vị sự nghiệp công lập:
4. Tổng số lao động tiếp tục chuyển sang công ty cổ phần, trong đó:
- Số lao động có trình độ đại học và trên đại học:
- Số lao động có trình độ cao đẳng, trung cấp:
- Số lao động đã được đào tạo qua các trường công nhân kỹ thuật, dạy nghề:
- Số lao động chưa qua đào tạo:
5. Giá trị đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm .../.../20...: .... đồng, trong đó: Giá trị phần vốn nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập là: ... đồng (kèm theo Biên bản xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập)
6. Tài sản chủ yếu của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi (kèm theo Biểu xác định giá trị tài sản)
- Tổng số diện tích đất đai đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi đang sử dụng: ... m2, trong đó:
+ Diện tích đất thuê: .. ..m2, tại... {ghi rõ đang sử dụng để làm gì)
+ Diện tích đất khác (nếu có)
- Máy móc, thiết bị:
- Phương tiện vận tải:
- Tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; Tài sản kết cấu hạ tầng phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; Tài sản phục vụ hoạt động các dự án của nhà nước; Tài nguyên và các loại tài sản theo quy định của pháp luật về tài sản công (nếu có).
(Kèm theo Đề án khai thác, quản lý tài sản công giao cho doanh nghiệp chuyển đổi từ đơn vị sự nghiệp công lập quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công)
- Các dự án, chương trình, đề tài do ngân sách nhà nước cấp mà công ty cổ phần tiếp tục triển khai sau chuyển đổi; trong đó có dự kiến giá trị tài sản hình thành được bàn giao cho công ty cổ phần, được đánh giá và điều chỉnh vào giá trị phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần.
7. Tình hình hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập 3 năm trước khi chuyển đổi thành công ty cổ phần:
7.1. Tình hình hoạt động kinh doanh:
a. Sản lượng sản phẩm/giá trị dịch vụ qua các năm (tỷ lệ từng loại sản phẩm/dịch vụ trong doanh thu, lợi nhuận)
b. Nguyên vật liệu
- Nguồn nguyên vật liệu;
- Sự ổn định của các nguồn cung cấp này;
- Ảnh hưởng của giá cả nguyên vật liệu tới doanh thu, lợi nhuận.
c. Chi phí sản xuất (cao hay thấp, có tính cạnh tranh hay không?)
d. Trình độ công nghệ:
đ. Tình hình nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (nếu có)
e. Tình hình kiểm tra chất lượng sản phẩm/dịch vụ
- Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng;
- Bộ phận kiểm tra chất lượng của công ty.
g. Hoạt động Marketing
h. Nhãn hiệu, tên thương mại, đăng ký phát minh sáng chế và bản quyền
i. Các hợp đồng lớn đang được thực hiện hoặc đã được ký kết (nêu tên, trị giá, thời gian thực hiện, sản phẩm, đối tác trong hợp đồng)
7.2. Tình hình tài chính và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong 3 năm trước khi chuyển đổi thành công ty cổ phần:
| STT | Chỉ tiêu | ĐVT | Năm 20... | Năm 20... | Năm 20.... |
|||||||
| 1 | Tổng giá trị tài sản | | | | |
| 2 | Nợ phải trả | | | | |
| 2.1 | Trong đó, nợ quá hạn | | | | |
| 2.2 | Nợ phải trả không phải thanh toán | | | | |
| 3 | Nợ phải thu không có khả năng thu hồi | | | | |
| 4 | Kết quả hoạt động | | | | |
| 4.1 | Tổng doanh thu | | | | |
| | - Doanh thu từ hoạt động hành chính, sự nghiệp | | | | |
| | - Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ | | | | |
| | - Doanh thu hoạt động tài chính | | | | |
| | - Thu nhập khác | | | | |
| 4.2 | Tổng chi phí | | | | |
| | - Chi phí hoạt động hành chính, sự nghiệp | | | | |
| | - Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ | | | | |
| | - Chi phí hoạt động tài chính | | | | |
| | - Chi phí khác | | | | |
| 4.3 | Thặng dư/thâm hụt trong năm | | | | |
| 5 | Tổng số lao động | | | | |
| 6 | Tổng quỹ lương | | | | |
| 7 | Thu nhập bình quân 1 người/tháng | | | | |
Các chỉ tiêu khác (tùy theo đặc điểm riêng của lĩnh vực hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập để làm rõ kết quả hoạt động trong 3 năm gần nhất)
7.3. Những nhân tố ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập trong năm báo cáo
8. Vị thế của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi:
- Vị thế của đơn vị trong ngành;
- Triển vọng phát triển của ngành;
- Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của đơn vị với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, và xu thế chung trên thế giới.
