Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này bãi bỏ các dự án, công trình tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018, Nghị quyết số 320/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020, Nghị quyết số 291/2020/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 của HĐND tỉnh đã được điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai mươi lăm thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực ngày 07 tháng 01 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT. HĐND cấp huyện; - UBND cấp huyện; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (để đăng Công báo tỉnh); - Lãnh đạo VP, các phòng và chuyên viên; - Lưu: VT, ddqnhut. | CHỦ TỊCH Mai Văn Huỳnh
PHỤ LỤC 1.
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH SANG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 521/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | Hạng mục Dự án | Quy hoạch | | Diện tích hiện trạng dự án (ha) | Diện tích cần thu hồi để thực hiện | | | | Địa điểm | | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | Diện tích (ha) | Mục đích sử dụng đất | | Diện tích (ha) | Hiện trạng sử dụng đất | | | Cấp xã | Cấp huyện | | |
| | | | | | | Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất khác | | | | |
| (1) | (2) | (3)= (5)+(6) | (4) | (5) | (6)= (7)+.. | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | Danh mục dự án phải thu hồi đất theo khoản 3, Điều 62 Luật đất đai điều chỉnh, chuyển tiếp từ năm 2018 sang thực hiện trong năm 2021 | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nâng cấp đường Trương Định (nối dài) | 0,50 | Đất giao thông | 0,20 | 0,30 | | | 0,30 | An Bình | Rạch Giá | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang triển khai thực hiện (Quyết định số 1214/QĐ-UBND ngày 20/5/2020 v/v giá đất cụ thể tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án nâng cấp đường Trương Định tại phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| 2 | Tuyến dân cư hai bên đường số 02 (đường) | 5,21 | Đất giao thông | | 5,21 | 2,51 | | 2,70 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang thực hiện (Quyết định 2253/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 của UBND tỉnh Kiên Giang về giá đất tính tiền bồi thường) |
| 3 | Tuyến dân cư hai bên đường số 02 (khu dân cư) | 6,03 | Đất ở tại đô thị | | 6,03 | 3,82 | | 2,21 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang thực hiện giải phóng mặt bằng, đang chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ |
| 4 | Đường vào khu dân cư Minh Phú | 0,21 | Đất giao thông | 0,06 | 0,15 | 0,05 | | 0,10 | TT Minh Lương | Châu Thành | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đã thông báo thu hồi đất, đang thực hiện bồi thường, hỗ trợ (xác định giá bồi thường) |
| 5 | Hội trường UBND xã Bình An | 0,08 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,03 | 0,05 | | | 0,05 | Bình An | Châu Thành | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang thực hiện giải phóng mặt bằng, đang chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ |
| 6 | Khu Dân cư Thương mại thị trấn Minh Lương | 10,00 | Đất ở tại đô thị | | 10,00 | 6,00 | | 4,00 | T Minh Lương | Châu Thành | Nghị Quyết 138/2018/NQ- HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | Đang lập điều chỉnh lại chủ trương đầu tư theo Thông báo số 858/TB-VP ngày 20/11/2020 của Văn phòng UBND tỉnh về Kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại buổi làm việc với Công ty CP Tập Đoàn Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Giang |
