法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Ban hành quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 từ nguồn ngân sách nhà nước

Số hiệu
02/2021/NQ-HĐND
Ngày ban hành
5 tháng 3, 2021
Số điều
7
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2021/NQ-HĐND | Bắc Kạn , ngày 05 tháng 3 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI, THỜI GIAN HƯỞNG CHẾ ĐỘ BỒI DƯỠNG, HỖ TRỢ KINH PHÍ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2021-2026 TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 19 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 102/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026;

Xét Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 từ nguồn ngân sách nhà nước; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 từ nguồn ngân sách nhà nước.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 từ nguồn ngân sách nhà nước.

Điều 2Tổ chức thực hiện

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ 19 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 05 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VPQH, VPC P , VPCTN; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH) ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp) ; - TT T ỉ nh ủy , HĐND, U BND, U BMTTQVN t ỉ nh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các s ở , ban ngành, đoàn thể tỉnh; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - TT Huyện (thành) ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố; - LĐVP; - Phòng Công tác HĐND; - Lưu: VT, H S. | CHỦ TỊCH Phương Thị Thanh

QUY ĐỊNH

NỘI DUNG, MỨC CHI, THỜI GIAN HƯỞNG CHẾ ĐỘ BỒI DƯỠNG, HỖ TRỢ KINH PHÍ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2021 - 2026 TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 từ nguồn ngân sách nhà nước.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

b) Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.

c) Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2Quy định chung

Điều 2. Quy định chung

1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 do ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương đảm bảo.

Trường hợp ngân sách cấp trên hỗ trợ chưa đủ kinh phí tổ chức bầu cử, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã căn cứ tình hình thực tế, yêu cầu nhiệm vụ công tác và khả năng ngân sách, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định bổ sung kinh phí từ ngân sách cấp huyện, cấp xã để phục vụ cho công tác bầu cử tại địa phương quản lý.

2. Các cơ quan, đơn vị được giao kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, có hiệu quả; tuân thủ chế độ, định mức tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật hiện hành.

Tiếp tục sử dụng các phương tiện, thiết bị đã được trang bị để phục vụ bầu cử trong trường hợp còn sử dụng được; đồng thời, huy động các phương tiện đã được trang bị phục vụ công tác để phục vụ cho nhiệm vụ bầu cử đảm bảo nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản, tiết kiệm chi ngân sách nhà nước.

Điều 3Nội dung, mức chi

Điều 3. Nội dung, mức chi

| TT | NỘI DUNG CHI | Đ ơ n vị tính | | | MỨC CHI | | | | |

|||||||||||

| | | | | | Cấp t ỉ nh | | Cấp huyện | | Cấp xã |

| 1 | Chi xây dựng các văn bản hư ớ ng dẫn phục vụ công tác bầu cử; các báo cáo, văn bản liên quan đến c ô ng tác bầu cử | | | | | | | | |

| a | Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử | Thực hiện theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn | | | | | | | |

| b | Chi xây dựng các văn bản liên quan đến công tác bầu cử ngoài các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định ( Kho á n đến sản phẩm cuối cùng, gồm: K ế hoạch, văn bản hư ớ ng dẫn công tác bầu cử, báo c á o tổng kết, biên bản t ổ ng kết cuộc bầu cử cấp tỉnh, huyện, xã) | Đồng/văn bản | | | 800.000 | | 600.000 | | 400.000 |

| 2 | Chi tổ chức hội nghị | | | | | | | | |

| a | Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị hiệp thương, hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết: | | | | | | | | |

| - | Hội trường | Đồng/hội nghị | | | 400.000 | | 300.000 | | 200.000 |

| - | Trang trí khánh tiết | Đồng/hội nghị | | | 400.000 | | 350.000 | | 350.000 |

| - | Nước uống | Đồng/buổi/ Đại biểu | | | 5.000 | | 5.000 | | 5.000 |

| - | Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, doanh nghiệp | Đồng/người/buổi | | | 50.000 | | 50.000 | | 50.000 |

| b | Hội nghị cử tri tại doanh nghiệp, Hợp tác xã; Hội nghị cử tri nơi cư trú | Đồng/hội nghị | | | 700.000 | | 700.000 | | 700.000 |

| c | Hội nghị tiếp xúc cử tri vận động bầu cử | Đồng/điểm tiếp xúc | | | 1.500.000 | | 1.000.000 | | 700.000 |

| d | Chi tổ chức tập huấn công tác bầu cử | Thực hiện theo Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trong nước do ngân sách địa phương đảm bảo | | | | | | | |

| 3 | Chi công tác chỉ đạo, ki ể m tra, giám sát b ầ u cử | | | | | | | | |

| a | Chi công tác phí, phương tiện đi lại | | Thực hiện theo Nghị quyết số 39/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội, đơn vị lực lượng vũ trang có sử dụng ngân sách tỉnh Bắc Kạn | | | | | | |

| b | Chi bồi dưỡng thành viên đoàn giám sát (ngoài chế độ công tác phí ở trên) | | | | | | | | |

| - | Trưởng đoàn | | Đ ồ ng/người/buổi | 150.000 | | 120.000 | | 100.000 | |

| - | Thành viên chính thức | | Đồng/người/buổi | 100.000 | | 80.000 | | 60.000 | |

| - | Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp | | Đồng/người/buổi | 70.000 | | 50.000 | | 30.000 | |

| - | Công chức, viên chức phục vụ gián tiếp (lái xe) | | Đồng/người/buổi | 50.000 | | 40.000 | | 30.000 | |

| c | Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát (gồm: Báo cáo tổng hợp kết quả của đoàn công tác; báo c á o tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, gi á m sát; b á o c á o tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra giám sát trình Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban bầu cử các cấp) | | Đồng/báo cáo | 1.000.000 | | 700.000 | | 400.000 | |

| 4 | Chi t iế p công dân, giải quy ế t khi ế u nại, t ố cáo v ề b ầ u cử | | | | | | | | |

| a | Người được giao trực tiếp | | Đồng/người/buổi | 50.000 | | 50.000 | | 50.000 | |

| b | Người phục vụ trực tiếp | | Đồng/người/buổi | 40.000 | | 40.000 | | 40.000 | |

| c | Người phục vụ gián tiếp | | Đồng/người/buổi | 30.000 | | 30.000 | | 30.000 | |

| 5 | Chi phí hành chính cho công tác bầu cử | | | | | | | | |

| a | Chi hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ bầu cử, bao gồm: Ủy ban bầu cử các cấp; Trưởng Ban bầu cử; Trưởng Tiểu ban bầu cử; Tổ trưởng Tổ giúp việc của Ủy ban bầu cử và Ủy ban mặt trận t ổ quốc các cấp; Tổ trưởng Tổ bầu cử. | | Đồng/tháng | 300.000 | | 200.000 | | 100.000 | |

| b | Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ bầu cử | | | | | | | | |

| - | Bồi dưỡng các đối tượng không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trực tiếp phục vụ công tác bầu cử, gồm: Đối tượng thuộc Tổ bầu cử; các đối tượng được trưng tập (không bao gồm những ngày tham gia đoàn ki ể m tra, giám sát; ngày phục vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử; ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) | | Đồng/người/ngày | 60.000 | | 60.000 | | 60.000 | |

| - | Chi bồi dưỡng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử, danh sách đối tượng được hưởng theo quyết định hoặc văn bản phê duyệt của cấp có thẩm quyền) | | Đồng/người/ngày | 150.000 | | 150.000 | | 150.000 | |

| c | Chi đóng hòm phiếu | | Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu. | | | | | | |

| d | Chi khắc dấu của tổ chức bầu cử | | Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 250.000 đồng/dấu. | | | | | | |

| đ | Chi làm bảng niêm yết danh sách bầu cử | | Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đ a 1.000.000 đồng/bảng. | | | | | | |

| e | Chi thuê địa điểm bỏ phiếu | | Trường hợp phải đi thuê địa điểm, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 500.000 đồng/điểm. | | | | | | |

| g | Chi trang trí, thuê loa đài tại tổ bầu cử | | Trường hợp phải thuê, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 1.000.000 đồng/Tổ bầu cử | | | | | | |

| 6 | Ch i hỗ trợ tổ bầu cử (khoán theo số lượng cử tri) | | Tổ bầu cử có số lượng cử tri: - Dưới 200 cử tri: 1.000.000 đồng/tổ; - Từ 200 đến dưới 400 cử tri: 1.500.000 đồng/tổ; - Từ 400 đến dưới 800 cử tri: 2.000.000 đồng/tổ. - Từ 800 cử tri trở lên: 3.000.000 đ ồ ng/tổ. | | | | | | |

| 7 | Các nội dung ch i khác | | | | | | | | |

| | - Chi in ấn tài liệu, ấn phẩm phục vụ bầu cử. - Chi trang thiết bị phục vụ công tác bầu cử các cấp. - Chi cho công tác bảo đảm an ninh, trật tự, thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn và vận động bầu cử. - Chi vận chuyển phiếu bầu, quản lý và kiểm phiếu bầu. - Chi văn phòng phẩm. - Chi khác phục vụ trực tiếp cho công tác bầu cử ( bao gồm các khoản chi phát sinh theo thực tế ch ưa được quy định tại các mục trên). | | Thực hiện thanh toán theo các chứng từ chi h ợ p pháp trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo phân cấp. | | | | | | |

| | | | | | | | | | |

Điều 4Quy định về thời gian được hưởng hỗ trợ

Điều 4. Quy định về thời gian được hưởng hỗ trợ

1. Thời gian hưởng hỗ trợ cước điện thoại di động: Được tính theo thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử từ khi có Quyết định thành lập các tổ chức phụ trách bầu cử các cấp cho đến khi kết thúc nhiệm vụ (Danh sách được hưởng hỗ trợ theo quyết định của cấp có thẩm quyền), trong đó:

- Ủy ban bầu cử các cấp: Tối đa không quá 05 tháng.

- Ban bầu cử, Tiểu ban bầu cử, Tổ giúp việc các cấp: Tối đa không quá 03 tháng.

- Tổ bầu cử: Tối đa không quá 02 tháng.

2. Thời gian bồi dưỡng các đối tượng không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trực tiếp phục vụ công tác bầu cử không quá 06 ngày (Danh sách bồi dưỡng theo quyết định của cấp có thẩm quyền)./.

7 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành quy định nội dung, mức chi, thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng, hỗ trợ kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 từ nguồn ngân sách nhà nước (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-146958

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com