Điều 21. Trách nhiệm thi hành
1. Trong quá trình thực hiện có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tôt chức triển khai thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhăn dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị-xã hội; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Bộ KH&CN; - Lưu: VT, TĐC, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Tùng
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
MẪU: KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
(Tên Bộ, cơ quan ngang bộ xây dựng kế hoạch)
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA NĂM....
(năm kế hoạch)
| TT | Chuyên ngành/ Lĩnh vực/đối tượng QCVN | Tên QCVN | Loại QCVN | Tổ chức biên soạn xây dựng Dự thảo QCVN | Thời gian thực hiện | | Kinh phí dự kiến (triệu đổng) | | | Ghi ch ú |
||||||||||||
| | | | | | Bắt đầu | Kết thúc | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| 2. | Chuyên ngành B | | | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực... | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
Kế hoạch hằng năm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phải kèm theo:
- Dự án xây dựng QCVN cho từng đối tượng QCVN hoặc nhóm đối tượng QCVN.
- Dự kiến chương trình phổ biến, hướng dẫn áp dụng cho các QCVN được ban hành theo kế hoạch./.
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
MẪU: DỰ ÁN XÂV DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
1. Tên gọi QCVN
2. Phạm vi và đối tượng áp dụng của QCVN
3. Cơ quan, tổ chức/cá nhân đề nghị
Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân: …………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………… Fax: ………………. E-mail: …………………………………………….
Tên cơ quan chủ quản (nếu có): ………………………………………………………………………
4. Tình hình đối tượng quy chuẩn kỹ thuật trong nước và ngoài nước
5. Lý do và mục đích xây dựng QCVN
- QCVN đáp ứng những mục tiêu quản lý nào sau đây:
+ Đảm bảo an toàn | □ | + Bảo vệ động, thực vật | □
+ Đảm bảo vệ sinh, sức khoẻ | □ | + Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | □
+ Bảo vệ môi trường | □ | + Các mục tiêu quản lý khác (ghi rõ mục tiêu quản l ý ) | □
+ Bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia | □
- QCVN dùng để: | chứng nhận hoặc công bố hợp quy | □
- Căn cứ về nội dung quản lý nhà nước có liên quan
+ Trích dẫn tên gọi, số chỉ thị, văn bản có liên quan đến yêu cầu quản lý nêu trên
+ Yêu cầu hài hoà trong khuôn khổ hợp tác quốc tế và khu vực
+ Các yêu cầu quản lý khác
6. Loại quy chuẩn kỹ thuật
+ Quy chuẩn kỹ thuật chung | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật an toàn | □
+ Quy chuẩn k ỹ thuật môi trường | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật về quá trình | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật về dịch vụ | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật khác | □
7. Những vấn đề sẽ quy định trong QCVN
- Những vấn đề sẽ quy định (hoặc soát xét):
+ Quy định về kỹ thuật và quản lý kỹ thuật cho lĩnh vực quản lý | □ | + An toàn thuốc bảo vệ thực vật | □
+ Quy định về kỹ thuật và quản lý kỹ thuật cho nhóm sản phẩm, dịch vụ, quá trình | □ | + An toàn thuốc thú y | □
+ An toàn sinh học | □ | + An toàn chế phẩm sinh học và hoá chất dùng cho động thực vật | □
+ An toàn cháy nổ | □ | + Yêu cầu về chất lượng môi trường xung quanh | □
+ An toàn cơ học | □ | + Yêu cầu về chất thải | □
+ An toàn công nghiệp | □ | + Yêu cầu về an toàn, vệ sinh tr o ng sản xuất, khai tác, chế biến sản phẩm, hàng hóa | □
+ An toàn xây dựng | □ | + Yêu cầu về an toàn, vệ sinh trong bảo quản, vận hành, vận chuyển, sử dụng, bảo trì sản phẩm, hàng hoá | □
+ An toàn hoá học | □ | + An toàn, vệ sinh trong dịch vụ kinh doanh, thương mại | □
+ An toàn điện | □ | + An toàn trong dịch vụ bưu chính v iễn thông | □