| 7 | Nhà Văn hóa xã Vĩnh Thắng | 0,10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | | 0,10 | | | 0,10 | Vĩnh Thắng | Gò Quao | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đã cắm mốc giải phóng mặt bằng, đang triển khai họp dân |
| 8 | Khu xử lý rác thải | 1,50 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | | 1,50 | | 1,50 | | Sơn Hải | Kiên Lương | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đã thông báo thu hồi đất, đang thực hiện bồi thường, hỗ trợ (xác định giá bồi thường) |
| 9 | Nghĩa trang, nghĩa địa | 2,00 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | | 2,00 | | 2,00 | | Sơn Hải | Kiên Lương | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đã thông báo thu hồi đất, đang thực hiện bồi thường, hỗ trợ (xác định giá bồi thường) |
| 10 | Đường số 1 tổ 1 đến tổ 5 khu phá Thạch Động phường Mỹ Đức | 3,47 | Đất giao thông | | 3,47 | | | 3,47 | Mỹ Đức | Hà Tiên | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | - Báo cáo số 92/BC-UBND ngày 14/07/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên về tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư công 6 tháng đầu năm 2020 thành phố Hà Tiên Đã cắm mốc GPMB, đang triển khai họp dân |
| 11 | Mở rộng Tỉnh lộ 28 (đoạn Ao sen - cầu Đồn Tả) | 1,12 | Đất giao thông | 0,99 | 0,13 | | | 0,13 | Bình San, Pháo Đài | Hà Tiên | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
| 12 | Đường tỉnh 966 (Thứ hai - Công Sự) | 15,42 | Đất giao thông | 3,9 | 11,52 | 8,93 | | 2,59 | Thạnh Yên A, Thạnh Yên, Hòa Chánh | U Minh Thượng | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang thực hiện giải phóng mặt bằng, đang chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ |
| 13 | Đường ven sông Cái Lớn | 3,49 | Đất giao thông | 0,01 | 3,48 | 2,6 | | 0,88 | Thạnh Yên | U Minh Thượng | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đang thực hiện giải phóng mặt bằng, đang chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ |
| TỔNG | 13 | 49,13 | | 5,19 | 43,94 | 23,91 | 3,50 | 16,53 | | | | |
| II | Danh mục dự án có sử dụng đất lúa, đất rừng theo điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật đất đai phải điều chỉnh, chuyển tiếp từ năm 2018 sang thực hiện trong năm 2021 | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trường Mầm non Vĩnh Phú | 0,45 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | | 0,45 | 0,45 | | | Vĩnh Phú | Giồng Riềng | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Đã thực hiện xong công tác thu hồi đất chuyển sang để thực hiện thủ tục giao đất |
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 23,48 | Đất nông nghiệp khác | | 23,48 | 8,40 | | 15,08 | Thạnh Hưng | Giồng Riềng | Nghị quyết số 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh | Thực hiện thủ tục đất đai, danh mục có sử dụng đất lúa |
| TỔNG | 2 | 23,93 | | | 23,93 | 8,85 | | 15,08 | | | | |
| III | Danh mục dự án phải điều chỉnh thực hiện trong năm 2021 | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng công trình đường ven biển từ Rạch Giá đi Hòn Đất (đoạn Rạch Giá) | 0,36 | Đất giao thông | | 0,36 | 0,32 | | 0,04 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị quyết số 320/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh | Công trình đang thực hiện; Điều chỉnh, bổ sung diện tích thu hồi 0,32 ha đất trồng lúa của danh mục 2020 (bổ sung) |
| 2 | Nhà máy nước liên xã | 7,18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | 7,18 | 7,18 | | | Tân Thành | Tân Hiệp | Nghị quyết số 291/2020/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 của HĐND tỉnh | Điều chỉnh lại loại đất quy hoạch (trước đây xác định loại đất thủy lợi chưa phù hợp) |
| TỔNG | 2 | 7,54 | | | 7,54 | 7,50 | | 0,04 | | | | |
PHỤ LỤC 2.
