Điều 3. Quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án trong hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh
1. Chi phí quản lý chung trong chi phí thực hiện nhiệm vụ, dự án:
a) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập (đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư; đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên); doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ, dự án, chi phí quản lý chung được xác định theo tỷ lệ % tính trên chi phí trực tiếp, quy định cho từng nhóm công việc như sau:
| Nhóm công việc | Nhiệm vụ, dự án (hoặc hạng mục công việc có định mức kinh tế kỹ thuật) | Nhiệm vụ, dự án (hoặc hạng mục công việc không có định mức kinh tế kỹ thuật) |
||||
| 1. Ngoại nghiệp | | |
| Nhóm I | 22% | 18% |
| Nhóm II | 20% | 14% |
| Nhóm III | 16% | 12% |
| 2. Nội nghiệp (nhóm I,II,III) | 12% | 10% |
b) Đối với đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan quản lý nhà nước đã được ngân sách nhà nước cấp kinh phí chi thường xuyên, thực hiện nhiệm vụ, dự án (nếu có): Được tính chi phí quản lý chung tối đa 20 triệu đồng/năm/nhiệm vụ, dự án đối với nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp đến 05 tỷ đồng; trường hợp nhiệm vụ, dự án có tổng chi phí trực tiếp lớn hơn 05 tỷ đồng thì cứ 01 tỷ đồng tăng thêm được bổ sung 0,24% của phần tăng thêm.
2. Một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường:
ĐVT: 1.000 đồng
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| I | Lập đề cương nhiệm vụ, dự án | | | |
| 1. | Lập đề cương nhiệm vụ | Nhiệm vụ | 1.000 | |
| 2. | Lập đề cương dự án: | Dự án | | |
| a | Dự án có qui mô đến 500 triệu đồng | | 2.400 | |
| b | Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng | | 3.200 | |
| c | Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng | | 4.000 | |
| II. | Họp hội đồng xét duyệt đề cương nhiệm vụ, dự án | | | |
| 1. | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 400 | |
| 2. | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 250 | |
| 3. | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | |
| 4. | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 | |
| 5. | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 250 | |
| III. | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 400 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| IV. | Điều tra, khảo sát | | | |
| 1. | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 400 | |
| 2. | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | | | |
| a | Cá nhân | Phiếu | 50 | |
| b | Tổ chức | Phiếu | 100 | |
| 3 | Chi cho điều tra viên; công tác quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài theo vụ việc nếu có) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 150 % mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | |
| 4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 100 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên. |
| 5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số | Người/ngày | 200 | |
| V. | Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án | | | |
| 1. | Nhiệm vụ | Báo cáo | 4.000 | |
| 2. | Dự án: | Báo cáo | | |
| a | Dự án có quy mô đến 500 triệu đồng | | 8.000 | |
| b | Dự án có quy mô trên 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng. | | 10.000 | |
| c | Dự án có quy mô trên 2.000 triệu đồng | | 12.000 | |
| 3. | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản không áp dụng ở Nghị quyết này | | | |
| VI. | Hội thảo (nếu có) | | | |
| 1. | Người chủ trì | Người/buổi | 400 | |
| 2. | Thư ký | Người/buổi | 250 | |
| 3. | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | |
| 4. | Báo cáo tham luận | Bài viết | 300 | |
| VII. | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | | | |
| 1. | Nghiệm thu nhiệm vụ: | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng | Người/ buổi | 350 | |
| b | Thành viên, thư ký | Người/ buổi | 150 | |
| 2. | Nghiệm thu dự án: | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng | Người/ buổi | 550 | |
| b | Thành viên, thư ký | Người/ buổi | 300 | |
| c | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 | |
| d | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300 | |
| đ | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | |