Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII Kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 12 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 3 năm 2021.
2. Các nội dung khác của Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 không sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Bộ Xây dựng; - Vụ Pháp chế Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy; - Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Văn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, BKTNS (01).đta. | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC MỎ ĐÁ, ĐẤT ĐỒI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG BỔ SUNG VÀO QUY HOẠCH (Kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên khu vực mỏ | Tọa độ VN2000 Kinh tuyến trục 108, Múi chiếu 3 o | | Diện tích (ha) | Trữ lượng |
|||||||
| | | X (m) | Y (m) | | |
| I | Đá xây dựng | | | 19,00 | |
| 1 | Mỏ đá đoạn cuối tuyến Trì Bình - Cảng Dung Quất, xã Bìnhh Thuận, huyện Bình Sơn (Khu vực 1) | Vị trí 01: DT 1,37 ha | | | |
| | | 586.712,06 | 1.699.851,87 | 2,46 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 586.785,08 | 1.699.854,42 | | |
| | | 586.962,01 | 1.699.917,59 | | |
| | | 587.019,70 | 1.699.957,91 | | |
| | | 586.995,23 | 1.699.991,54 | | |
| | | 586.901,04 | 1.699.941,27 | | |
| | | 586.841,49 | 1.699.919,33 | | |
| | | 586.702,89 | 1.699.880,61 | | |
| | | Vị trí 02: DT 1,09 ha | | | |
| | | 586.698,44 | 1.699.894,56 | | |
| | | 586.837,31 | 1.699.933,48 | | |
| | | 586.907,56 | 1.699.960,25 | | |
| | | 586.986,24 | 1.700.003,90 | | |
| | | 586.977,09 | 1.700.016,48 | | |
| | | 586.857,88 | 1.699.998,99 | | |
| | | 586.694,66 | 1.699.906,42 | | |
| 2 | Mỏ đá đoạn cuối tuyến Trì Bình - Cảng Dung Quất, xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn (Khu vực 2) | Vị trí 03: DT 0,62 ha | | 2,70 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 587.244,86 | 1.700.857,98 | | |
| | | 587.263,70 | 1.700.857,88 | | |
| | | 587.277,74 | 1.701.162,52 | | |
| | | 587.257,32 | 1.701.162,62 | | |
| | | Vị trí 04: DT 2,09 ha | | | |
| | | 587.279,09 | 1.700.857.79 | | |
| | | 587.338,88 | 1.700.857.45 | | |
| | | 587.378,16 | 1.700.976,95 | | |
| | | 587.326,72 | 1.701.162,29 | | |
| | | 587.292,35 | 1.701.162,45 | | |
| 3 | Mỏ đá Bình Đông, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn | 585.352,97 | 1.699.232,26 | 11,00 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 585.495,09 | 1.699.271,80 | | |
| | | 585.519,97 | 1.699.195,94 | | |
| | | 585.728,28 | 1.699.285,46 | | |
| | | 585.834,67 | 1.699.025,72 | | |
| | | 585.634,78 | 1.699.964,85 | | |
| | | 585.416,64 | 1.699.971,78 | | |
| 4 | Mỏ đá chẻ, thôn Vĩnh Sơn, xã Tịnh Hòa, thành phố Quảng Ngãi | Vị trí 01. DT 1,96 ha | | 2,84 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 594.122,00 | 1.683.687,00 | | |
| | | 594.041,00 | 1.683.819,00 | | |
| | | 594.016,00 | 1.683.825,00 | | |
| | | 593.927,00 | 1.683.699,00 | | |
| | | 594.034,00 | 1.683.638,00 | | |
| | | Vị trí 02. DT 0,88 ha | | | |
| | | 593.628,00 | 1.683.610,00 | | |
| | | 593.537,00 | 1.683.641,00 | | |
| | | 593.555,00 | 1.683.705,00 | | |