+ An toàn trang thiết bị y tế | □ | + An toàn trong dịch vụ xây dựng | □
+ Tương thích điện t ừ trường | □ | + An toàn trong dịch vụ khoa học, giáo dục | □
+ An toàn bức xạ và hạt nhân | □ | + An toàn trong dịch vụ y tế, chăm sóc sức khoẻ | □
+ An toàn thực phẩm | □ | + An toàn vệ sinh trong dịch vụ du lịch | □
+ An toàn dược phẩm | □ | + An toàn vệ sinh tr ong dịch vụ giải tr í , văn hoá, thể thao | □
+ An toàn mỹ phẩm | □ | + An toàn trong dịch vụ vận t ải | □
+ Vệ sinh an toàn thức ă n chăn nuôi | □ | + An toàn trong dịch vụ môi trường | □
+ An toàn phân bón | □ | + An toàn, vệ sinh trong các lĩnh vực khác (liệt kê cụ thể) | □
- Bố cục, nội dung các phần chính của QCVN (dự kiến):
- Nhu cầu khảo nghiệm quy chuẩn kỹ thuật trong thực tế: □ có □ không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
8. Phương thức thực hiện và tài liệu làm căn cứ xây dựng QCVN
- Phương thức thực hiện:
+ Xây dựng QCVN trên cơ sở tiêu chuẩn | □
+ Xây dựng QCVN trên cơ sở tham khảo tài liệu, dữ liệu khác | □
+ Xây dựng QCVN kết hợp c ả tiêu chuẩn và các tài liệu khác | □
- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng QCVN (bản sao kèm theo):....
9. Kiến nghị ban soạn thảo QCVN
- Cơ quan, tổ chức biên soạn QCVN | □
(tên cơ quan, tổ chức chủ trì biên soạn QCVN)
- Ban soạn thảo soạn thảo QCVN | □
(dự kiến thành viên ban soạn thảo)
10. Cơ quan phối hợp xây dựng QCVN
- Dự kiến cơ quan, tổ chức phối hợp xây dựng dự thảo QCVN:
- Dự kiến cơ quan quản lý có liên quan bắt buộc phải lấy ý kiến về dự thảo QCVN:
- Dự kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần lấy ý kiến đóng góp cho dự thảo QCVN:
11. Dự kiến tiến độ thực hiện
| TT | Nội dung công việc | Thời gian | |
|||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | Chuẩn bị biên soạn dự thảo QCVN | | |
| 2 | Biên soạn dự thảo QCVN: - lấy ý kiến chuyên gia, - khảo nghiệm dự thảo, - hoàn chỉnh dự thảo và lập hồ sơ dự thảo QCVN | | |
| 3 | Tổ chức thông báo và lấy ý kiến rộng rãi | | |
| 4 | Tổ chức Hội nghị chuyên đề | | |
| 5 | Hoàn chỉnh, lập hồ sơ dự thảo QCVN trình duyệt | | |
| 6 | Thẩm định hồ sơ dự thảo QCVN trình duyệt | | |
| 7 | Ban hành QCVN | | |
12. Dự toán kinh phí thực hiện
a. Tổng kinh phí dự kiến: ………………..trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: …………………………………………………………………………………
- Đóng góp của các tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………..
(ghi rõ của tổ chức cá nhân nào, nếu có)
- Nguồn khác: ……………………………………………………………………………………………
b. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện: (theo hướng dẫn của Tổng cục TCĐLCL)
………., ngày ... tháng ... năm ..…... Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị dự án QCVN (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
MẪU: NỘI DUNG KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG
Tên UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QCĐP NĂM: ...(NĂM KẾ HOẠCH)
| TT | L ĩ nh vực, đ ối tượng QCĐP | Tên Q CĐP | Cơ quan, tổ chức biên soạn QCĐP | Thời gian thực hiện | | Kinh phí dự kiến (triệu đồng) | | | Cơ quan, tổ chức đề nghị |
|||||||||||
| | | | | Bắt đầu | Kết thúc | Tổng s ố | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | ………. | | | | | | | | |
Ghi chú: Kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương phải kèm theo các dự án xây dựng QCĐP cho từng đối tượng QCĐP hoặc nhóm đối tượng QCĐP./.
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
MẪU: DỰ ÁN XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG
1. Tên gọi quy chuẩn kỹ thuật
2. Phạm vi và đối tượng áp dụng của quy chuẩn kỹ thuật địa phương
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị
Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân: ………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………. Fax: ……………….. E-mail ………………………………………..
