Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực thông tin và truyền thông chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Tổng cục Hải quan; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Hiệp hội CNTT; - Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Cổng TTĐT Bộ; - Lưu: VT, CNTT.250. | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS
Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Address: 18 Nguyen Du str., Hai Ba Trung dist., Hanoi Website: http://www.mic.gov.vn
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
APPLICATION FOR CERTIFICATE OF FREE SALE (CFS)
Phần 1 Thông tin thương nhân
Section 1 Firm/company/manufacturer’s Information
| Tên thương nhân Name of the firm/company/manufacturer | Mã số thương nhân Firm/company/manufacturer code |
|||
| Địa chỉ Street Address | Điện thoại/fax Contact Number ( ) |
| | Thư điện tử (bắt buộc) Email address (required) |
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên thương nhân] đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với các hàng hóa như sau:
To meet the requirements of the importing country, [firm/company/manufacturer] requests to issue CFS for the following products:
Phần 2 Thông tin hàng hóa xuất khẩu đề nghị cấp CFS
Section 2 Product Information
| STT N o | Tên, mô tả hàng hóa (Name, description of products) | Số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc Số đăng ký (Product standard certificate number or registration number) | Số hiệu tiêu chuẩn (Standard number) | Thành phần, hàm lượng hoạt chất (Ingredients, active ingredient content) | Số giấy tiếp nhận công bố hợp quy (conformity number) | Mã số HS hàng hóa (HS code) |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
Phần 3 Cam kết của thương nhân
Section 3 Firm/company/manufacturer’s declaration
Tôi xin cam kết những sản phẩm này tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng của Việt Nam.
I declare that the kinds of products in this application comply with the standards and quality of Vietnam.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin nêu trên.
I further declare that all information contained in this application form is true and correct as at the date of signing.
Ngày ….., tháng ….. năm 20….. [Date], [Month], 20…..
Chữ ký của người được đại diện theo pháp luật Signature of legal representative
Họ và tên Full name
Chức danh, vị trí việc làm Your Position/title/office
PHỤ LỤC II
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS
Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Address: 18 Nguyen Du str., Hai Ba Trung dist., Hanoi Website: http://www.mic.gov.vn
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG / CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
REQUEST TO REISSUE CERTIFICATE OF FREE SALE (CFS)
Phần 1 Thông tin thương nhân
Section 1 Firm/company/manufacturer’s Information
| Tên thương nhân Name of the firm/company/manufacturer | Mã số thương nhân Firm/company/manufacturer code |
|||
| Địa chỉ Street Address | Điện thoại/fax Contact Number ( ) |
| | Thư điện tử (bắt buộc) Email address (required) |
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, [Tên thương nhân] đề nghị sửa đổi, bổ sung / cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với các hàng hóa như sau:
To meet the requirements of the importing country, [firm/company/manufacturer] requests to reissue CFS for the following products:
Phần 2 Thông tin hàng hóa xuất khẩu đề nghị sửa đổi, bổ sung / cấp lại CFS
Section 2 Product Information
| STT N o | Tên, mô tả hàng hóa (Name, description of products) | Mã số HS hàng hóa (HS code) | Số và ngày cấp của CFS gốc (CFS number and date issued) |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
Lý do: (Đánh dấu × vào ô tương ứng)
Reason: (Mark × in the corresponding box)
☐ Mất, thất lạc (lost) | ☐ Hỏng (damaged) | ☐ Có sai sót (errors)
Phần 3 Cam kết của thương nhân
Section 3 Firm/company/manufacturer’s declaration
Tôi xin cam kết những sản phẩm này tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng của Việt Nam.
I declare that the kinds of products in this application comply with the standards and quality of Vietnam.
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các thông tin nêu trên.
I further declare that all information contained in this application form is true and correct as at the date of signing.
Ngày ….., tháng ….. năm 20….. [Date], [Month], 20…..
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật Signature of legal representative
Họ và tên Full name
Chức danh, vị trí việc làm Your Position/title/office
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS
GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
CERTIFICATE OF FREE SALE
Giấy chứng nhận lưu hành tự do số: Certificate N o :
Ngày cấp: Date Issued:
Bộ Thông tin và Truyền thông xác nhận hàng hóa được xuất khẩu bởi [Thương nhân], [địa chỉ cơ sở sản xuất] phù hợp với các quy định về tiêu chuẩn, chất lượng và được phép lưu hành tại Việt Nam.
The Ministry of Information and Communications certifies that the following products exported by [Firm/company/manufacturer], [Address] in accordance with the Vietnamese regulations on standards, quality and are allowed to be freely sold in Vietnam.
Thương nhân: Firm/company/manufacturer:
Địa chỉ: Address:
Danh mục hàng hóa: Products listing:
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS Chữ ký và đóng dấu Signature and stamp