Điều 2. Nội dung và mức chi
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | |
|||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã |
| 1 | Chi xây dựng văn bản | | | | |
| 1.1 | Chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử | | Thực hiện theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 62/2017/NQ- HĐND ngày 11/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | | |
| 1.2 | Chi xây dựng các văn bản liên quan đến công tác bầu cử (ngoài các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định; tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý) do Ban chỉ đạo và Ủy ban bầu cử các cấp, Sở Nội vụ, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp ban hành: | | | | |
| - | Kế hoạch; Chỉ thị; Nghị quyết; Văn bản chuyên môn hướng dẫn công tác phục vụ bầu cử; Báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát; Báo cáo sơ kết, tổng kết công tác bầu cử | Đồng/văn bản | 1.500.000 | 700.000 | 300.000 |
| - | Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên gia (tổng mức chi xin ý kiến tối đa 1.000.000 đồng/người/văn bản) | | | | |
| + | Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân | Đồng/người/lần | 100.000 | | |
| + | Xin ý kiến bằng văn bản các chuyên gia | Đồng/người/lần | 300.000 | | |
| 2 | Chi xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử về công tác bầu cử của tỉnh. | | Thực hiện theo quy định tại quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật hiện hành. | | |
| 3 | Chi tổ chức hội nghị | | | | |
| 3.1 | Chi tổ chức hội nghị: Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị hiệp thương, hội nghị cử tri, hội nghị tiếp xúc cử tri, vận động bầu cử, hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết | | Thực hiện theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 58/2017/NQ- HĐND ngày 11/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lang Sơn. | | |
| 3.2 | Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác bầu cử | | Thực hiện chi theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Quy định mức chi thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. | | |
| 3.3 | Chi hỗ trợ cử tri tham gia Hội nghị tiếp xúc cử tri để người ứng cử đại biểu Quốc hội, người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp thực hiện việc vận động bầu cử (tại huyện, thành phố, tại các xã, phường, thị trấn) | Đồng/cử tri/hội nghị. | | 30.000 | |
| 4 | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử | | | | |
| 4.1 | Chi bồi dưỡng các cuộc họp Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp | | | | |
| - | Chủ trì cuộc họp | Đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| - | Thành viên tham dự | Đồng/người/buổi | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| - | Các đối tượng phục vụ | Đồng/người/buổi | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| 4.2 | Chi phương tiện đi lại, công tác phí và chế độ ngoài chế độ công tác phí | | | | |
| - | Chi phương tiện đi lại, công tác phí | | Thực hiện theo mức chi quy định tại Nghị quyết số 58/2017/NQ-HĐND ngày 11/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lang Sơn. | | |
| - | Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau: | | | | |
| + | Trưởng đoàn kiểm tra, giám sát | Đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| + | Thành viên chính thức của đoàn kiểm tra, giám sát | Đồng/người/buổi | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| + | Các đối tượng phục vụ trực tiếp | Đồng/người/buổi | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| 5 | Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | | |
| 5.1 | Bồi dưỡng theo mức khoán (theo tháng) đối với các đối tượng sau: | | | | |
| - | Trưởng ban chỉ đạo; Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Phó trưởng ban chỉ đạo; Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử | Đồng/người/tháng | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 |
| - | Các thành viên còn lại của Ban chỉ đạo; Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó Ban bầu cử | Đồng/người/tháng | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| - | Các thành viên Ban bầu cử còn lại | Đồng/người/tháng | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| - | Tổ chuyên viên giúp việc (đối với cấp tỉnh và cấp huyện) | | | | |