Tên cơ quan chủ quản (nếu có): ………………………………………………………………………
4. Tình hình quản lý đối tượng quy chuẩn kỹ thuật địa phương hoặc đối tượng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng tại địa phương
- Đối tượng quy chuẩn kỹ thuật là:
+ Sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, quá trình đặc thù của địa phương □
+ Yêu cầu cụ thể về môi trường tại địa phương □
- Tên Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý đối tượng trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật dự kiến ban hành QCĐP:
- Tình hình quản lý cụ thể đối tượng quy chuẩn kỹ thuật
5. Lý do và mục đích xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương
- Quy chuẩn kỹ thuật nhằm đáp ứng những mục tiêu quản lý nào dưới đây:
+ Đảm bảo an toàn | □ | + Bảo vệ động, thực vật | □
+ Đảm bảo vệ sinh, sức khoẻ | □ | + Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | □
+ Bảo vệ môi trường | □ | + Các mục tiêu quản lý khác (ghi rõ mục tiêu quản l ý ) | □
+ Bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia | □
- QCVN dùng để: | chứng nhận hoặc công bố hợp quy | □
- Căn cứ về nội dung quản lý nhà nước có liên quan
+ Trích dẫn tên gọi, số chỉ thị, văn bản có liên quan đến yêu cầu quản lý nêu trên
+ Yêu cầu hài hoà trong khuôn khổ hợp tác quốc tế và khu vực
+ Các yêu cầu quản lý khác
6. Loại quy chuẩn kỹ thuật
+ Quy chuẩn kỹ thuật chung | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật an toàn | □
+ Quy chuẩn k ỹ thuật môi trường | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật về quá trình | □
+ Quy chuẩn kỹ thuật về dịch vụ | □
7. Những vấn đề sẽ quy định trong quy chuẩn kỹ thuật địa phương
- Nhũng vấn đề sẽ quy định (hoặc sửa đổi, bổ sung):
+ Yêu cầu về thải (nước thải, khí thải, chất thải rắn) | □
+ Yêu cầu về an toàn, vệ sinh trong sản xuất, khai thác, chế biến sản phẩm, hàng hóa đặc thù | □
+ Yêu cầu về an toàn, vệ sinh trong bảo quản, vận hành, vận chuyển, sử dụng, bảo trì sản phẩm, hàng hóa đặc thù | □
+ An toàn trong dịch vụ môi trường | □
+ An toàn, vệ sinh trong các lĩnh vực khác thuộc lĩnh vực được phân công (liệt kê ở dưới) | □
- Bố cục, nội dung các phần chính của quy chuẩn kỹ thuật dự kiến;
- Nhu cầu khảo nghiệm quy chuẩn kỹ thuật trong thực tế: □ có □ không
(Nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
8. Phương thức thực hiện và tài liệu làm căn cứ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương
+ Xây dựng QCVN trên cơ sở tiêu chuẩn | □
+ Xây dựng QCVN trên cơ sở tham khảo tài liệu, d ữ liệu khác | □
+ Xây dựng QCVN kết hợp tiêu chuẩn và tham khảo các tài liệu, dữ | □
- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật (bản sao kèm theo):
9. Kiến nghị ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật địa phương
- Cơ quan, tổ chức biên soạn QCĐP □
(tên cơ quan, tổ chức chủ trì biên soạn QCĐP)
- Ban soạn thảo soạn thảo QCĐP □
(dự kiến thành viên ban soạn thảo QCĐP)
10. Cơ quan phối hợp xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương
- Dự kiến cơ quan, tổ chức phối hợp xây dựng dự thảo quy chuẩn kỹ thuật.
- Dự kiến cơ quan quản lý có liên quan bắt buộc phải lấy ý kiến về dự thảo QCĐP.
- Dự kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần lấy ý kiến về dự thảo QCĐP.
