Điều 14. Trách nhiệm thi hành
1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức khác thuộc Trung ương, địa phương và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có sử dụng ngân sách nhà nước để sản xuất phim có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức kịp thời phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL. - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL; - Sở VHTTDL, Sở VHTT, Sở DL các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo, Website Bộ VHTTDL, Website Chính phủ; - Lưu: VT, KHTC (250b). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Thiện
PHỤ LỤC 1
(Ban hành theo Thông tư số 03/2020/TT-BVHTTDL ngày 09/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
HỒ SƠ DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:
1. Công văn đề nghị xem xét thẩm định dự án sản xuất phim.
2. Kịch bản văn học, kịch bản phân cảnh đã được chuyển thể từ kịch bản văn học được Hội đồng thẩm định kịch bản văn học đối với phim sử dụng ngân sách nhà nước ra quyết định cho phép sản xuất phim theo kịch bản đã được thẩm định theo quy định tại Thông tư số 15/2016/TT-BVHTTDL ngày 27/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định kịch bản văn học đối với phim sử dụng ngân sách nhà nước (kèm theo quyết định cho phép và văn bản giám định kịch bản phim).
3. Phương án thực hiện và dự kiến phương án phát hành phim.
4. Danh sách thành phần chính tham gia làm phim (gồm đạo diễn, chủ nhiệm, quay phim, biên kịch, âm thanh, ... và diễn viên chính, thứ).
5. Tổng dự toán dự án sản xuất phim (tham khảo Phụ lục 4 và Phụ lục 5 kèm theo Thông tư để lập Tổng dự toán dự án sản xuất phim).
6. Danh mục trang thiết bị kỹ thuật (nêu rõ ký mã hiệu, tính năng, thông số kỹ thuật) phục vụ dự án sản xuất phim (bao gồm trang thiết bị có sẵn và thuê, mướn).
7. Hồ sơ chứng minh về năng lực tài chính (tùy thuộc từng trường hợp do Chủ đầu tư yêu cầu) bao gồm: Báo cáo tài chính (quý, năm) gần nhất, báo cáo quyết toán thuế, ...
8. Kế hoạch và điều kiện ứng vốn tài trợ, đặt hàng từ ngân sách nhà nước.
9. Kế hoạch, tiến độ sản xuất (địa điểm quay, thời gian quay, thời gian hoàn thành, dự kiến phát hành...).
PHỤ LỤC 2
(Ban hành theo Thông tư số 03/2020/TT-BVHTTDL ngày 09/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch )
(CHỦ ĐẦU TƯ) HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20 ...
PHIẾU THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, TỔNG DỰ TOÁN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM “......”
Họ và tên thành viên Hội đồng:
Dự án sản xuất phim:
Chủ đầu tư:
Đơn vị sản xuất phim:
1. Ý kiến thẩm định
2. Kết luận:
- Đồng ý phê duyệt dự toán dự án sản xuất phim;
- Không đồng ý phê duyệt dự toán dự án sản xuất phim.
…….., ngày tháng năm 20 Ký và ghi rõ họ tên
PHỤ LỤC 3
(Ban hành theo Thông tư số 03/2020/TT-BVHTTDL ngày 09/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
(CHỦ ĐẦU TƯ) HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20 ...
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM
Về việc thẩm định Hồ sơ, Tổng dự toán dự án sản xuất phim “......” theo kế hoạch và nguồn kinh phí của (tên Chủ đầu tư) do (tên Đơn vị sản xuất phim) thực hiện
Hôm nay ngày .../.../20...(Tên Chủ đầu tư) tổ chức họp thẩm định Tổng dự toán dự án sản xuất phim “………..” theo kế hoạch và nguồn kinh phí của (tên Chủ đầu tư) do (tên Đơn vị sản xuất phim) thực hiện;
I. Thành phần tham gia:
* Đại diện (tên các cơ quan và tên, chức danh các thành viên tham gia Hội đồng)
-
-
-
-
-
-
* Đại diện (tên đơn vị sản xuất phim)
-
-
-
-
-
-
II. Nội dung làm việc
1. Căn cứ thẩm định dự án sản xuất phim:
-
-
-
-
-
-
2. Kết quả thẩm định:
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung | Tổng dự toán |
||||
| 1 | Tổng dự toán đơn vị đề nghị | |
| 2 | Tổng dự toán rà soát thẩm định | |
| | Trong đó: | |
| 2.1 | Từ ngân sách nhà nước hỗ trợ tối đa, tương ứng với tỷ lệ .................. ,xx % | |
| 2.2 | Từ nguồn kinh phí xã hội hóa do Cơ sở sản xuất phim đảm bảo từ nguồn kinh phí tự có và các nguồn kinh phí xã hội hóa hợp pháp khác, tương ứng với tỷ lệ ....,yy % | |
Tổng dự toán kinh phí (làm tròn đến hàng nghìn) thực hiện bộ phim “……” là xx.xxx.xxx.000 đồng (Bằng chữ: ……….. đồng chẵn) (Bao gồm thuế VAT 5% và chi trả nhuận bút theo quy định hiện hành).
