法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Số hiệu
06/2007/NQ-CP
Ngày ban hành
29 tháng 1, 2007
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 06/2007/NQ-CP | Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (tờ trình số 4476/TTr-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 60/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Điều chỉnh đến năm 2010 | |

|||||||

| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |

| | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 198.865 | 100,00 | 198.865 | 100,00 |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 154.982 | 77,93 | 142.377 | 71,59 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 110.870 | | 101.251 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 34.386 | | 29.397 | |

| | Trong đó: đất trồng lúa | 17.800 | | 15.940 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 76.484 | | 71.854 | |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 36.389 | | 33.561 | |

| 1.2.1 | Đất có rừng sản xuất | 6.399 | | 6.030 | |

| 1.2.2 | Đất có rừng phòng hộ | 12.750 | | 10.676 | |

| 1.2.3 | Đất có rừng đặc dụng | 17.240 | | 16.855 | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.416 | | 6.317 | |

| 1.4 | Đất làm muối | 1.270 | | 1.171 | |

| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 37 | | 77 | |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 41.599 | 20,92 | 55.417 | 27,87 |

| 2.1 | Đất ở | 4.779 | | 6.380 | |

| 2.1.1 | Đất ở đô thị | 2.018 | | 3.694 | |

| 2.1.2 | Đất ở nông thôn | 2.761 | | 2.686 | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 24.720 | | 34.243 | |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan,công trình sự nghiệp | 302 | | 328 | |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 9.626 | | 9.673 | |

| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 7.821 | | 7.867 | |

| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 1.805 | | 1.806 | |

| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 6.028 | | 11.256 | |

| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 3.052 | | 6.214 | |

| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 1.904 | | 4.197 | |

| 2.2.3.3 | Đất khai thác khoáng sản | 2 | | 208 | |

| 2.2.3.4 | Đất làm nguyên vật liệu xây dựng | 1.070 | | 637 | |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 8.764 | | 12.986 | |

| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.454 | | 9.195 | |

| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 776 | | 1.284 | |

| 2.2.4.3 | Đất chuyển năng lượng truyền thông | 206 | | 208 | |

| 2.2.4.4 | Đất công trình văn hóa | 458 | | 874 | |

| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 37 | | 80 | |

| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 483 | | 677 | |

| 2.2.4.7 | Đất thể dục thể thao | 84 | | 244 | |

| 2.2.4.8 | Đất chợ | 54 | | 97 | |

| 2.2.4.9 | Đất di tích lịch sử, văn hóa | 68 | | 149 | |

| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 144 | | 178 | |

| 2.3 | Đất tôn giáo tín ngưỡng | 393 | | 356 | |

| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 412 | | 474 | |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 11.246 | | 13.539 | |

| 2.5.1 | Mặt nước chuyên dùng | 2.903 | | 5.197 | |

| 2.5.2 | Sông suối | 8.344 | | 8.342 | |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 49 | | 425 | |

| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 2.284 | 1,15 | 1.071 | 0,54 |

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) |

||||

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 14.646 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 10.241 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5.095 |

| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước | 1.561 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 5.146 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.093 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 347 |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.082 |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 664 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 313 |

| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 221 |

| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 7 |

| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 35 |

| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 179 |

| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 18 |

| 3.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 12 |

| | Trong đó: đất quốc phòng | 12 |

| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 |

| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 32 |

| | Trong đó: đất chuyên dùng | 32 |

| | Trong đó: đất quốc phòng, an ninh | 32 |

| | Trong đó: đất quốc phòng | 32 |

3. Diện tích đất phải thu hồi:

| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) | |

|||||

| | | | |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 11.989 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.584 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.103 | |

| | Trong đó: đất trồng lúa | 1.562 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.480 | |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.093 | |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 346 | |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.083 | |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 664 | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 313 | |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 168 | |

| 2.1 | Đất ở | 84 | |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 62 | |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 22 | |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 44 | |

| 2.2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 44 | |

| | Trong đó: đất quốc phòng | 44 | |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 25 | |

| 2.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 15 | |

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích (ha) | |

|||||

| | | | |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 1.202 | |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 417 | |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 369 | |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 48 | |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 743 | |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 155 | |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 309 | |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 279 | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 42 | |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 11 | |

| 2.1 | Đất chuyên dùng | 11 | |

| 2.1.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | |

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được Ủy ban nhân dân tỉnh xác lập ngày 22 tháng 8 năm 2006).

