Điều 22. Xếp hạng thành tích
1. Thành tích cá nhân được tính cho từng nội dung thi sau: Thi một số hiểu biết chung về quốc phòng và an ninh; thi đội ngũ tiểu đội và các nội dung thi theo khối, lớp. Thí sinh có số điểm cao hơn được xếp hạng trên.
2. Thành tích tập thể được tính cho tập thể khối, lớp. Các thí sinh tham gia các nội dung thi môn thi tập thể và thi theo khối, lớp. Tập thể có số điểm cao hơn được xếp hạng trên, nếu hai đội có số điểm ngang nhau, đội nào có điểm thi nội dung một số hiểu biết chung về quốc phòng và an ninh cao hơn sẽ xếp hạng trên, nếu vẫn bằng nhau thì đội nào có điểm 10 nhiều hơn thì xếp hạng trên, nếu vẫn bằng nhau thì được xếp đồng hạng.
3. Thành tích toàn đoàn (áp dụng cho Hội thao cấp sở và toàn quốc)
Thành tích toàn đoàn là tổng số thành tích của các cá nhân và tập thể trong mỗi đoàn, căn cứ vào tổng điểm của các cá nhân, tập thể các nội dung thi. Đoàn nào có tổng điểm cao hơn sẽ xếp hạng trên; nếu bằng điểm nhau thì đoàn nào có tổng điểm nội dung thi một số hiểu biết chung về quốc phòng và an ninh cao hơn sẽ xếp hạng trên; nếu vẫn bằng điểm nhau thì đoàn nào có tổng điểm nội dung thi thực hành bắn súng tiểu liên AK cao hơn sẽ xếp hạng trên; nếu vẫn bằng nhau thì đoàn nào có điểm 10 nhiều hơn thì xếp hạng trên; nếu vẫn bằng nhau thì được xếp đồng hạng.
PHỤ LỤC I:
SƠ ĐỒ BÃI THI KỸ THUẬT CẤP CỨU VÀ CHUYỂN THƯƠNG (Kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo)
Bố trí và vật chất bàn thi:
1. Cắm cờ, hoặc dùng dây ngăn, vạch vôi để làm vạch giới hạn và đích cho thí sinh.
2. 02 Túi cứu thương (có đủ bông, băng, gạc, kim băng...), 02 khẩu súng tiểu liên AK, 01 cáng cứu thương.
PHỤ LỤC II:
BẢNG QUY ĐỔI THÀNH TÍCH 3 NỘI DUNG THI TÍNH THỜI GIAN (Kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo)
| Các tư thế, động tác cơ bản vận động trong chiến đấu | | Tháo, lắp súng tiểu liên AK ban ngày | | Kỹ thuật Cấp cứu và chuy ể n thương | |
|||||||
| Thời gian (giây) | Điểm | Thời gian (giây) | Điểm | Thời gian (giây) | Điểm |