11. Dự kiến tiến độ thực hiện
| TT | Nội dung công việc | Th ời gian | |
|||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1 | Chuẩn bị biên soạn dự thảo QCĐP | | |
| 2 | Biên soạn dự thảo QCĐP: - Lấy ý kiến chuyên gia - Khảo nghiệm dự thảo (nếu có) - Hoàn chỉnh dự thảo và lập hồ sơ dự thảo QCĐP | | |
| 3 | Tổ chức thông báo và lấy ý kiến rộng rãi | | |
| 4 | Tổ chức Hội nghị chuyên đề | | |
| 5 | Hoàn chỉnh, lập hồ sơ dự thảo QCĐP trình duyệt | | |
| 6 | Thẩm định hổ sơ dự thảo QCĐP trình duyệt | | |
| 7 | Ban hành Q CĐP | | |
12. Dự toán kinh phí thực hiện
a. Tổng kinh phí dự kiến: ……………. trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: ………………………………………………………………………………….
- Đóng góp của các tổ chức, cá nhân: …………………………………………………………………
(ghi rõ của tổ chức cá nhân nào, nếu có)
- Nguồn khác: …………………………………………………………………………………………….
b. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện: (theo hướng dẫn của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng).
………., ngày ... tháng ... năm 20.…... Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị dự án QCĐP (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
MẪU: TRÌNH BÀY TRANG BÌA VÀ TRANG 2 CỦA QUY CHUẨN KỸ THUẬT
1. Mẫu trang bìa Quy chuẩn kỹ thuật quốc gỉa
Ví dụ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành năm 2019 theo quy định tại mẫu 1 của Phụ lục này.
2. Mẫu trang bìa Quy chuẩn kỹ thuật địa phương
Ví dụ quy chuẩn kỹ thuật địa phương về nước thải cho vùng ven biển do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà ban hành năm 2019 theo quy định tại mẫu 2 của Phụ lục này.
Mẫu 1
Chú thích Mẫu 1:
(1) Quốc huy nước CHXHCN Việt Nam
Hình khối vuông, mỗi cạnh 3 cm.
(2) Dòng chữ “Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam”
Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 14 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), không in đậm
(3) Ký hiệu đầy đủ của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm
(4) Dòng chữ “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia”
Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm
(5) Tên của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bảng tiếng Việt
Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm
(6) Tên đầy đủ của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia băng tiếng Anh tương ứng với phần tiếng Việt tại mục (4) và Mục (5)
Kiểu chữ in thường theo phông chữ Arial, cỡ chữ 14 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in nghiêng, đậm
(7) Địa điểm và năm ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 12 của bộ mà ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm
Mẫu 2
Chú thích Mẫu 2:
(1) Quốc huy nước CHXHCN Việt Nam Hình khối vuông, mỗi cạnh 3 cm.
(2) Dòng chữ “Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam”
Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 14 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), không in đậm
(3) Ký hiệu đầy đủ quy chuẩn kỹ thuật địa phương
Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm
(4) Dòng chữ “Quy chuẩn kỹ thuật địa phương”
Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mà ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm
(5) Tên của quy chuẩn kỹ thuật địa phương bằng tiếng Việt
Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 16 của bộ mà ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm
(6) Tên đầy đủ của quy chuẩn kỹ thuật địa phương bằng tiếng Anh tương ứng với phần tiếng Việt tại mục (4) và Mục (5)
Kiểu chữ in thường theo phông chữ Arial, cỡ chữ 14 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in nghiêng, đậm
(7) Địa điểm và năm ban hành quy chuẩn ký thuật địa phương
Kiểu chữ in hoa theo phông chữ Arial, cỡ chữ 12 của bộ mã ký tự chữ Việt (phông chữ tiếng Việt Unicode), in đậm
3. Ví dụ về thể hiện lời nói đầu của quy chuẩn kỹ thuật
a) Đối với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Lời nói đầu
- QC VN 1:2019/(Tên viết tắt của Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành QCVN) do (Tên đơn vị hoặc ban soạn thảo được thành lập) biên soạn, (Tên cơ quan trình duyệt) trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng (Tên Bộ, cơ quan ngang Bộ) ban hành theo Thông tư số ../2019/TT- (Tên viết tắt của Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành QCVN) ngày ...tháng...năm 2019.
- Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nếu thấy cần thiết
b) Đối với quy chuẩn kỹ thuật địa phương
Lời nói đầu
- QCĐP 1:2019/(Tên viết tắt của UBND tỉnh, thành phố ban hành QCĐP) do (Tên đơn vị hoặc ban soạn thảo được thành lập) biên soạn, (Tên cơ quan trình duyệt) trình duyệt, (Tên UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW) ban hành theo Quyết định số ../2019/QĐ- (Tên viết tắt của UBND tỉnh, thành phố ban hành QCĐP) ngày ...tháng...năm 2019.
- Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương nếu thấy cần thiết
Lời nói đầu QCĐP xây dựng trên cơ sở quy định giao quyền tại QCVN
- QCĐP 1:2019/(Tên viết tắt của UBND tỉnh, thành phố ban hành QCĐP) do (Tên đơn vị hoặc ban soạn thảo được thành lập) biên soạn trên cơ sở quy định giao quyền tại QCVN XXX:2019/(Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành QCVN), (Tên cơ quan trình duyệt) trình duyệt, (Tên UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW) ban hành theo Quyết định số ..../2019/QĐ- (Tên viết tắt của UBND tỉnh, thành phố ban hành QCĐP) ngày ...tháng...năm 2019.
- Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương nếu thấy cần thiết
PHỤ LỤC VI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
TÊN VIẾT TẮT BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, ỦY BAN NHẮN DÂN TỈNH, THÀNH PHỔ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG BAN HÀNH QUY CHUẢN KỸ THUẬT
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
| TT | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ | Tên viết tắt |
||||
| 1. | Bộ Công Thương | BCT |
| 2. | Bộ Công an | BCA |
| 3 . | Bộ Giao thông Vận tải | BGTVT |
| 4. | Bộ Giáo dục và Đào tạo | BGDĐT |
| 5. | Bộ Quốc phòng | BQP |
| 6. | Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội | BLĐTBXH |
| 7. | Bộ Khoa học và Công nghệ | BKHCN |
| 8. | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | BKHĐT |
| 9. | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | BNNPTNT |
| 10. | Bộ Nội vụ | BNV |
| 11. | Bộ Ngoại giao | BNG |
| 12. | Bộ Tư pháp | BTP |
| 13. | Bộ Tài chính | BTC |
| 14. | Bộ Tài nguyên và Môi trường | BTNMT |
| 15. | Bộ Thông tin và Truyền thông | BTTTT |
| 16. | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | BVHTTDL |
| 17 . | Bộ Xây dựng | BXD |
| 18. | Bộ Y tế | BYT |
| 19. | Thanh tra Ch í nh phủ | TTrCP |
| 20. | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | NHNN |
2. Ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương
| TT | UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Tên viết tắt |
||||
| 1. | UBND TP. Hà Nội | TPHN |
| 2. | UBND TP.Hồ Chí Minh | TPHCM |
| 3. | UBND t ỉ nh An Giang | AG |
| 4. | UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | BR-VT |
| 5. | UBND tỉnh Bạc Liêu | BL |
| 6. | UBND t ỉ nh Bắc Giang | BG |
| 7. | UBND tỉnh Bắc Kạn | BC |
| 8. | UBND tỉnh B ắ c Ninh | BN |
| 9. | UBND t ỉ nh B ế n Tre | BTr |
| 10. | UBND tỉnh Bình Dương | BD |
| 11. | UBND tỉnh Bình Định | BĐ |
| 12. | UBND tỉnh Bình Phước | BP |
| 13. | UBND tỉnh Bình Thuận | BTn |
| 14. | UBND tỉnh Cao Bằng | CB |
| 15. | UBND tỉnh Cà M a u | CM |
| 16. | UBND TP. Cần Thơ | TPCT |
| 17. | UBNDTP. Hải Phòng | TPHP |
| 18. | UBND TP. Đà N ẵ ng | TPĐN |
| 19. | UBND tỉnh Gia Lai | GL |
| 20. | UBND tỉnh Hòa Bình | HB |
| 21. | UBND tỉnh Hà Giang | HG |
| 22. | UBND tỉnh Hà Nam | HN |
| 23. | UBND tỉnh Hà Tĩnh | HTh |
| 24. | UBND tỉnh Hưng Yên | HY |
| 25. | UBND tỉnh Hải Dương | HD |
| 26. | UBND tỉnh Hậu Giang | HGg |
| 27. | UBND tỉnh Điện Biên | ĐB |
| 28. | UBND tính Đăk Lắk | ĐL |
| 29. | UBND tỉnh Đăk Nông | ĐNg |
| 30. | UBND tỉnh Đồng Nai | ĐN |