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỦY BỎ TRONG NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 521/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | Hạng mục Dự án | Diện tích quy hoạch | Diện tích hiện trạng dự án (ha) | Diện tích cần thu hồi, chuyển mục đích để thực hiện dự án | | | | Địa điểm | | Căn cứ pháp lý đã phê duyệt | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Hiện trạng sử dụng đất | | | | | | |
| | | | | | Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất khác | Cấp xã | Cấp huyện | | |
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5)= (6)+(7)+(8) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đường thoát nước kênh Rọc Lá | 0,05 | | 0,05 | | | 0,05 | An Bình | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 2 | Mở rộng nút giao thông Nguyễn Trung Trực-Nguyễn Văn Cừ | 0,04 | 0,01 | 0,03 | | | 0,03 | An Hòa | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 3 | Tuyến dân cư đường Nguyễn Văn Cừ (đường) | 2,01 | 0,17 | 1,84 | 1,81 | | 0,03 | Vĩnh Hiệp | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 4 | Tuyến dân cư đường Nguyễn Văn Cừ (khu dân cư) | 3,11 | 0,35 | 2,76 | 2,05 | | 0,71 | Vĩnh Hiệp | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 5 | Tuyến dân cư đường Sư Thiện Ân (khu dân cư, đoạn Huỳnh Tấn Phát - Kênh đường Thủy phía nam) | 2,54 | 0,29 | 2,25 | 1,73 | | 0,52 | Vĩnh Hiệp | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 6 | Tuyến dân cư đường Sư Thiện Ân (đường, đoạn Huỳnh Tấn Phát - Kênh đường Thủy phía nam) | 2,74 | 0,23 | 2,51 | 1,85 | | 0,66 | Vĩnh Hiệp | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 7 | Nâng cấp mở rộng đường Huỳnh Tấn Phát | 3,75 | 1,75 | 2,00 | 0,70 | | 1,30 | Vĩnh Hiệp | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 8 | Nâng cấp đường Võ Trường Toản | 65,45 | 25,45 | 40,00 | 3,00 | | 37,00 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 9 | Cầu kênh Ngã Cái | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | | | Vĩnh Thông | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 10 | Đường gom tuyến tránh thành phố | 1,95 | | 1,95 | 1,70 | | 0,25 | Vĩnh Thông | Rạch Giá | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 11 | Chợ nông sản xã Vĩnh Hòa Hiệp | 0,12 | | 0,12 | | | 0,12 | Vĩnh Hòa Hiệp | Châu Thành | Thông báo số 212/TB-HĐND ngày 08/9/2017 Thường trực Hội đồng nhân dân | |
| 12 | Tuyến nối từ Quốc lộ 80 đến nút giao Tân Hiệp | 3,39 | 0,32 | 3,07 | 0,05 | | 3,02 | TT Tân Hiệp | Tân Hiệp | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 13 | Trụ sở ấp kết hợp nhà văn hóa ấp Cây Chôm | 0,1 | | 0,1 | 0,1 | | | Lình Huỳnh | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 14 | Trụ sở ấp kết hợp nhà văn hóa ấp Thái Tiến | 0,02 | | 0,02 | 0,02 | | | Mỹ Thái | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 15 | Trụ sở ấp kết hợp nhà văn hóa ấp Thái Tân | 0,02 | | 0,02 | 0,02 | | | Mỹ Thái | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 16 | Trụ sở ấp kết hợp nhà văn hóa ấp Kiên Hảo | 0,04 | | 0,04 | 0,04 | | | Mỹ Hiệp Sơn | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 17 | Trụ sở ấp Mỹ Tân | 0,32 | | 0,32 | 0,32 | | | Mỹ Thuận | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 18 | Đường Nam Thái Sơn (đoạn từ Quốc lộ 80 đến giáp ranh tỉnh An Giang) | 15,41 | 15,28 | 0,13 | | | 0,13 | Hòn Đất, Nam Thái Sơn | Hòn Đất | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 19 | Cầu Rạch Đùng | 0,62 | 0,29 | 0,33 | | 0,31 | 0,02 | Bình Trị | Kiên Lương | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| 20 | Đường số 7 tổ 1 đến tổ 5 khu phố Thạch Động phường Mỹ Đức | 1,90 | | 1,90 | | | 1,90 | Bình San, Pháo Đài | Hà Tiên | Nghị Quyết 138/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang | |
| TỔNG | 20 | 103,61 | 44,16 | 59,45 | 13,40 | 0,31 | 45,74 | | | | |