| + | Tổ trưởng | Đồng/người/tháng | 700.000 | 500.000 | |
| + | Tổ phó | Đồng/người/tháng | 600.000 | 400.000 | |
| + | Chuyên viên giúp việc còn lại | Đồng/người/tháng | 500.000 | 300.000 | |
| - | Tổ bầu cử | | | | |
| + | Tổ trưởng | Đồng/người/tháng | | | 150.000 |
| + | Thư ký | Đồng/người/tháng | | | 120.000 |
| + | Các thành viên còn lại | Đồng/người/tháng | | | 100.000 |
| 5.2 | Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, các tổ chuyên viên giúp việc, Tổ bầu cử) không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử. | Đồng/người/ngày | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| 5.3 | Các đối tượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử trong 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) | Đồng/người/ngày | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| 6 | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | | |
| - | Trưởng Ban chỉ đạo, Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Phó trưởng Ban chỉ đạo, Phó chủ tịch Ủy ban bầu cử | Đồng/người/tháng | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| - | Trưởng ban và Phó ban bầu cử | Đồng/người/tháng | 200.000 | 100.000 | 100.000 |
| - | Các thành viên còn lại của Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử; | Đồng/người/tháng | 200.000 | 100.000 | 0 |
| 7 | Chi công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; giám sát hoạt động khiếu nại, tố cáo về công tác bầu cử | Đồng/ngày/người | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| 8 | Chi in ấn tài liệu, ấn phẩm phục vụ bầu cử | | | | |
| - | Chi in ấn các tài liệu phục vụ cho cuộc bầu cử như: Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật; các ấn phẩm, các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn phục vụ cho cuộc bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu. | | |
| - | Chi in ấn: Thẻ cử tri, phiếu bầu cử, nội quy phòng/khu vực bỏ phiếu, các biểu mẫu phục vụ công tác bầu cử, phù hiệu cho nhân viên tổ chức bầu cử; các hồ sơ ứng cử, tiểu sử, các loại danh sách phục vụ công tác bầu cử (danh sách các đơn vị bầu cử, danh sách cử tri, danh sách người ứng cử, người tự ứng cử, người trúng cử); các biên bản liên quan đến bầu cử, giấy chứng nhận đại biểu trúng cử và các loại tài liệu, giấy tờ khác có liên quan phục vụ cho công tác bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu. | | |
| 9 | Chi phí khắc dấu, đóng hòm phiếu và bảng niêm yết danh sách bầu cử | | | | |
| 9.1 | Chi khắc dấu: | Đồng/dấu | Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 250.000 đồng/dấu. | | |
| 9.2 | Chi đóng hòm phiếu | Đồng/hòm phiếu | Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu. | | |
| 9.3 | Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử | Đồng/bảng | Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 1.500.000 đồng/bảng. | | |
| 10 | Chi cho công tác đảm bảo an ninh, trật tự, thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn và vận động bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán của cấp có thẩm quyền phê duyệt. | | |
| - | Riêng đối với xã, phường, thị trấn mức thực hiện hỗ trợ như sau: | | | | |
| + | Hỗ trợ đảm bảo An ninh, trật tự | Đồng/xã, phường, thị trấn | 1.000.000 | | |
| + | Hỗ trợ công tác thông tin, tuyên truyền (tuyên truyền công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn xã, phường, thị trấn; trang trí băng zôn, khẩu hiệu, thu thập hình ảnh tư liệu, tuyên truyền trên loa đài, tài liệu tuyên truyền...) | Đồng/xã, phường, thị trấn | 1.500.000 | | |
| 11 | Chi phí hành chính phục vụ công tác bầu cử: Văn phòng phẩm, chi phí hành chính trong đợt bầu cử; chi thông tin liên lạc phục vụ bầu cử; chi thuê hội trường và địa điểm bỏ phiếu; chi trang trí, loa đài, an ninh, bảo vệ tại các tổ bầu cử; chi khác phục vụ trực tiếp cho công tác bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán của cấp có thẩm quyền phê duyệt. | | |
| - | Chi hỗ trợ đối với chi phí hành chính phục vụ công tác bầu cử (trang trí, loa đài, an ninh, bảo vệ, văn phòng phẩm, làm vách ngăn tại nơi bỏ phiếu, chi phí khác phục vụ công tác cầu cử) cho các Tổ bầu cử | Đồng/Tổ bầu cử | 1.500.000 | | |