| | | 593.585,00 | 1.683.697,00 | | |
| | | 593.597,00 | 1.683.735,00 | | |
| | | 593.651,00 | 1.683.718,00 | | |
| II | Đất đồi | | | 61,9769 | |
| 1 | Mỏ đất Bầu Gâm, thôn Phước Thọ 1, xã Bình Phước, huyện Bình Sơn | 584.769,43 | 1.691.347,88 | 11,10 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 584.777,86 | 1.691.264,99 | | |
| | | 584.844,65 | 1.691.164,27 | | |
| | | 584.902,95 | 1.691.003,84 | | |
| | | 584.948,84 | 1.690.807,17 | | |
| | | 584.762,43 | 1.690.802,37 | | |
| | | 584.619,51 | 1.691.134,35 | | |
| | | 584.609,87 | 1.691.337,26 | | |
| 2 | Mỏ đất Núi Hóc Xanh, xã Bình Long và xã Bình Phước, huyện Bình Sơn | 584.255,05 | 1.691.298,64 | 13,70 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 584.501,05 | 1.691.170,64 | | |
| | | 584.503,05 | 1.690.960,64 | | |
| | | 584.432,28 | 1.690.961,61 | | |
| | | 584.152,07 | 1.690.941,74 | | |
| | | 584.049,05 | 1.691.013,64 | | |
| | | 584.039,05 | 1.691.216,64 | | |
| 3 | Mỏ đất Cấm Diệu, phường Phổ Thạnh, thị xã Đức Phổ | 613.009,54 | 1.623.475,71 | 3,42 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 613.053,85 | 1.623.452,29 | | |
| | | 613.085,81 | 1.623.455,72 | | |
| | | 613.107,38 | 1.623.412,49 | | |
| | | 613.159,28 | 1.623.344,69 | | |
| | | 613.179,54 | 1.623.174,96 | | |
| | | 613.145,03 | 1.623.154,03 | | |
| | | 613.104,65 | 1.623.154,03 | | |
| | | 613.078,69 | 1.623.163,62 | | |
| | | 613.057,05 | 1.623.362,34 | | |
| | | 613.025,23 | 1.623.348,91 | | |
| | | 612.943,36 | 1.623.413,83 | | |
| 4 | Khu vực mỏ đất đồi tổ dân phố Nước Rạc, thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà | 549.993,00 | 1.665.431,00 | 10,1229 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 550.236,00 | 1.665.406,00 | | |
| | | 550.412,00 | 1.665.368,00 | | |
| | | 550.350,00 | 1.665.121,00 | | |
| | | 549.913,00 | 1.665.247,00 | | |
| 5 | Mỏ đất Núi Rẫy Chùa, phường Phổ Thạnh, thị xã Đức Phổ | 613.281,02 | 1.623.887,54 | 4,244 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 613.333,79 | 1.623.823,05 | | |
| | | 613.323,15 | 1.623.743,35 | | |
| | | 613.225,62 | 1.623.717,70 | | |
| | | 613.198,37 | 1.623.690,09 | | |
| | | 613.200,70 | 1.623.594,05 | | |
| | | 613.069,00 | 1.623.624,00 | | |
| | | 613.009,92 | 1.623.680,86 | | |
| 6 | Mỏ đất Núi Làng, phường Phổ Vinh, thị xã Đức Phổ | 606.144,94 | 1.637.025,14 | 10,00 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 606.546,90 | 1.637.000,58 | | |
| | | 606.531,75 | 1.636.652,73 | | |
| | | 606.129,78 | 1.636.777,29 | | |
| | | 606.144,94 | 1.637.025,14 | | |
| 7 | Mỏ đất Chồi Chi, thôn Phước Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn | 577.050,69 | 1.695.651,75 | 7,50 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 577.170,47 | 1.695.619,46 | | |
| | | 577.214,05 | 1.695.513,23 | | |
| | | 577.255,15 | 1.695.350,79 | | |
| | | 577.014,39 | 1.695.326,62 | | |
| | | 576.887,34 | 1.695.509,44 | | |
| | | 576.986,76 | 1.695.552,42 | | |
| 8 | Mỏ đất Đội 3, thôn Hòa Bình, xã Tịnh Ấn Đông, thành phố Quảng Ngãi | 587.290,97 | 1.677.826,85 | 1,89 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 587.468,14 | 1.677.829,08 | | |
| | | 587.419,00 | 1.677.720,28 | | |
