Điều 3. Nội dung, mức chi
| TT | NỘI DUNG CHI | Đ ơ n vị tính | | | MỨC CHI | | | | |
|||||||||||
| | | | | | Cấp t ỉ nh | | Cấp huyện | | Cấp xã |
| 1 | Chi xây dựng các văn bản hư ớ ng dẫn phục vụ công tác bầu cử; các báo cáo, văn bản liên quan đến c ô ng tác bầu cử | | | | | | | | |
| a | Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử | Thực hiện theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn | | | | | | | |
| b | Chi xây dựng các văn bản liên quan đến công tác bầu cử ngoài các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định ( Kho á n đến sản phẩm cuối cùng, gồm: K ế hoạch, văn bản hư ớ ng dẫn công tác bầu cử, báo c á o tổng kết, biên bản t ổ ng kết cuộc bầu cử cấp tỉnh, huyện, xã) | Đồng/văn bản | | | 800.000 | | 600.000 | | 400.000 |
| 2 | Chi tổ chức hội nghị | | | | | | | | |
| a | Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị hiệp thương, hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết: | | | | | | | | |
| - | Hội trường | Đồng/hội nghị | | | 400.000 | | 300.000 | | 200.000 |
| - | Trang trí khánh tiết | Đồng/hội nghị | | | 400.000 | | 350.000 | | 350.000 |
| - | Nước uống | Đồng/buổi/ Đại biểu | | | 5.000 | | 5.000 | | 5.000 |
| - | Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, doanh nghiệp | Đồng/người/buổi | | | 50.000 | | 50.000 | | 50.000 |
| b | Hội nghị cử tri tại doanh nghiệp, Hợp tác xã; Hội nghị cử tri nơi cư trú | Đồng/hội nghị | | | 700.000 | | 700.000 | | 700.000 |
| c | Hội nghị tiếp xúc cử tri vận động bầu cử | Đồng/điểm tiếp xúc | | | 1.500.000 | | 1.000.000 | | 700.000 |
| d | Chi tổ chức tập huấn công tác bầu cử | Thực hiện theo Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trong nước do ngân sách địa phương đảm bảo | | | | | | | |
| 3 | Chi công tác chỉ đạo, ki ể m tra, giám sát b ầ u cử | | | | | | | | |
| a | Chi công tác phí, phương tiện đi lại | | Thực hiện theo Nghị quyết số 39/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội, đơn vị lực lượng vũ trang có sử dụng ngân sách tỉnh Bắc Kạn | | | | | | |
| b | Chi bồi dưỡng thành viên đoàn giám sát (ngoài chế độ công tác phí ở trên) | | | | | | | | |
| - | Trưởng đoàn | | Đ ồ ng/người/buổi | 150.000 | | 120.000 | | 100.000 | |
| - | Thành viên chính thức | | Đồng/người/buổi | 100.000 | | 80.000 | | 60.000 | |
| - | Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp | | Đồng/người/buổi | 70.000 | | 50.000 | | 30.000 | |
| - | Công chức, viên chức phục vụ gián tiếp (lái xe) | | Đồng/người/buổi | 50.000 | | 40.000 | | 30.000 | |
| c | Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát (gồm: Báo cáo tổng hợp kết quả của đoàn công tác; báo c á o tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, gi á m sát; b á o c á o tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra giám sát trình Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban bầu cử các cấp) | | Đồng/báo cáo | 1.000.000 | | 700.000 | | 400.000 | |
| 4 | Chi t iế p công dân, giải quy ế t khi ế u nại, t ố cáo v ề b ầ u cử | | | | | | | | |
| a | Người được giao trực tiếp | | Đồng/người/buổi | 50.000 | | 50.000 | | 50.000 | |
| b | Người phục vụ trực tiếp | | Đồng/người/buổi | 40.000 | | 40.000 | | 40.000 | |
| c | Người phục vụ gián tiếp | | Đồng/người/buổi | 30.000 | | 30.000 | | 30.000 | |
| 5 | Chi phí hành chính cho công tác bầu cử | | | | | | | | |
| a | Chi hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ bầu cử, bao gồm: Ủy ban bầu cử các cấp; Trưởng Ban bầu cử; Trưởng Tiểu ban bầu cử; Tổ trưởng Tổ giúp việc của Ủy ban bầu cử và Ủy ban mặt trận t ổ quốc các cấp; Tổ trưởng Tổ bầu cử. | | Đồng/tháng | 300.000 | | 200.000 | | 100.000 | |
| b | Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ bầu cử | | | | | | | | |
| - | Bồi dưỡng các đối tượng không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trực tiếp phục vụ công tác bầu cử, gồm: Đối tượng thuộc Tổ bầu cử; các đối tượng được trưng tập (không bao gồm những ngày tham gia đoàn ki ể m tra, giám sát; ngày phục vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử; ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) | | Đồng/người/ngày | 60.000 | | 60.000 | | 60.000 | |
| - | Chi bồi dưỡng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử, danh sách đối tượng được hưởng theo quyết định hoặc văn bản phê duyệt của cấp có thẩm quyền) | | Đồng/người/ngày | 150.000 | | 150.000 | | 150.000 | |
| c | Chi đóng hòm phiếu | | Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu. | | | | | | |
| d | Chi khắc dấu của tổ chức bầu cử | | Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 250.000 đồng/dấu. | | | | | | |
| đ | Chi làm bảng niêm yết danh sách bầu cử | | Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đ a 1.000.000 đồng/bảng. | | | | | | |
| e | Chi thuê địa điểm bỏ phiếu | | Trường hợp phải đi thuê địa điểm, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 500.000 đồng/điểm. | | | | | | |
| g | Chi trang trí, thuê loa đài tại tổ bầu cử | | Trường hợp phải thuê, chi theo hóa đơn, chứng từ thực tế phát sinh, mức chi tối đa 1.000.000 đồng/Tổ bầu cử | | | | | | |
| 6 | Ch i hỗ trợ tổ bầu cử (khoán theo số lượng cử tri) | | Tổ bầu cử có số lượng cử tri: - Dưới 200 cử tri: 1.000.000 đồng/tổ; - Từ 200 đến dưới 400 cử tri: 1.500.000 đồng/tổ; - Từ 400 đến dưới 800 cử tri: 2.000.000 đồng/tổ. - Từ 800 cử tri trở lên: 3.000.000 đ ồ ng/tổ. | | | | | | |
| 7 | Các nội dung ch i khác | | | | | | | | |
| | - Chi in ấn tài liệu, ấn phẩm phục vụ bầu cử. - Chi trang thiết bị phục vụ công tác bầu cử các cấp. - Chi cho công tác bảo đảm an ninh, trật tự, thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn và vận động bầu cử. - Chi vận chuyển phiếu bầu, quản lý và kiểm phiếu bầu. - Chi văn phòng phẩm. - Chi khác phục vụ trực tiếp cho công tác bầu cử ( bao gồm các khoản chi phát sinh theo thực tế ch ưa được quy định tại các mục trên). | | Thực hiện thanh toán theo các chứng từ chi h ợ p pháp trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo phân cấp. | | | | | | |
| | | | | | | | | | |