Điều 4. Quy định cụ thể mức chi
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (nghìn đồng) | | | |
||||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | | Cấp xã |
| 1 | Chi tổ chức hội nghị | | | | | |
| | Các hội nghị tính mức khoán, bao gồm trang trí khánh tiết, chè nước, bồi dưỡng,... | | | | | |
| | - Hội nghị lấy ý kiến cử tri nơi cư trú đối với những người ứng cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân các cấp | cuộc | - | - | | 700 |
| | - Hội nghị tiếp xúc cử tri vận động bầu cử, hội nghị tập huấn, hội nghị triển khai, hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết, khen thưởng mức chi và nội dung chi thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng. Đối với hội nghị tiếp xúc cử tri cấp tỉnh thực hiện, có thể tính theo mức khoán 1.400 nghìn/cuộc. Chi cho báo cáo viên Hội nghị tập huấn thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh. | | | | | |
| 2 | Chi bồi dưỡng các cuộc họp (trừ các đối tượng đã hưởng khoán tháng): | | | | | |
| | - Các đối tượng phục vụ tại các cuộc họp của Ban chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử | Người/ buổi | 50 | | | |
| | - Chi bồi dưỡng các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử: | Người/ buổi | - | | | |
| | + Chủ trì cuộc họp | | 100 | | | |
| | + Thành viên tham dự cuộc họp | Người/ buổi | 60 | | | |
| | + Các đối tượng phục vụ | | 40 | | | |
| 3 | Chi cho công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử | | | | | |
| 3.1 | Chi thanh toán công tác phí: Mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 và Nghị quyết số 29/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sử dụng từ nguồn dự toán kinh phí chi thường xuyên đã giao đầu năm của đơn vị) | | | | | |
| 3.2 | Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát | | | | | |
| | Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát; báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử các cấp (Tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm tiếp thu, chỉnh lý) | Báo cáo | 1.000 | 700 | | 400 |
| 4 | Chi xây dựng các văn bản hướng dẫn phục vụ công tác bầu cử; các báo cáo, văn bản liên quan đến công tác bầu cử | | | | | |
| 4.1 | Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử | Thực hiện theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND tỉnh Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | | | | |
| 4.2 | Chi xây dựng các văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh liên quan đến công tác bầu cử, có phạm vi toàn tỉnh, toàn huyện hoặc toàn xã do Ban chỉ đạo và Ủy ban bầu cử các cấp, Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ, Ủy ban MTTQ các cấp ban hành (gồm: Kế hoạch, văn bản chuyên môn hướng dẫn công tác bầu cử, báo cáo tổng kết cuộc bầu cử trong toàn tỉnh, huyện, xã) (Tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm tiếp thu, chỉnh lý) | văn bản | 900 | | 600 | 400 |
| 5 | Chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử. Trường hợp một người kiêm nhiệm nhiều chức danh thì chỉ được hưởng mức hỗ trợ cao nhất | | | | | |
| 5.1 | Chi bồi dưỡng theo mức khoán đối với các đối tượng như sau (thời gian hưởng theo thực tế, tối đa cấp tỉnh không quá 5 tháng, cấp huyện không quá 4 tháng, cấp xã không quá 3 tháng. Thời điểm tính hưởng bồi dưỡng từ sau khi có Quyết định thành lập): | | | | | |
| | - Trưởng Ban chỉ đạo bầu cử, Chủ tịch Ủy ban bầu cử | Người/ tháng | 2.000 | 1.500 | | 1.000 |
| | - Phó Trưởng ban chỉ đạo bầu cử, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Trưởng Tiểu ban, Thư ký Ủy ban bầu cử | Người/ tháng | 1.900 | 1.100 | | 700 |
| | - Thành viên Ban chỉ đạo bầu cử, Thành viên Ủy ban bầu cử, Phó Trưởng Tiểu ban, Thành viên Tiểu ban | Người/ tháng | 1.400 | 900 | | 600 |
