Điều 18. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng Cục Thông tin cơ sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Thông tin cơ sở) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Ch í nh phủ, các Phó Thủ tư ớ ng Chính phủ (đ ể b/c) ; - Các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Ch í nh phủ; - UBND c á c t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TTTT c á c t ỉ nh, thành ph ố trực thuộc TW; - Cục Ki ể m tra văn bản QPPL (Bộ T ư pháp); - Công bảo, C ổ ng thông tin điện t ử Ch í nh phủ; - Bộ TTTT: + Bộ trư ở ng và các Th ứ trưởng; + Các cơ quan, đ ơn vị thuộc Bộ; + Cổng th ô ng tin điện t ử Bộ; - Lưu : VT , TTCS. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC 01
YÊU CẦU CƠ BẢN VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ĐÀI TRUYỀN THANH CẤP XÃ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - VIỄN THÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | T ê n gọi | Yêu cầu kỹ thuật | Ghi chú |
|||||
| 1 | Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông | - Kết nối mạng Internet. - Nguồn điện cung cấp: + Nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế: U = 90V - 240V/50H/z. + Có đầu chờ để lắp nguồn điện một chiều (khi mất điện) có hiệu điện thế: U = 12V - 24V. - Rơle bảo vệ thiết bị điện khi hiệu điện thế U < 90V hoặc U > 240V; mất pha, đứt dây trung tính... - Tổng công suất ra loa: Từ 50W - 120W. - Thu được nội dung phát của đài phát thanh, truyền thanh 03 cấp (Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện). | Trường hợp các thiết bị thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý chất lượng theo quy định tại Thông tư số 11 /2020/TT-BTTTT ngày 14/5/2020 củ a Bộ trư ở ng B ộ Th ông tin và Tr uyề n thông |
| 2 | Thi ế t b ị quản lý, lưu trữ thông tin v à s ả n xuất chương trình phát thanh | M á y t í nh đ ể b à n hoặc máy t í nh x á ch tay gồm: - Ổ c ứ ng: tối thi ể u 500G; - Ram: t ố i thiểu 4G; - Chip: tối thiểu Core i 3 hoặc tương đ ương; - Đ ầu đọc CD/DVD; - C ổ ng k ế t n ố i Internet và các th iế t bị li ê n quan k è m theo. | |
| 3 | Thiết bị tích hợp tự động | - K ế t n ố i mạng Internet; - Kết n ố i với đ à i tr u y ề n thanh ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông; - Tự động b ậ t/t ắ t đài truyền thanh c ó dây/ đ ài truyền thanh không dây FM khi nh ậ n lệnh b ậ t/ tắt từ đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin-vi ễ n thông; - C ó chức n ă ng chuyển đổi âm thanh tương tự (analog) sang dạng s ố (d ig i tal ) và n g ư ợ c lạ i. | |
| 4 | Micro | Chất lượng âm thanh r õ r à ng | |
| 5 | Loa | C ô ng suất tố i thi ể u từ : T ừ 25 - 30 W/l oa. | |
| 6 | Các th iế t bị, vậ t t ư khác (cột treo loa, dây ch ố ng sét ở cột treo loa...n ế u c ó ). | Đả m b ả o quy định chuyên ngành v ề an toàn đ i ệ n v à an toàn xây dựng. | |
PHỤ LỤC 02
YÊU CẦU CƠ BẢN VỀ AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI PHẦN MỀM HỆ THỐNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA CỤM THU PHÁT THANH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-VIỄN THÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| ST T | Tiêu ch í kỹ thuật | Yêu cầu mức độ đáp ứ ng |
||||
| 1 | Ch ức năng xác thực | - Ch o phép thi ế t lập th ô ng tin xác thực trên t hi ết bị th ô ng qua giao diện. - Thông tin xác thực ph ả i đ ược lưu tr ữ c ó mã h ó a trên thi ế t bị. - Cho phép xác thực hệ th ố ng qu ả n lý tập trung, khi thi ết bị đ ượ c kết n ố i qu ả n trị từ xa. - Cho phép hệ thống qu ả n lý tập trung xác thực thi ế t bị khi đ ược k ế t n ố i vào hệ thống qu ả n lý tập trung. - Cho phép m ã h ó a thông tin xác thực tr ướ c khi g ử i qua m ô i trư ờ ng mạng . - Cho phép kh ó a truy cập trong một khoảng thời gian đ ược thi ế t lập nếu thông tin xác thực từ h ệ th ố ng qu ả n lý lập trung sai vượt quá s ố lần đ ược thiết lập trước tr ê n thiết bị. |