| 20 | 10,0 | 20 | 10,0 | 105 | 10,0 |
| 21 | 9,8 | 21 | 9,8 | 106 | 9,8 |
| 22 | 9,6 | 22 | 9,6 | 107 | 9,6 |
| 23 | 9,4 | 23 | 9,4 | 108 | 9,4 |
| 24 | 9,2 | 24 | 9,2 | 109 | 9,2 |
| 25 | 9,0 | 25 | 9,0 | 110 | 9,0 |
| 26 | 8,8 | 26 | 8,8 | 111 | 8,8 |
| 27 | 8,6 | 27 | 8,6 | 112 | 8,6 |
| 28 | 8,4 | 28 | 8,4 | 113 | 8,4 |
| 29 | 8,2 | 29 | 8,2 | 114 | 8,2 |
| 30 | 8,0 | 30 | 8,0 | 115 | 8,0 |
| 31 | 7 , 8 | 31 | 7,8 | 116 | 7,8 |
| 32 | 7,6 | 32 | 7,6 | 117 | 7,6 |
| 33 | 7,4 | 33 | 7,4 | 118 | 7,4 |
| 34 | 7,2 | 34 | 7,2 | 119 | 7,2 |
| 35 | 7,0 | 35 | 7,0 | 120 | 7,0 |
| 36 | 6,8 | 36 | 6,8 | 121 | 6,8 |
| 37 | 6,6 | 37 | 6,6 | 122 | 6,6 |
| 38 | 6,4 | 38 | 6,4 | 123 | 6,4 |
| 39 | 6,2 | 39 | 6,2 | 124 | 6,2 |
| 40 | 6,0 | 40 | 6,0 | 125 | 6,0 |
| 41 | 5,8 | 41 | 5,8 | 126 | 5,8 |
| 42 | 5,6 | 42 | 5,6 | 127 | 5,6 |
| 43 | 5,4 | 43 | 5,4 | 128 | 5,4 |
| 44 | 5,2 | 44 | 5,2 | 129 | 5,2 |
| 45 | 5,0 | 45 | 5,0 | 130 | 5,0 |
| 46 | 4 , 8 | 46 | 4,8 | 131 | 4,8 |
| 47 | 4,6 | 47 | 4,6 | 132 | 4,6 |
| 48 | 4,4 | 48 | 4,4 | 133 | 4,4 |
| 49 | 4,2 | 49 | 4,2 | 134 | 4,2 |
| 50 | 4,0 | 50 | 4,0 | 135 | 4,0 |
| 51 | 3, 8 | 51 | 3,8 | 136 | 3,8 |
| 52 | 3,6 | 52 | 3,6 | 137 | 3,6 |
| 53 | 3,4 | 53 | 3,4 | 138 | 3,4 |
| 54 | 3,2 | 54 | 3,2 | 139 | 3,2 |
| 55 | 3,0 | 55 | 3,0 | 140 | 3,0 |
| 56 | 2,8 | 56 | 2,8 | 141 | 2,8 |
| 57 | 2,6 | 57 | 2,6 | 142 | 2,6 |
| 58 | 2,4 | 58 | 2,4 | 143 | 2,4 |
| 59 | 2,2 | 59 | 2,2 | 144 | 2,2 |
| 60 | 2,0 | 60 | 2,0 | 145 | 2,0 |
| 61 | 1,8 | 61 | 1,8 | 146 | 1,8 |
| 62 | 1,6 | 62 | 1,6 | 147 | 1,6 |
| 63 | 1,4 | 63 | 1,4 | 148 | 1,4 |
| 64 | 1,2 | 64 | 1,2 | 149 | 1,2 |
| 65 | 1,0 | 65 | 1,0 | 150 | 1,0 |
| 66 | 0,8 | 66 | 0,8 | 151 | 0,8 |
| 67 | 0,6 | 67 | 0,6 | 152 | 0,6 |
| 68 | 0,4 | 68 | 0,4 | 153 | 0,4 |
| 69 | 0,2 | 69 | 0,2 | 154 | 0,2 |
| 70 | 0,0 | 70 | 0,0 | 155 | 0,0 |
PHỤ LỤC III:
SƠ ĐỒ BÃI, MẪU MẮC TĂNG VÕNG (Kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo)
Vật chất trang bị của thí sinh:
1. Võng + Dây (loại mới) - dây 16m/01 bộ.
2. Tăng rằn ri (loại mới) - 01 cái.
3. Cọc giá ba lô ϕ 2cm ÷ 2,5cm, dài 50cm - 03 cái.
4. Cọc giá súng (2 chạc) ϕ 2cm ÷ 2,5cm, dài 40cm (một đầu nhọn) - 01 cái.
5. Cọc giá súng (2 chạc) ϕ 2cm ÷ 2,5cm- dài 30cm (một đầu nhọn) - 01 cái.
6. Cọc ghim buộc dây - dài 20cm (một đầu nhọn) - 10 cái.
7. Dây buộc tăng (màu xanh), cắt ngắn 1,5m - 10 đoạn.
8. Dây buộc 2 đầu tăng (màu xanh), cắt ngắn 0,6m - 02 đoạn.
9. Ba lô đựng quân trang cá nhân đầy đủ.
10. Màn - 01 cái.
11. Kẹp màn - 06 cái.
12. Vũ khí - 01 khẩu tiểu liên AK.
PHỤ LỤC IV:
BẢNG QUY ĐỔI THÀNH TÍCH THI KĨ THUẬT MẮC TĂNG VÕNG (Kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo)
| Giỏi | | Khá | | Đ ạ t | | Không đ ạ t | |
|||||||||
| Thời gian (giây) | Điểm | Thời gian (giây) | Điểm | Thời gian (giây) | Điểm | Thời gian (giây) | Điểm |
| 300 | 10,0 | 321 | 7,9 | 331 | 6,9 | 351 | 4,9 |
| 301 | 9,9 | 322 | 7,8 | 332 | 6,8 | 352 | 4,8 |
| 302 | 9,8 | 323 | 7,7 | 333 | 6,7 | 353 | 4,7 |
| 303 | 9,7 | 324 | 7,6 | 334 | 6,6 | 354 | 4,6 |
| 304 | 9,6 | 325 | 7,5 | 335 | 6,5 | 355 | 4,5 |
| 305 | 9,5 | 326 | 7,4 | 336 | 6,4 | 356 | 4,4 |
| 306 | 9,4 | 327 | 7,3 | 337 | 6,3 | 357 | 4,3 |
| 307 | 9,3 | 328 | 7,2 | 338 | 6,2 | 358 | 4,2 |
| 308 | 9,2 | 329 | 7,1 | 339 | 6,1 | 359 | 4,1 |
| 309 | 9,1 | 330 | 7,0 | 340 | 6,0 | 360 | 4,0 |
| 310 | 9,0 | | | 341 | 5,9 | 361 | 3,9 |
| 311 | 8,9 | | | 342 | 5,8 | 362 | 3,8 |
| 312 | 8,8 | | | 343 | 5.7 | 363 | 3,7 |
| 313 | 8,7 | | | 344 | 5,6 | 364 | 3,6 |
| 314 | 8,6 | | | 345 | 5,5 | 365 | 3,5 |
| 315 | 8,5 | | | 346 | 5,4 | 366 | 3,4 |
| 316 | 8,4 | | | 347 | 5,3 | 367 | 3,3 |
| 317 | 8,3 | | | 348 | 5,2 | 368 | 3,2 |
| 318 | 8,2 | | | 349 | 5,1 | 369 | 3,1 |
| 319 | 8,1 | | | 350 | 5,0 | 370 | 3,0 |
| 320 | 8,0 | | | | | 371 | 2,9 |
| | | | | | | 372 | 2,8 |
| | | | | | | 373 | 2,7 |
| | | | | | | 374 | 2,6 |
| | | | | | | 375 | 2,5 |
| | | | | | | 376 | 2,4 |
| | | | | | | 377 | 2,3 |
| | | | | | | 378 | 2,2 |
| | | | | | | 379 | 2,1 |
| | | | | | | 380 | 2,0 |
| | | | | | | 381 | 1,9 |
| | | | | | | 382 | 1,8 |
| | | | | | | 383 | 1,7 |
| | | | | | | 384 | 1,6 |
| | | | | | | 385 | 1.5 |
| | | | | | | 386 | 1,4 |
| | | | | | | 387 | 1,3 |
| | | | | | | 388 | 1,2 |
| | | | | | | 389 | 1,1 |
| | | | | | | 390 | 1,0 |
PHỤ LỤC V:
SƠ ĐỒ BÃI THI TƯ THẾ, ĐỘNG TÁC VẬN ĐỘNG TRONG CHIẾN ĐẤU (Kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo)
Thiết kế bãi thi: Kích thước bãi thi dài 70m, rộng 3m (hình chữ nhật)
1. Đoạn chạy trên cầu hẹp: dùng 10 viên gạch chỉ xếp nằm dọc theo đường thẳng, mỗi viên cách nhau 1,2m chôn chìm xuống đất 2/3 và nổi 1/3 viên.
2. Đoạn cơ động xuống khỏi cầu hẹp dài 5m (địa hình bằng phẳng).
3. Đoạn thực hiện động tác đi khom dài 5m; (bãi vật cản được bố trí là hàng rào dây thép gai cao 1,4m tính từ mặt đất lên, rộng 1,5m, dài 5m bên trên có mái bằng dây thép 3 ly (mỗi đường chạy rộng 1,5m) dây thép gai đan kiểu hàng rào cũi lợn.