| 31. | UBND tỉnh Đồng Tháp | ĐT |
| 32. | UBND tỉnh Khánh Hòa | KH |
| 33. | UBND tỉnh Kiên Giang | KG |
| 34. | UBND tính Kon T u m | KT |
| 35. | UBND tỉnh Lai Châu | LCh |
| 36. | UBND t ỉ nh Long An | LA |
| 37. | UBND tỉnh Lào Cai | LC |
| 38. | UBND t ỉ nh Lâm Đồng | LĐ |
| 39. | UBND tỉnh Lạng Sơn | LS |
| 40. | UBND t ỉ nh Nam Định | NĐ |
| 41. | UBND tỉnh Nghệ An | NA |
| 42. | UBND tỉnh Ninh Bình | NB |
| 43. | UBND tỉnh Ninh Thuận | NT |
| 44. | UBND tỉnh Phú Thọ | PT |
| 45. | UBND tỉnh Phú Yên | PY |
| 46. | UBND tỉnh Quảng Bình | QB |
| 47. | UBND tỉnh Quảng Nam | QNm |
| 48. | UBND t ỉ nh Quảng Ngãi | QNg |
| 49. | UBND tỉnh Quảng Ninh | QN |
| 50. | UBND tỉnh Qu ả ng Trị | QT |
| 51. | UBND tỉnh Sóc Trăng | ST |
| 52. | UBND tỉnh Sơn La | SL |
| 53. | UBND tỉnh Thanh Hóa | TH |
| 54. | UBND tỉnh Thái Bình | TB |
| 55. | UBND tỉnh Thái Nguyên | TN |
| 56. | UBND tỉnh Thừa Thiên - Huế | TT-H |
| 57. | UBND tỉnh Tiền Giang | TG |
| 58. | UBND tỉnh Trà Vinh | TV |
| 59. | UBND tỉnh Tuyên Quang | TQ |
| 60. | UBND tỉnh Tây Ninh | TN |
| 61. | UBND tỉnh Vĩnh Long | VL |
| 62. | UBND tỉnh Vĩnh Phúc | VP |
| 63. | UBND tỉnh Yên Bái | YB |
PHỤ LỤC VII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
MẪU: DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA QUY CHUẨN CÓ MÃ HS KÈM THEO
| STT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Mã HS (chi tiết 8 số) |
||||
| 1. | | |
| 2. | | |
| 3. | | |
| 4. | | |
| 5. | | |
| .... | | |
PHỤ LỤC VIII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
MẪU: BÁO CÁO QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT
1. Căn cứ pháp lý triển khai, xây dựng QCKT.
2. Tên QCKT.
3. Quá trình xây dựng (thời gian, địa điểm, nội dung thực hiện, đơn vị đầu mối, đơn vị/cá nhân tham gia, phối hợp..
- Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng QCKT
- Thành lập ban soạn thảo
- Hội nghị, hội thảo khoa học lấy ý kiến cho dự thảo QCKT
- Gửi dự thảo QCKT lấy ý kiến chính thức các bộ ngành, tổ chức, cá nhân liên quan
- Đăng dự thảo trên Cổng thông tin điện tử (website) của Bộ, cơ quan ngang bộ, UBND tỉnh/thành phố lấy ý kiến rộng rãi
- Gửi hồ sơ dự thảo tới của Bộ, cơ quan ngang bộ liên quan để xem xét, cho ý kiến chính thức (đối với QCĐP)
- Thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ dự thảo tại Bộ, cơ quan ngang bộ (đối với QCVN) trước khi gửi Bộ KHCN tổ chức thẩm định.
- Các thông tin khác có liên quan.
4. Kết quả, tồn tại và kiến nghị (nếu có).
Thủ trưởng hoặc Trưởng Ban soạn thảo (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IX
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN ngày 25/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Trình bày ký hiệu QCVN trên dấu hợp quy
2. Trình bày ký hiệu QCĐP trên dấu hợp quy
3. Trình bày ký hiệu QCĐP trên cơ sở quy định giao quyền của QCVN trên dấu hợp quy
Ghi chú:
QCVN : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
QCĐP: Quy chuẩn kỹ thuật địa phương
AAA: Số hiệu quy chuẩn quốc gia
BBB: Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật địa phương
YYYY: Năm ban hành quy chuẩn địa phương
XXX: Tên bộ, cơ quan ngang bộ ban hành QCVN
ZZZ: Tên địa phương ban hành QCĐP