Điều 4. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2018./.
Nơi nhận: - Văn phòn g Quốc hội; - Văn phòn g Chính phủ; - Văn phòn g Chủ tịch nước; - Ủy ban VHGD TNTNNĐ của QH; - Ban Tuyên g iáo TW; - Các Bộ, Cơ quan n g an g Bộ, cơ quan thuộ c Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố tr ự c thuộc T W; - Ki ể m toán Nhà nước; - UBTW Mặt trận T ổ quốc Việt Nam; - C ơ quan Trun g ươn g c ủ a các đoàn th ể ; - Bộ T ư pháp (Cục K.Tr. VBQPPL); - Nh ư Điều 3; - Côn g báo: C ổ n g thôn g tin điện tử c ủ a Ch ính phủ; - C ổ n g th ô n g tin điện t ử của Bộ GDĐT: - Lưu/VT , Vụ PC , Cục HTQT (20b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Thông tư số 34/2017/TT-BGDĐT ngày 25/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Mẫu số 08: Thống kê danh sách công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập năm...
Mẫu số 09: Tổng hợp danh sách tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học năm...
Mẫu số 08
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THỐNG KÊ DANH SÁCH CÔNG DÂN VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI HỌC TẬP NĂM…………
(Kèm theo Báo cáo số /BC-…… ngày... tháng... năm )
| STT | Họ và tê n | Gi ớ i tính | Năm sinh | Cơ quan công tác/ Địa chỉ thường trú | Nước đến học | C ơ s ở giáo dục đến h ọ c | Trình độ đào tạo | Ngành học | Thời gian b ắ t đầu | Thời gian kết thúc | Tình trạng | G hi chú |
||||||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Thị B | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | | | |
THỦ TR ƯỞ NG C Ơ QUAN/TỔ CH Ứ C (Chữ k ý, dấu)
Ghi chú:
- Lập biểu trên Microsoft Excel, phông chữ Times new roman, cỡ chữ 12, trên cùng 1 file gồm các kiểu khác nhau;
- Số hiệu tính từ 01/01 đến 31/12 hằng năm;
- Liệt kê từng lưu học sinh (LHS) theo từng tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học;
- Cột số 3: Ghi rõ xã, huyện, tỉnh;
- Cột số 4: Tên nước LHS đến học;
- Cột số 5; Tên cơ sở giáo dục nước ngoài LHS đến học (tên tiếng Anh);
- Cột số 6: Trình độ đào tạo của LHS: Ghi rõ Tiến sĩ (TS), thạc sĩ (ThS), đại học (ĐH), cao đẳng (CĐ), trung học phổ thông (THPT), trung học cơ sở (THCS) thực tập sinh (TTS) bồi dưỡng (BD), khác;
- Cột số 7: Tham khảo nhóm ngành học quy định tại Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân:
- Cột số 8, 9: Thời gian học tập tại nước ngoài của LHS (ghi theo năm);
- Cột số 10: Ghi rõ tình trạng hiện tại của LHS: Đang học, về nước hoặc không về nước...
Mẫu số 09
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ…. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔNG HỢP DANH SÁCH TỔ CHỨC KINH DOANH DỊCH VỤ TƯ VẤN DU HỌC NĂM...
(Kèm theo Báo cáo số /BC-……. ngày... tháng... năm…..)
| STT | Tên giao dịch của tổ chức kinh doanh dịch vụ t ư v ấ n du học (bằng tiếng Việt) | Tên giao dịch quốc tế của tổ chức kinh doanh dịch vụ tư v ấ n du học (b ằ ng tiếng Anh) | Số Giấy chứng nhận | Ngày cấp | Tổng số công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập | Địa ch ỉ | Điện thoại liên hệ | W e bsite/ Email | Tì nh trạng hoạt động | Ghi chú |
||||||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1 | Công ty A | | | | | | | | | |
| 2 | Công ty B | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU | GIÁM ĐỐC (Chữ ký, dấu) Họ và tên
Ghi chú:
- Lập biểu trên Microsoft Excel, phông chữ Times new roman, cỡ chữ 12, trên cùng 1 file gồm các biểu khác nhau;
- Số liệu tính từ 01/01 đến 31/12 hằng năm;
- Cột số 1: Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (TVDH) được viết trong Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký kinh doanh dịch vụ TVDH;
- Cột số 2: Tên tiếng Anh của tổ chức kinh doanh dịch vụ TVDH;
- Cột số 3: Số GCN đăng ký kinh doanh dịch vụ TVDH do Sở giáo dục và đào tạo cấp;
- Cột số 4: Ngày cấp GCN đăng ký kinh doanh dịch vụ TVDH;
- Cột số 5: Tổng số công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập trong năm;
- Cột số 6: Địa chỉ trụ sở ghi trong GCN đăng ký kinh doanh dịch vụ TVDH;
- Cột số 7: Số điện thoại liên hệ của tổ chức kinh doanh dịch vụ TVDH;
- Cột số 8: Website hoặc Email liên hệ của tổ chức kinh doanh dịch vụ TVDH;
- Cột số 9: Ghi rõ tình trạng hoạt động: đang hoạt động, đình chỉ hoặc thu hồi GCN đăng ký kinh doanh dịch vụ TVDH.