| | - Tổ trưởng, Tổ phó Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử | Người/ tháng | 1.400 | 900 | | 600 |
| | - Các thành viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử | Người/ tháng | 1.300 | 900 | | 500 |
| 5.2 | - Bồi dưỡng các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã hưởng khoán tháng) | | | | | |
| | Bồi dưỡng đối với các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử, ngày trước bầu cử và ngày bầu cử). Lực lượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử cấp tỉnh thời gian hưởng không quá 15 ngày, trường hợp lớn hơn 15 ngày tính khoán mức 1.300.000 đồng/người/tháng. Thời gian hưởng theo thực tế, tối đa cấp tỉnh không quá 3 tháng; cấp huyện tối đa không quá 15 ngày; cấp xã không quá 12 ngày. Danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Người/ ngày | 80 | | | |
| | - Riêng 2 ngày (ngày trước bầu cử và ngày bầu cử): chi bồi dưỡng đối với các lực lượng được huy động trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (không tính những đối tượng đã hưởng khoán tháng); danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Người/ ngày | 120 | | | |
| 6 | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động. Thời gian hỗ trợ cước điện thoại di động từ thời điểm có Quyết định thành lập, đối với cấp tỉnh tối đa không quá 5 tháng, cấp huyện không quá 4 tháng, cấp xã không quá 3 tháng. Trường hợp một người kiêm nhiệm nhiều chức danh thì chỉ được hưởng mức hỗ trợ cao nhất | | | | | |
| | - Trưởng Ban chỉ đạo bầu cử, Phó Trưởng ban chỉ đạo bầu cử, Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử, Thư ký Ủy ban bầu cử | Người/ tháng | 250 | 200 | | 150 |
| | - Trưởng Tiểu ban, Phó Trưởng Tiểu ban; Tổ trưởng, Tổ phó Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử | Người/ tháng | 150 | 100 | | 100 |
| 7 | Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; giám sát hoạt động khiếu nại, tố cáo về công tác bầu cử | | | | | |
| | - Người được giao trực tiếp công dân | Người/ ngày | 80 | | | |
| | - Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân | Người/ ngày | 60 | | | |
| | - Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân | Người/ ngày | 50 | | | |
| 8 | Chi đóng hòm phiếu | | | | | |
| | Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung | Hòm phiếu | 350 | | | |
| | Đóng hòm phiếu phụ (nếu có) | Hòm phiếu | 200 | | | |
| 9 | Chi khắc dấu của tổ chức bầu cử | | | | | |
| | Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung | Dấu | 250 | | | |
| 10 | Một số nội dung chi khác | | | | | |
| | - Chi cho công tác tuyên truyền, văn phòng phẩm, in ấn tài liệu,... cấp tỉnh do Sở Nội vụ lập dự toán trình Ủy ban bầu cử tỉnh phê duyệt | Thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | | | | |
| | - Chi cho công tác tuyên truyền, hướng dẫn và chi phí hành chính cho công tác bầu cử các huyện, thành phố: trang trí, khánh tiết, văn phòng phẩm, in ấn tài liệu, chính sách liên quan đến công tác phòng, chống dịch Covid-19 | Huyện | 10.000 | | | |
| | - Tiền chè nước, văn phòng phẩm, trang trí khánh tiết tại xã | Xã | 500 | | | |
| | - Chi cho khu vực bỏ phiếu (chi trang trí, khánh tiết, giấy, bút, dầu đèn, chè nước,... người phục vụ và 2 cử tri chứng kiến) | Khu vực bỏ phiếu | 900 | | | |
| | - Riêng đối với khu vực bỏ phiếu thuộc xã, thị trấn biên giới | Khu vực bỏ phiếu | 1.000 | | | |
| | - Viết thẻ cử tri và danh sách cử tri | Cử tri | 1 | | | |
| | - Đóng bảng niêm yết danh sách bầu cử (Danh sách cử tri và tiểu sử người ứng cử) | Khu vực bỏ phiếu | 1.000 | | | |
| | - Chi làm cổng chào | Khu vực bỏ phiếu | 1.000 | | | |
| | - Các khoản chi khác phục vụ công tác bầu cử. | | Thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | | | |
| | | | | | | |