4. Đoạn thực hiện động tác lê cao dài 5m, được làm tiếp giáp với hàng rào sau khi hết đoạn đi khom (bãi vật cản được bố trí là hàng rào cao 0,7m tính từ mặt đất lên, rộng 1,5 m, dài 5m, bên trên có mái bằng dây thép gai.
5. Đoạn thực hiện động tác trườn đường tiến rộng: dài 5m, được làm tiếp giáp với hàng rào sau khi hết đoạn đi khom (bãi vật cản được bố trí là hàng rào cao 0,5m tính từ mặt đất lên, rộng 1,5 m, dài 5m, bên trên có mái bằng dây thép gai.
6. Đoạn địa hình trống trải dài 5 m; (bố trí chạy thẳng hoặc quay ngược lại về vị trí xuất phát).
7. Đoạn hào chữ chi: gồm 05 đoạn gấp khúc (mỗi đoạn dài: 04 m); dùng 6 đôi cọc cắm so le nhau tạo thành đoạn hào chữ chi rộng 0,6m, dài 20m, khoảng cách giữa các cọc liền kề là 4m, chiều cao của cọc là 0,7m tính từ mặt đất. Dưới đất dùng vôi trắng nối các chân cọc, khoảng giữa các cọc và đầu các cọc được nối với nhau bằng dây thừng.
8. Đoạn địa hình bằng phẳng vận động về đích, có vạch đích được cắm đánh dấu bằng cờ đỏ.
PHỤ LỤC VI:
SƠ ĐỒ BÃI THI NÉM LỰU ĐẠN XA TRÚNG ĐÍCH (Kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo)
Thiết kế bãi thi:
1. Được cắm 3 hàng cờ đuôi nheo cán dài 25 cm, khoảng cách cờ cách cờ = 50cm (hoặc rắc vôi), dọc bãi ném rộng 04m; gồm đường trục chính giữa và 2 đường 2 bên cách đường trục giữa 2m để định hướng cho thí sinh thực hành ném.
2. Vòng tròn ở giữa được làm bằng tấm tôn có đường kính 01m có chân cao 10cm để tạo tiếng vang khi lựu đạn chạm vào; giữa tâm tấm tôn có lỗ cắm cờ đỏ cố định chắc chắn miếng tôn không để xê dịch trong khi lựu đạn ném vào.
3. Có tổng số 6 vòng tròn đồng tâm, trong đó 5 vòng được làm bằng dây (dây thừng, trão mầu trắng loại đường kính 1 cm) được ghim chặt theo hình tròn xuống sân đất bằng móc thép chữ U) hoặc rắc vôi kẻ vạch nếu trên nền đất phẳng.
4. Vòng tròn ngoài cùng được cắm cờ đuôi nheo (màu đỏ) xung quanh khoảng cách (cờ cách cờ 20cm).
5. Các vòng tròn bên trong được giới hạn bằng dây thừng, trão hoặc vạch vôi cờ đuôi nheo cắm điểm hình dấu cộng vào tâm.
6. Mỗi bãi được làm 07 biển báo điểm: gồm các điểm số 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4 và 0 (biển báo điểm làm bằng gỗ ép, nhựa hoặc bìa cứng dài 20cm x rộng 20cm, cán dài 30cm) để Ban giám khảo báo điểm khi thực hiện nhiệm vụ.
7. Vị trí đứng ném của thí sinh Nam và Nữ được cắm biển và cờ đánh dấu vạch đứng ném.
PHỤ LỤC VII.