Điều 2Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau:

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

| Thứ tự | Loại đất | Các năm trong kỳ kế hoạch | | | | |

||||||||

| | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| | TỔNG DIỆN TÍCH | 198.865 | 198.865 | 198.865 | 198.865 | 198.865 |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 152.460 | 149.753 | 147.971 | 146.434 | 142.377 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 108.354 | 106.177 | 104.571 | 102.997 | 101.251 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 33.621 | 32.646 | 31.912 | 30.633 | 29.397 |

| | Trong đó: đất trồng lúa | 17.556 | 17.325 | 16.820 | 16.161 | 15.940 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 74.733 | 73.531 | 72.659 | 72.364 | 71.854 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 36.459 | 35.922 | 35.645 | 35.780 | 33.561 |

| 1.2.1 | Đất có rừng sản xuất | 6.389 | 6.385 | 6.340 | 6.429 | 6.030 |

| 1.2.2 | Đất có rừng phòng hộ | 12.659 | 12.425 | 12.234 | 12.171 | 10.676 |

| 1.2.3 | Đất có rừng đặc dụng | 17.411 | 17.112 | 17.071 | 17.180 | 16.855 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 6.354 | 6.349 | 6.467 | 6.386 | 6.317 |

| 1.4 | Đất làm muối | 1.269 | 1.268 | 1.245 | 1.225 | 1.171 |

| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 24 | 37 | 43 | 46 | 77 |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 44.375 | 47.137 | 49.032 | 50.902 | 55.417 |

| 2.1 | Đất ở | 4.953 | 5.194 | 5.525 | 6.011 | 6.380 |

| 2.1.1 | Đất ở đô thị | 2.109 | 2.359 | 2.679 | 3.069 | 3.694 |

| 2.1.2 | Đất ở nông thôn | 2.844 | 2.835 | 2.846 | 2.942 | 2.686 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 26.242 | 28.083 | 29.476 | 30.587 | 34.243 |

| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 310 | 314 | 319 | 320 | 328 |

| 2.2.2 | Đất quốc phòng an ninh | 9.630 | 9.633 | 9.688 | 9.688 | 9.673 |

| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 7.825 | 7.828 | 7.882 | 7.882 | 7.867 |

| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 1.805 | 1.805 | 1806 | 1806 | 1.806 |

| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 6.784 | 8.185 | 8.928 | 9.414 | 11.256 |

| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 3.658 | 4.599 | 4.995 | 5.208 | 6.214 |

| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 1.944 | 2.276 | 2.500 | 2.657 | 4.197 |

| 2.2.3.3 | Đất khai thác khoáng sản | 89 | 89 | 89 | 101 | 208 |

| 2.2.3.4 | Đất làm nguyên vật liệu xây dựng | 1.093 | 1.221 | 1.344 | 1.448 | 637 |

| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 9.518 | 9.951 | 10.541 | 11.165 | 12.986 |

| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.940 | 7.208 | 7.595 | 7.924 | 9.195 |

| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 873 | 898 | 908 | 1.006 | 1.284 |

| 2.2.4.3 | Đất chuyển năng lượng truyền thông | 206 | 206 | 206 | 206 | 208 |

| 2.2.4.4 | Đất công trình văn hóa | 514 | 537 | 638 | 777 | 874 |

| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 43 | 56 | 58 | 61 | 80 |

| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 531 | 588 | 622 | 648 | 677 |

| 2.2.4.7 | Đất thể dục thể thao | 101 | 125 | 150 | 158 | 244 |

| 2.2.4.8 | Đất chợ | 65 | 71 | 80 | 87 | 97 |

| 2.2.4.9 | Đất di tích lịch sử, văn hóa | 99 | 115 | 125 | 138 | 149 |

| 2.2.4.10 | Đất bãi thải,xử lý chất thải | 146 | 147 | 159 | 160 | 178 |

| 2.3 | Đất tôn giáo tín ngưỡng | 369 | 360 | 357 | 356 | 356 |

| 2.4 | Đất nghĩa trang nghĩa địa | 436 | 464 | 467 | 460 | 474 |

| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 12.325 | 12.987 | 13.158 | 13.447 | 13.539 |

| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 49 | 49 | 49 | 41 | 425 |

| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 2.030 | 1.975 | 1.862 | 1.529 | 1.071 |