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
3. Kết luận:
-
-
./.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG Ký và ghi rõ họ tên Nguyễn Văn A
Các thành viên Hội đồng Ký và ghi rõ họ tên Nguyễn Văn B | Nguyễn Văn C | Nguyễn Văn D
PHỤ LỤC 4
(Ban hành theo Thông tư số 03/2020/TT-BVHTTDL ngày 09/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
(CHỦ ĐẦU TƯ) HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC TỔNG HỢP
THẨM ĐỊNH TỔNG DỰ TOÁN SẢN XUẤT PHIM “…….”
(Kèm theo Biên bản cuộc họp ngày ... tháng ... năm 20….)
| STT | KHOẢN MỤC | Chi phí đơn vị đề xuất | Kết quả thẩm định của Bộ VHTTDL |
|||||
| I | Nguyên vật liệu chính | | |
| II | Các thiết bị phục vụ | | |
| III | Đi lại - vận chuyển | | |
| IV | Nhiên liệu - động lực | | |
| V | Chi phí diễn viên | | |
| VI | Thiết kế mỹ thuật | | |
| VII | Chi phí lưu trú - tiền ăn | | |
| VIII | Chi phí khác | | |
| IX | Chi phí hậu kỳ | | |
| X | Kỹ xảo | | |
| XI | Lương đoàn làm phim | | |
| XII | Hiệu quả đặc biệt | | |
| XIII | Gia công hậu kỳ | | |
| XIV | Chi phí quảng cáo, phát hành phim | | |
| XV | Chi phí quản lý | | |
| XVI | Chi phí sáng tác, nhuận bút | | |
| XVII | Chi phí kiểm toán, k.tra giám sát | | |
| | Chi phí kiểm toán | | |
| | Chi phí k.tra, giám sát của cơ quan quản lý | | |
| XVIII | Thuế GTGT | | |
| | TỔNG CỘNG CHI PHÍ | | |
| | TỔNG CHI PHÍ SX PHIM (làm tròn) | | |
| (Bằng chữ:... ngàn đồng chẵn) | | | |
PHỤ LỤC 5
(Ban hành theo Thông tư số 03/2020/TT-BVHTTDL ngày 09/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
(CHỦ ĐẦU TƯ) HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC THẨM ĐỊNH TỔNG DỰ TOÁN CHI TIẾT SẢN XUẤT PHIM “…..”
(Kèm theo Biên bản cuộc họp ngày…tháng ... năm 20...)
Đơn vị tính: đồng
| STT | KHOẢN MỤC | Chi phí đơn vị đề xuất | Kết quả thẩm định của Bộ VHTTDL | | | | |
|||||||||
| | | | SL1 | SL2 | SL3 | Đơn giá | Thành tiền |
| I | NGUYÊN VẬT LIỆU CHÍNH | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| II | CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ | | | | | | |
| 1 | Thiết bị kỹ thuật quay | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| 2 | Thu thanh trực tiếp hiện trường tiền kỳ | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| .. | | | | | | | |
| III | ĐI LẠI - VẬN CHUYỂN | | | | | | |
| 1 | Giai đoạn chuẩn bị | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| 2 | Giai đoạn quay | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| 3 | Giai đoạn hậu kỳ | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| .. | | | | | | | |
| IV | NHIÊN LIỆU - ĐỘNG LỰC | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| …. | | | | | | | |
| V | CHI PHÍ DIỄN VIÊN | | | | | | |
| 1 | Diễn viên chính + thứ | | | | | | |
| 2 | Diễn viên quần chúng | | | | | | |
| VI | CHI PHÍ THIẾT KẾ MỸ THUẬT | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| VII | CHI PHÍ LƯU TRÚ - TIỀN ĂN | | | | | | |
| 1 | Giai đoạn chuẩn bị và chọn cảnh | | | | | | |
| a | Nhóm chọn cảnh | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| b | Giai đoạn chuẩn bị, xây dựng bối cảnh | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| 2 | Giai đoạn quay | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| 3 | Giai đoạn hậu kỳ | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| - | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| VIII | CHI PHÍ KHÁC | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| IX | CHI PHÍ HẬU KỲ | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| X | KỸ XẢO | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| XI | LƯƠNG ĐOÀN LÀM PHIM | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| XII | HIỆU QUẢ ĐẶC BIỆT | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| XIII | GIA CÔNG HẬU KỲ | | | | | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| …. | | | | | | | |
| XIV | CHI PHÍ QUẢNG CÁO, PHÁT HÀNH PHIM | | | | | | |
| | Cộng chi phí (I - XIV) | | | | | | |
| XV | CHI PHÍ QUẢN LÝ (5%) (Phân bổ Lương + BHXH cho CBQL và nhân viên gián tiếp, chi phí HCP của Công ty) | | | | | | |
| | Tổng cộng chi phí SX trực tiếp | | | | | | |
| XVI | CHI PHÍ SÁNG TÁC + QUỸ NHUẬN BÚT (Lấy mức trung bình là 14,5%) | | | | | | |
| | Tổng chi phí sản xuất | | | | | | |
| XVII | CHI PHÍ KIỂM TOÁN VÀ KIỂM TRA GIÁM SÁT CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ | | | | | | |
| | - Chi phí kiểm toán | | | | | | |
| | - Chi phí kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý | | | | | | |
| | Tổng cộng chi phí chưa thuế | | | | | | |
| XVIII | THUẾ GTGT | | | | | | |
| | Tổng cộng chi phí | | | | | | |
| | TỔNG CHI PHÍ SX PHIM (làm tròn) | | | | | | |
| | (Bằng chữ: .....ngàn đồng chẵn) | | | | | | |