SƠ ĐỒ BÃI THI BẮN SÚNG TIỂU LIÊN AK (Kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo)
Bia số 4a
PHỤ LỤC VIII:
BẢNG QUY ĐỔI THÀNH TÍCH NỘI DUNG CHẠY 800M VŨ TRANG (Kèm theo Thông tư số 23/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng bộ Giáo dục và Đào tạo)
| Chạy 800m vũ trang Nữ | | Chạy 800m vũ trang Nam | |
|||||
| Thời gian (giây) | Điểm | Thời gian (giây) | Điểm |
| 3.04 | 10.0 | 2.26 | 10.0 |
| 3.05 - 3.06 | 9,8 | 2.27 - 2.28 | 9,8 |
| 3,07 - 3.08 | 9,6 | 2.29 - 2.30 | 9,6 |
| 3.09 - 3.10 | 9,4 | 2.31 - 2.32 | 9,4 |
| 3.11 - 3.12 | 9,2 | 2.31 - 2.34 | 9,2 |
| 3.13 - 3.14 | 9,0 | 2.35 - 2.36 | 9,0 |
| 3.15 - 3.16 | 8,8 | 2.36 - 2.39 | 8,8 |
| 3.17 - 3.18 | 8,6 | 2.40 - 2.42 | 8,6 |
| 3.19 - 3.20 | 8,4 | 2.43 - 2.45 | 8,4 |
| 3.21 - 3.22 | 8,2 | 2.46 - 2.47 | 8,2 |
| 3.23 - 3.25 | 8,0 | 2.48 - 2.50 | 8,0 |
| 3.26 - 3.28 | 7,8 | 2.51 - 2.52 | 7,8 |
| 3.29 - 3.31 | 7,6 | 2.53 - 2.54 | 7,6 |
| 3.32 - 3.34 | 7,4 | 2.55 - 2.56 | 7,4 |
| 3.35 - 3.37 | 7,2 | 2.57 - 2.58 | 7,2 |
| 3.38 - 3.40 | 7,0 | 2.59 - 3.00 | 7,0 |
| 3.41 - 3.45 | 6,8 | 3.01 - 3.02 | 6,8 |
| 3.46 - 3.50 | 6,6 | 3.03 - 3.04 | 6,6 |
| 3.51 - 3.55 | 6,4 | 3.05 - 3.06 | 6,4 |
| 3.56 - 4.00 | 6,2 | 3.07 - 3.08 | 6,2 |
| 4.01 - 4.05 | 6,0 | 3.09 - 3.10 | 6,0 |
| 4.06 - 4.10 | 5,8 | 3.11 - 3.15 | 5,8 |
| 4 . 11 - 4.15 | 5,6 | 3.16 - 3.20 | 5,6 |
| 4.16 - 4.20 | 5,4 | 3.21 - 3.25 | 5,4 |
| 4.21 - 4.25 | 5,2 | 3.26 - 3.30 | 5,2 |
| 4.26 - 4.30 | 5,0 | 3.31 - 3.35 | 5,0 |
| 4.31 - 4.35 | 4,8 | 3.36 - 3.40 | 4,8 |
| 4.36 - 4.40 | 4,6 | 3.41 - 3.45 | 4,6 |
| 4 . 41 - 4.45 | 4,4 | 3.46 - 3.50 | 4,4 |
| 4.46 - 4.50 | 4,2 | 3.51 - 3.55 | 4,2 |
| 4.51 - 5.00 | 4,0 | 3.56 - 4.00 | 4,0 |
| 5.01 - 5.05 | 3,8 | 4.01 | 3,8 |
| 5.06 - 5 10 | 3,6 | 4.02 | 3,6 |
| 5.11 | 3,4 | 4.03 | 3,4 |
| 5.12 | 3,2 | 4.05 | 3,2 |
| 5.13 | 3,0 | 4.06 | 3,0 |
| 5.14 | 2,8 | 4.07 | 2,8 |
| 5.15 | 2,6 | 4.08 | 2,6 |
| 5.16 | 2,4 | 4.09 | 2,4 |
| 5.17 | 2,2 | 4.10 | 2,2 |
| 5.18 | 2,0 | 4.11 | 2,0 |
| 5.19 | 1,8 | 4.12 | 1,8 |
| 5.20 | 1,6 | 4.13 | 1,6 |
| 5.21 | 1,4 | 4.14 | 1,4 |
| 5.22 | 1,2 | 4.15 | 1,2 |
| 5.23 | 1,0 | 4.16 | 1,0 |
| 5.24 | 0,8 | 4.17 | 0,8 |
| 5.25 | 0,6 | 4.18 | 0,6 |
| 5.26 | 0,4 | 4.19 | 0,4 |
| 5.27 | 0,2 | 4.20 | 0,2 |
| 5.30 | 0,0 | 4.21 | 0,0 |