Điều 1. Mức chi kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Hòa Bình
| STT | Nội dung | Mức chi | | | |
|||||||
| | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | | Cấp xã |
| 1 | Chi tổ chức hội nghị | Thực hiện theo Quy định tại Ngh ị quyết số 53/2017/NQ-H Đ ND ng à y 13 th á ng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân t ỉ nh Hòa Bình ban hành mức chi cụ thể công tác phí, chi hội nghị với các cơ quan, t ổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Hòa Bình và Nghị quyết s ố 39/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hòa Bình nhiệm kỳ 2016-2021 | | | |
| - | Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 1 16/2018/NQ-HĐND ng à y 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình q uy định cụ thể cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức viên chức đối với các cơ quan, đơn vị trực thuộc t ỉ nh Hòa Bình | | | |
| 2 | Chi bồi dưỡng các cuộc họp | | | | |
| a | Các cuộc họp của Ủy ban bầu c ử ; các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử; Ủy ban MTTQ | | | | |
| - | Chủ trì cuộc họp | 200.000 đồng/ người/ buổi | 150.000 đồng/ người/ buổi | 100.000 đồng/ người/ buổi | |
| - | Thành viên tham dự | 100.000 đồng/ người/ buổi | 75.000 đồng/ người/ bu ổ i | 50.000 đồng/ người/ buổi | |
| - | Các đối tượng phục vụ | 50.000 đồng/ người/ buổi | 45.000 đồng/ người/ buổi | 40.000 đồng/ người/ buổi | |
| b | Các cuộc họp khác liên quan đến công tác b ầ u c ử (các cuộc họp không phải do Ủy ban bầu cử; các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử; Ủy ban MTTQ tổ chức nhưng có liên quan đến công tác bầu cử) | | | | |
| - | Chủ trì cuộc họp | 150.000 đồng/ người/ buổi | 110.000 đồng/ người/ buổi | 100.000 đồng/ người/ buổi | |
| - | Thành viên tham dự | 80.000 đồng/ người/ buổi | 60.000 đồng/ người/ buổi | 50.000 đồng/ người/ buổi | |
| - | Các đối tượng phục vụ | 50.000 đồng/ người/ buổi | 45.000 đồng/ người/ buổi | 40.000 đồng/ người/buổi | |
| 3 | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tr a, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo; Ủy ban bầu cử các cấp; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành) | | | | |
| a | Trưởng đoàn giám sát | 200.000 đồng/người /b uổi | 150.000 đồng/người/ buổi | 100.000 đồng/người /buổi | |
| b | Thành viên chính thức của đoàn giám sát | 100.000 đồng/ngư ờ i /buổi. | 75.000 đồng/người/ buổi. | 50.000 đồng/người /buổi. | |
| c | Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát như sau: | | | | |
| - | Phục vụ trực tiếp đoàn giám sát | 80.000 đồng/người /buổi | 50.000 đồng/người /buổi | 40.000 đồng/người /buổi | |
| - | Phục vụ gián tiếp đoàn giám sát (lái xe) | 50.000 đồng/người/buổi | 45.000 đồng/người/buổi | 40.000 đồng/người/buổi | |
| d | Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tr a, giám sát | | | | |
| - | Báo cáo t ổ ng hợp kết quả của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả c ủ a đợt kiểm tr a, giám sát; báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử | 2.000.000 đồng/báo cáo | 1.5 0 0.000 đồng/báo cáo | 1.000.000 đồng/báo cáo | |
| - | Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân, chuyên gia | 200.000 đồng/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 1.000.000 đồng/người /văn bản | 150.000 đồng/lần, t ổ ng mức chi xin ý kiến tối đa là : 750.000 đồng/người/ văn bản | 80.000 đồng/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 400.000 đồng/người /văn bản | |
| | Ch ỉ nh lý, hoàn ch ỉ nh báo cáo | 600.000 đồng/báo cáo | 450.000 đồng/báo cáo | 250.000 đồng/báo cáo | |
| 4 | Chi xây dựng văn bản | | | | |
| a | Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử | Nghị quyết số 56/2017/N Q-HĐND ngày 13/7/2017 của Hội đồng nh ân dân tỉnh Hòa Bình quy định mức phân b ổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựn g văn bản quy phạm pháp luật và hoàn t hiện hệ thống pháp luật tr ên địa bàn tỉnh Hò a Bình | | | |
| b | Chi xây dựng văn bản khác liên quan đến công tác bầu c ử , có phạm vi tr ên địa bàn của tỉnh, huyện, xã do Ủy ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử ban hành (kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử tại địa phương): | | | | |