| 2 | Ch ứ c năng kiểm soát truy cập | - Cho phép thi ế t lập c ấ u hình để chỉ cho phép địa ch ỉ mạng của hệ th ố ng qu ả n lý tập trung đ ược kết n ố i , qu ả n trị thiết bị. - Cho phép h ệ th ố ng quản lý tậ p trung qu ả n lý thi ế t b ị th ô ng qua địa ch ỉ m ạ ng và địa chỉ vật lý. |
| 3 | Chức năng nh ậ t k ý h ệ th ố ng | - Ch o phép ghi nh ậ t k ý hoạt động của thi ế t bị , t ố i thi ể u bao g ồ m: tr ạ ng thái hoạt động, hiệu n ă ng, thông tin thay đổi c ấ u h ì nh thiết bị. - Cho phép lưu tr ữ nhật k ý hệ thống trong khoảng t h ờ i gian tối thi ể u l à 01 tháng. |
| 4 | Ch ứ c n ă ng b ả o mật th ô ng tin li ê n lạc | - Cho phép thi ế t l ậ p kênh truy ề n c ó m ã hóa gi ữ a thi ế t bị v à h ệ th ố ng qu ả n lý tập trung - Cho phép m ã hóa th ô ng tin, dữ liệu trư ớ c khi truyền đ ưa, trao đ ổ i qua kênh truyền. |
| 5 | Đ ả m b ả o an toàn th ô ng tin cho các giao tiếp của thiết bị | - Có chức năng quản lý (bật/t ắ t) các giao di ệ n, giao th ứ c mạng của thiết bị (n ế u c ó ). - Thiết lập c ấ u h ì nh mặc định để tắt t ấ t c ả c á c giao diện mạng v à dịch vụ , giao diện v ậ t l ý và các giao diện khác (n ế u c ó ) không s ử dụng thường xuyên. |
| 6 | Kh ả năng xử lý các sự c ố | Cho phép khôi phục c ấ u hình trong trường hợp gặp sự c ố (v í dụ: mất đ i ệ n, mất kết nối mạng...). |
| 7 | Yêu c ầ u đ ố i v ớ i việc qu ả n lý b ả n v á, cập nhật | - C ó chức năng qu ả n lý thông tin về phiên b ả n hệ điều h à nh/phần mềm trên thiết bị. - C ó chức năng cho phép cập nhật các b ả n v á b ả o mật. |
PHỤ LỤC 03
YÊU CẦU CƠ BẢN ĐỐI VỚI CHỨC NĂNG PHẦN MỀM CỦA HỆ THỐNG TRUYỀN THANH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN-VIỄN THÔNG CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Yêu c ầ u kỹ t hu ật | M ô t ả t í nh năng |
||||
| I . Yêu cầu về chức năng | | |
| 1 | Qu ả n lý tà i khoản | - Đổi mật khẩu. - Thay đổ i th ô ng tin ng ườ i dùng. |
| 2 | Phá t thanh | - C ó chức năng t iếp â m từ các tệp ti n âm thanh có định dạng MP3, M3U , WAV... của đà i phát thanh, truy ề n thanh 03 cấp (Trung ương, cấp t ỉ nh, cấp huyện) v à các nguồn â m thanh khác. - Có ch ứ c năng ph á t thanh trực tiếp từ micro. - C ó chức n ă ng chuyển văn b ả n sang giọng n ó i (text t o speech). |
| 3 | Qu ả n lý cụm loa | - Th ê m , s ử a , x ó a các thông tin về cụm loa như: M ã, địa ch ỉ cụm loa... - Hi ể n thị trạng thái đ ang ho ạ t động của từ ng cụm loa gi ú p xác định đ ược v ị trí cụm loa hư hỏng: có chức năng giám s á t t ì nh trạng hoạt động của loa. - C ó th ể phát / d ừn g phát b ả n tin ở từng cụm l oa. - Điều ch ỉ nh â m lượng đ ố i v ớ i từng c ụ m loa . - Cụm loa nhận d ữ li ệ u b ả n tin từ các đị a ch ỉ IP đã đ ược cho ph é p. |
| 4 | Qu ả n lý chương tr ì nh phát thanh | - Thiết lập chương trìn h phát thanh. - Thêm, s ử a , xóa các chương tr ì nh phát thanh. - H ỗ tr ợ đ ặt lịch phát sông (không giới hạn). - Đ ặt quyền ưu tiên cho chương tr ì nh phát thanh (nếu có thông tin kh ẩ n cấp sẽ ưu tiên cao nh ấ t) , phù hợp vớ i truyền thanh nhiều cấp. - Theo d õ i , gi á m s á t trực ti ế p các chương tr ì nh phát thanh. - Lưu chương tr ì nh phát thanh đã phát. |
| 5 | Báo cáo thống k ê | - Th ố ng kê s ố lượng b ả n tin đ ã phải theo t ừng l ĩ nh v ự c, theo khoảng thời gian. - Thống kê t ì nh trạng hoạt dụng của các cụm loa. - Gửi báo cáo l ê n h ệ thống thông tin nguồn. |
| II. Yêu cầu về phi chức năng | | |