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Đơn vị tính: ha

| Thứ tự | Loại đất | Diện tích chuyển mục đích trong kỳ | Chia ra các năm | | | | |

|||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 14.646 | 2.777 | 2.761 | 1.912 | 1.870 | 5.326 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 10.241 | 2.529 | 2.168 | 1.594 | 1.603 | 2.347 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5.095 | 793 | 975 | 462 | 1.311 | 1.554 |

| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước | 1.561 | 236 | 222 | 284 | 599 | 220 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 5.146 | 1.736 | 1.193 | 1.132 | 292 | 793 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.093 | 185 | 578 | 318 | 166 | 2.846 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 347 | 33 | | 78 | 11 | 225 |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.082 | 152 | 280 | 199 | 155 | 2.296 |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 664 | | 298 | 41 | | 325 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 313 | 63 | 15 | | 101 | 134 |

| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 221 | 7 | 13 | 26 | | 175 |

| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 7 | 7 | | | | |

| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 35 | | 9 | 26 | | |

| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 179 | | 4 | | | 175 |

| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ TH U TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 18 | | 12 | | 6 | |

| 3.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 12 | | 12 | | | |

| | Trong đó: đất quốc phòng | 12 | | 12 | | | |

| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 | | | | 6 | |

| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 32 | 17 | | | | 15 |

| | Trong đó: đất chuyên dùng | 32 | 17 | | | | 15 |

| | Trong đó: đất quốc phòng, an ninh | 32 | 17 | | | | 15 |

| | Trong đó: đất quốc phòng | 32 | 17 | | | | 15 |

3. Diện tích đất thu hồi:

Đơn vị tính: ha

| Thứ tự | Loại đất | Diện tích thu hồi trong kỳ | Phân theo các năm | | | | |

|||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 11.989 | 2.486 | 2.371 | 1.423 | 1.265 | 4.444 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.584 | 2.238 | 1.778 | 1.105 | 998 | 1.464 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.103 | 715 | 942 | 451 | 929 | 1.066 |

| | Trong đó: đất trồng lúa | 1.562 | 236 | 222 | 284 | 599 | 220 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.480 | 1.523 | 836 | 654 | 69 | 398 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.093 | 185 | 578 | 318 | 166 | 2.846 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 346 | 33 | | 78 | 11 | 225 |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.083 | 152 | 280 | 199 | 155 | 2.296 |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 664 | | 298 | 41 | | 325 |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 313 | 63 | 15 | 0 | 101 | 134 |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 168 | 39 | 33 | 6 | 23 | 67 |

| 2.1 | Đất ở | 84 | 22 | 21 | 6 | 4 | 31 |

| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 62 | 9 | 19 | 1 | 3 | 30 |

| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 22 | 13 | 2 | 5 | 1 | 1 |

| 2.2 | Đất chuyên dùng | 44 | 17 | 12 | | | 15 |

| | Trong đó: đất quốc phòng, an ninh | 44 | 17 | 12 | | | 15 |

| | Trong đó: đất quốc phòng | 44 | 17 | 12 | | | 15 |

| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 25 | | | | 11 | 14 |

| 2.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 15 | | | | 8 | 7 |

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo các năm | | | | |

|||||||||

| | | | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |

| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 1.202 | 253 | 56 | 103 | 332 | 458 |

| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 417 | | 9 | 20 | 32 | 356 |

| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 369 | | 9 | | 32 | 328 |

| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 48 | | | 20 | | 28 |

| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 743 | 253 | 47 | 41 | 300 | 102 |

| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 155 | 22 | | 33 | 100 | |

| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 309 | 60 | 47 | 8 | 92 | 102 |

| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 279 | 171 | | | 108 | |

| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 42 | | | 42 | | |

| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 11 | | | 11 | | |

| 2.1 | Đất chuyên dùng | 11 | | | 11 | | |

| 2.1.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | | | 11 | | |

Điều 3Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có trách nhiệm:

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.

3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thủy sản, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Công nghiệp, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thông tin; - VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của QH; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Ủy ban Thể dục Thể thao; - Tổng cục Du lịch; - UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - VPCP: BTCN, các PCN, Website Chính phủ, Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ, Vụ ĐP , Công báo; - Lưu: VT, NN (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-14693

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com