9. Phương án đầu tư và chiến lược phát triển của đơn vị sự nghiệp công lập sau khi chuyển đổi thành công ty cổ phần
a. Một số thông tin chủ yếu về kế hoạch đầu tư và chiến lược phát triển doanh nghiệp sau khi chuyển đổi.
b. Hệ thống chỉ tiêu kinh tế chủ yếu của kế hoạch sản xuất kinh doanh trong 3 năm liền kề sau khi chuyển đổi thành công ty cổ phần
| Chỉ tiêu | ĐVT | Năm 20... | Năm 20... | Năm 20... |
||||||
| 1. Kế hoạch đầu tư XDCB: - Công trình A - Công trình B | | | | |
| 2. Vốn điều lệ | | | | |
| 3. Tổng số lao động | | | | |
| 4. Tổng quỹ lương | | | | |
| 5. Thu nhập bình quân 1 người/tháng | | | | |
| 6. Tổng doanh thu | | | | |
| 7. Tổng chi phí | | | | |
| 8. Lợi nhuận thực hiện | | | | |
| 9. Tỷ lệ cổ tức | | | | |
10. Vốn điều lệ và cơ cấu vốn điều lệ:
a. Vốn điều lệ: ………….. đồng (100%), trong đó:
- Giá trị cổ phần nhà nước nắm giữ : …………. %
- Giá trị cổ phần bán ưu đãi cho người lao động: ………….. %
- Giá trị cổ phần bán cho tổ chức công đoàn: …………..%
- Giá trị cổ phần bán cho các nhà đầu tư chiến lược: …………. %
- Giá trị cổ phần bán đấu giá công khai cho các nhà đầu tư thông thường: ………… %
(Đối với những lĩnh vực, ngành nghề, loại hình doanh nghiệp mà Nhà nước có quy định số cổ phần tối đa nhà đầu tư nước ngoài được mua thì ghi rõ tỷ lệ phần trăm nhà đầu tư nước ngoài được mua trong cơ cấu vốn điều lệ)
b. Phương án tăng giảm vốn điều lệ sau khi chuyển thành công ty cổ phần (nếu có)
11. Rủi ro dự kiến (theo đánh giá của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi hoặc tổ chức tư vấn):
- Rủi ro về kinh tế
- Rủi ro về luật pháp
- Rủi ro đặc thù (ngành, công ty, lĩnh vực hoạt động)
- Rủi ro của đợt chào bán
- Rủi ro khác
12. Phương thức bán và thanh toán tiền mua cổ phần:
a. Phương thức bán (bao gồm cả số lượng cổ phần và giá bán):
- Đối với người lao động:
- Đối với tổ chức công đoàn:
- Đối với nhà đầu tư chiến lược:
- Đối với nhà đầu tư tham dự đấu giá:
b. Phương thức thanh toán và thời hạn thanh toán:
13. Kế hoạch sử dụng tiền thu từ chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập
14. Những người chịu trách nhiệm chính đối với nội dung các thông tin về đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi:
Ban Chỉ đạo chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập
Đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
Phụ lục số 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 111/2020/TT-BTC ngày 29/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN ĐƠN VỊ S Ự NGHIỆP CÔNG LẬP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC- | …… , ngày tháng nă m
BÁO CÁO
Tình hình thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần
Kính gửi: …..
| STT | Nội dung triển khai thực hiện | Đã thực hiện (đánh dấu X) | Thời điểm thực hiện (Quyết định số ...ngày...) | Số liệu |
||||||
| 1 | Thành lập Ban Chỉ đạo và Tổ giúp việc | | | |
| 2 | Quyết định công bố giá trị đơn vị sự nghiệp công lập | | | |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Giá trị thực tế của đơn vị sự nghiệp công lập (triệu đồng) | | | |
| 2.2 | Giá trị thực tế phần vốn nhà nước (triệu đồng) | | | |
| 3 | Quyết định phê duyệt phương án chuyển đổi | | | |
| | Trong đó: | | | |
| 3.1 | Vốn điều lệ (triệu đồng) | | | |
| 3.2 | Giá trị vốn Nhà nước (triệu đồng) | | | |
| 4 | Thực hiện bán đấu giá công khai cổ phần lần đầu | | | |
| 5 | Tình hình cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phần lần đầu | | | |
| 6 | Quyết toán cổ phần hóa tại thời điểm đăng ký kinh doanh lần đầu | | | |
Ghi chú: Báo cáo thuyết minh đối với từng nội dung thực hiện (nếu có)
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, | GIÁM Đ Ố C (Ký tên, đóng dấu)