| | | - Có th ể điều ch ỉ nh t ố c độ truyền b ả n ti n (bitra te ) để ph ù hợp v ới m ỗ i l oại tốc độ đ ường truyền. - M ã h óa toàn bộ t í n hiệu gửi đ i tr ê n đ ường truyền đ ể tránh can nhi ễ u hoặc x â m phạm trái ph é p v ào đ ường truy ề n. - Phần mềm sử dụng ngôn ng ữ tiếng Việt. - M áy ch ủ đ ặt tại Vệt Nam. - S ố hóa nguồn tín hiệu các cấp để liê n thông với phần mềm h ệ th ố ng. - Có thể trích xu ất được các nội dung, thời gian đã phát các chương trình. - Sử dụng tr ê n các trình duy ệ t ph ổ bi ế n (Google Chrome, Firefox, Coccoc...). |
PHỤ LỤC 04
YÊU CẦU CƠ BẢN VỀ AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI PHẦN MỀM CỦA HỆ THỐNG TRUYỀN THANH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - VIỄN THÔNG CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| STT | Tiêu chí kỹ thuật | Yêu cầu mức độ đáp ứng |
||||
| 1 | Chức năng xác thực | - Cho phép thiết lập cấu h ì nh ứng dụng để xác th ự c ngư ờ i s ử dụng khi truy c ậ p , qu ả n trị, c ấ u hình ứng dụng. - Cho phép lưu tr ữ c ó m ã h ó a thông tin xác thực hệ thống. - Cho phép thiết l ậ p c ấ u h ì nh ứng dụng để đả m b ả o an toàn m ậ t kh ẩ u người sử dụng. - Cho phép m ã hóa thông tin xác thực trư ớ c khi g ử i qua môi trư ờ ng mạng. - Cho phép thiết l ậ p cấu hình ứ ng dụng để ng ă n c ả n việc đă ng nh ậ p t ự động. - Cho phép v ô hiệu h ó a tài khoản n ế u đă ng nhập sai v ượ t s ố l ầ n quy định. |
| 2 | Chức năng ki ể m soát truy c ậ p | - Cho ph é p thiết lập hệ thống chỉ được phép sử dụng các kết nối mạng an toàn khi truy cập, quản trị ứng dụng từ xa. - Cho phép thiết lập giới hạn thời gian chờ (timeout) để đóng phiên kết nối khi ứng dụng không nhận được yêu cầu từ người dùng. - Cho phép phân quyền truy cập, quản trị, sử dụng tài nguyên khác nhau của ứng dụng với người sử dụng/nhóm người sử dụng có chức năng, yêu cầu nghiệp vụ khác nhau. |
| 3 | Chức năng nhật ký hệ thống | - Cho phép ghi nhật ký hệ thống. - Cho phép lưu trữ nhật ký hệ thống trong khoảng thời gian tối thiểu là 03 tháng. |
| 4 | Chức năng bảo mật thông tin liên lạc | Cho phép mã hóa thông tin, dữ liệu trước khi truyền đưa, trao đổi qua môi trường mạng. |
| 5 | Chức năng chống chối b ỏ | Cho phép sử dụng chữ ký số khi trao đổi thông tin qua môi trường mạng. |
| 6 | Chức năng an toàn ứng dụng và mã nguồn | - Cho phép kiểm tra tính hợp lệ của thông tin, dữ liệu đầu vào trước khi xử lý. - Cho phép bảo vệ ứng dụng chống lại những dạng tấn công phổ biến: SQL Injection, OS command injection, RFI, LFI, Xpath injection, XSS, CSRF. - Cho phép kiểm soát lỗi, thông báo lỗi từ ứng dụng. |
| 7 | Chức năng đảm bảo nguyên vẹn dữ liệu | Cho phép lưu trữ dữ liệu trên hệ thống cùng mã kiểm tra tính toàn vẹn. |
| 8 | Chức năng bảo mật dữ liệu | Cho phép lưu trữ có mã hóa các thông tin, dữ liệu trên hệ thống lưu trữ/phương tiện lưu trữ. |
| 9 | Chức năng sao lưu dự phòng | - Cho phép thiết lập chế độ tự động hoặc chế độ thủ công để sao lưu dữ liệu dự phòng trên hệ thống hoặc trên hệ thống lưu trữ tập trung. - Cho phép thực hiện tự động sao lưu dữ liệu dự phòng trên hệ thống hoặc trên hệ thống lưu trữ tập trung. - Cho phép khôi phục dữ liệu hệ thống từ dữ liệu sao lưu dự phòng. |
PHỤ LỤC 05
MÔ HÌNH KẾT NỐI VÀ YÊU CẦU CHIA SẺ DỮ LIỆU ĐỐI VỚI ĐÀI TRUYỀN THANH CẤP XÃ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - VIỄN THÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
1. Mô hình kết nối của đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông
Theo mô hình trên:
(1) Hệ thống thông tin nguồn trung ương gửi bản tin đến đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông (chi tiết tại mục 2.1).