| - | Xâ y dựng văn bản (tính đến sản phẩm cu ố i cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý) | 1.500.000 đồng/văn bản | 1.000.000 đồng/văn bản | 500.000 đồng/văn bản | |
| - | Xin ý kiến tham gia văn bản | 200.000 đồng/người /lần, t ổ ng mức chi xin ý kiến tối đa là: 1.000.000 đồng/người/văn bản. | 150.000 đồng/lần, tổng mức chi xin ý kiến tối đa là: 750.000 đồng/người/văn bản | 80.000 đồng/lần, tổng mức chi xin ý ki ế n t ối đa là: 400.000 đồng/người/văn bản | |
| 5 | Chi bồi dưỡng, h ỗ trợ (phương tiện, liên lạc) cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | | |
| a | B ồ i dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau (Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau chỉ được hưởng mức bồi dưỡng cao nhất): | | | | |
| - | Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu c ử , Thường trực các tiểu ban và Thường trực tổ giúp việc Ủy ban bầu cử | 2.000.000 đồng/ người/ tháng | 1.500.000 đồng/ người/ tháng | 500.000 đồng/ người/ tháng | |
| - | Thành viên Ủy ban bầu cử, Phó các tiểu ban và Phó Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử | 1.500.000 đồng/ người/ tháng | 800.000 đồng/ người/ tháng | 300.000 đồng/ người/ tháng | |
| - | Các thành viên tổ giúp việc Ủy ban bầu cử | 1.000.000 đồng/ người/ tháng | 500.000 đồng/ người/ tháng | 200.000 đồng/ người/ tháng | |
| b | Bồi dưỡng đối với các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử; (không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) | 100.000 đồng/người /ngày (không quá 15 ngày) | 80.000 đồng/ngư ời / ngày(không quá 15 ngày) | 50.000 đồng/người/ ngày (không quá 15 ngày) | |
| c | Bồi dưỡng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử trong 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) | 150.000 đồng/người /ngày | 100.000 đồng/người/ ngày | 100.000 đồng/người/ ngày | |
| 6 | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử | | | | |
| - | Ch ủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu c ử , Thường trực các tiểu ban và Thường trực t ổ giúp việc Ủy ban bầu cử | 500.000 đồng/người /tháng | 300.000 đồng/người/ tháng | 200.000 đồng/người/ tháng | |
| - | Thành viên Ủy ban bầu cử, Phó các tiểu ban và Phó Tổ giúp việc Ủy ban b ầ u cử | 500.000 đồng/người /tháng | 300.000 đồng/người/ tháng | 200.000 đồng/người/ tháng | |
| - | Các thành viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử | 300.000 đồng/người /tháng | 200.000 đồng/người/ tháng | 100.000 đồng/người/ tháng | |
| 7 | Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử | | | | |
| a | Người được giao trực tiếp công dân | 80.000 đồng/người /buổi | 60.000 đồng/người/ buổi | 50.000 đồng/người/ buổi | |
| b | Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công d â n | 60.000 đồng/người /buổi | 50.000 đồng/người/ buổi | 40.000 đồng/người/ buổi | |
| c | Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân | 50.000 đồng/người /buổi | 45.000 đồng/người/ buổi | 40.000 đồng/người/ buổi | |
| 8 | Ch i đóng hòm phiếu | Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc c ầ n phải b ổ sung, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu | | | |
| 9 | Chi khắc dấu | Trường.hợp d ấ u cũ không th ể sử dụng, hoặc c ầ n phải b ổ sung, mức chi t ố i đa 250.000 đồng/dấu | | | |
| 10 | Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử | Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 1.500.000 đồng/bảng | | | |
| 11 | Chi xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử về công tác bầu cử của Ủy ban bầu cử | Thực hiện theo quy định tại quy định tại Nghị đ ịn h số 73/2019/N Đ -CP ngầy 05 tháng 9 năm 2019 và quy định của pháp luật h i ện hành | | | |
| 12 | Chi công tác tuyên truyền, in ấn | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu | | | |
| 13 | Chi thiết bị phục vụ Ủy ban bầu cử | Thực hiện theo đúng định mức, chế độ, chi tiêu hiện hành trong phạm vi dự toán ngân sách giao cho cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thường trực Ủy ban bầu cử | | | |
| 14 | Chi khác phục vụ cho công tác bầu cử | Thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi h ợ p pháp, h ợ p lệ trên cơ sở dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | | | |
| | | | | | |