| | | 587.410,02 | 1.677.688,27 | | |
| | | 587.385,09 | 1.677.718,67 | | |
| | | 587.261,93 | 1.677.703,11 | | |
| | | 587.285,15 | 1.677.764,27 | | |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC MỎ CÁT, ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH (Kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 12/3/2021 của HĐND tỉnh)
1. Danh mục mỏ cát điều chỉnh quy hoạch
| STT | Tên khu vực mỏ | Tọa độ VN2000 Kinh tuyến trục 108, Múi chiếu 3 o | | Số hiệu trên bản đồ | Diện tích (ha) | Tài nguyên dự báo |
||||||||
| | | X (m) | Y (m) | | | |
| 1 | Mỏ cát Nghĩa Lập, xã Đức Hiệp, huyện Mộ Đức và xã Hành Phước huyện Nghĩa Hành (Thứ tự số 40 Phụ lục 2 Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND) | 589.870,15 | 1.660.348,61 | MĐ04 | 8,9 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 589.809,54 | 1.660.483,92 | | | |
| | | 589.773,44 | 1.660.626,09 | | | |
| | | 589.790,20 | 1.660.753,08 | | | |
| | | 589.910,80 | 1.660.896,97 | | | |
| | | 589.779,79 | 1.660.947,87 | | | |
| | | 589.663,81 | 1.660.843,78 | | | |
| | | 589.593,92 | 1.660.564,22 | | | |
| | | 589.842,25 | 1.660.321,83 | | | |
| 2 | Mỏ cát thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng (Vị trí 3) (Thứ tự số 64 Phụ lục 2 Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND) | 557.097,59 | 1.687.741,22 | TB14 | 1,06 | Sẽ được xác định trong quá trình khảo sát thăm dò |
| | | 557.025,08 | 1.687.839,01 | | | |
| | | 556.927,30 | 1.687.843,40 | | | |
| | | 556.892,14 | 1.687.795,62 | | | |
| | Tổng cộng | | | | 9,96 | |
2. Danh mục mỏ đá điều chỉnh quy hoạch
| STT | Khu quy hoạch (Số hiệu trên bản đồ) | Tọa độ VN2000-Kinh tuyến trục 108, múi chiếu 3 o | | Diện tích (ha) | Tài nguyên dự báo (ngàn m3) | Trữ lượng đã thăm dò (ngàn m3) | Giai đoạn đến năm 2025 | | Giai đoạn đến năm 2030 | |
||||||||||||
| | | X (m) | Y (m) | | | | Thăm dò (ngàn m 3 ) | Công suất dự kiến khai thác (ngàn m 3 /năm) | Thăm dò bổ sung (ngàn m 3 ) | Công suất dự kiến khai thác (ngàn m 3 /năm) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I. HUYỆN BÌNH SƠN | | | | | | | | | | |
| 1 | Mỏ đá Trì Bình, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn - Vị trí 1 (BS05) (Thứ tự 4 Phụ lục I Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND) | 575.768,31 | 1.699.250,73 | 17,0 | | Đang lập thủ tục thăm dò | 0 | 150 | 0 | 250 |
| | | 575.782,13 | 1.699.261,71 | | | | | | | |
| | | 575.971,52 | 1.699.287,14 | | | | | | | |
| | | 576.240,19 | 1.699.086,19 | | | | | | | |
| | | 576.198,17 | 1.698.966,25 | | | | | | | |
| | | 576.231,00 | 1.698.898,63 | | | | | | | |
| | | 575.850,10 | 1.698.886,08 | | | | | | | |
| | | 575.623,00 | 1.699.188,00 | | | | | | | |
| | | 575.752,00 | 1.699.245,00 | | | | | | | |
| III. HUYỆN TƯ NGHĨA | | | | | | | | | | |
| 2 | Mỏ đá An Hội, thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa (TN09) (Thứ tự 35 Phụ lục I Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND) | 579493.80 | 1668146.57 | 30 | | 8.109.622 | 0 | 250 | 0 | 300 |
| | | 579613.15 | 1667560.67 | | | | | | | |
| | | 579160.49 | 1667337.53 | | | | | | | |
| | | 578995.38 | 1667855.34 | | | | | | | |