(2) Hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh gửi bản tin đến đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông (chi tiết tại mục 2.1).
(3) Dữ liệu báo cáo của đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông gửi đến hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh (chi tiết tại mục 2.2).
(4) Dữ liệu báo cáo của đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông gửi đến hệ thống thông tin nguồn trung ương (chi tiết tại mục 2.2).
(5) Dữ liệu báo cáo của hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh gửi đến hệ thống thông tin nguồn trung ương khi có yêu cầu.
2. Yêu cầu chia sẻ dữ liệu đối với đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông
2.1. Dữ liệu đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông nhận từ hệ thống thông tin nguồn.
2.1.1. Loại bản tin:
- Bản tin ký tự (text): Bản tin điện tử mà nội dung bao gồm các ký tự.
- Bản tin âm thanh (voice): Bản tin điện tử mà nội dung bao gồm dữ liệu âm thanh.
2.1.2. Mức độ ưu tiên:
Hệ thống thông tin nguồn trung ương và cấp tỉnh gửi đến đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông các loại bản tin theo mức độ ưu tiên từ thấp đến cao như sau:
- Bản tin thông thường: Bản tin được hệ thống thông tin nguồn gửi đến đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông để người dùng cấp xã chủ động lựa chọn phát theo lịch phát thanh.
- Bản tin ưu tiên: Bản tin được hệ thống thông tin nguồn gửi đến đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông để ưu tiên phát trong chương trình. Trường hợp bản tin ưu tiên của hệ thống thông tin nguồn gửi đến trùng với lịch phát bản tin ưu tiên của cấp xã trong chương trình, người dùng cấp xã chủ động quyết định thứ tự phát các bản tin ưu tiên theo yêu cầu thực tế.
- Bản tin khẩn cấp: Bản tin được hệ thống thông tin nguồn gửi đến đài phát thanh cấp xã ứng dụng công nghị thông tin-viễn thông để phát ngay trong các tình huống khẩn cấp (thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh...).
2.2. Dữ liệu báo cáo được gửi từ đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin-viễn thông gửi đến hệ thống thông tin nguồn trung ương và cấp tỉnh.
2.2.1. Dữ liệu về bản tin đã phát:
Bao gồm các thông tin mô tả về bản tin như: Tiêu đề, tác giả, thời lượng, thời điểm bắt đầu phát, thời điểm kết thúc phát; Bản tin của cấp trên sản xuất hoặc bản tin tự sản xuất: Nguồn lấy thông tin; Nhóm nội dung tuyên truyền (đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước: thông tin chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính quyền cơ sở: kiến thức khoa học, kỹ thuật, công nghệ, kinh tế, văn hóa, xã hội: gương người tốt, việc tốt, điển hình tiên tiến...).
2.2.2. Dữ liệu về lịch phát thanh:
Bao gồm các thông tin về: Lịch đã phát thanh; Lịch phát thanh cho những ngày tiếp theo...
2.2.3. Dữ liệu về thiết bị kỹ thuật của đài:
Bao gồm các thông tin về: Tổng số cụm loa; Tình trạng hoạt động của từng cụm loa...
2.2.4. Dữ liệu về nhân sự quản lý, vận hành đài truyền thanh và các dữ liệu khác khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước cấp trên./.